Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế tạm thời về xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, khi thực hiện cổ phần hóa

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế tạm thời về xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, khi thực hiện cổ phần hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tạm thời xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các Doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn khi thực hiện cổ phần hoá.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tạm thời xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các Doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn khi thực hiện cổ phần hoá. Right: Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quyết định ban hành về quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước đây traí với quyết định này hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quyết định ban hành về quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Khoa học Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn, các Ngân hàng thương mại Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đoàn Bá Nhiên QUI CHẾ TẠM THỜI XỬ...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị trực thuộc Bộ, các Uỷ viên và các Ban trực thuộc Hội đồng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Ban hành theo Quyết định số: 85 /2002-QĐ/BNN-T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị trực thuộc Bộ, các Uỷ viên và các Ban trực thuộc Hội đồng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
  • (Ban hành theo Quyết định số: 85 /2002-QĐ/BNN-TCCB ngày 24 /9/2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn, các Ngân hàng thương mại Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
  • Đoàn Bá Nhiên
similar-content Similarity 0.88 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA HỘI ĐỒNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA HỘI ĐỒNG
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phạm vi, đối tượng áp dụng Qui chế này hướng dẫn xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp Nhà nước (DNNN) do Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập và quản lý khi thực hiện cổ phần hoá.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Hội đồng Khoa học, Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (dưới đây gọi tắt là Hội đồng) là tổ chức tư vấn về khoa học và công nghệ của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Hội đồng Khoa học, Công nghệ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (dưới đây gọi tắt là Hội đồng) là tổ chức tư vấn về khoa học và công nghệ của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • Qui chế này hướng dẫn xử lý các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các doanh nghiệp Nhà nước (DNNN) do Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập và quản lý khi thực hiện cổ phần hoá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giải thích từ ngữ. 1. Nợ phải trả không có khả năng trả: Là các khoản nợ đã quá thời hạn thanh toán nhưng đến thời điểm DNNN khi thực hiện cổ phần hoá không có khả năng thanh toán được cho chủ nợ. 2. Thời điểm cổ phần hoá DNNN: "Thời điểm DNNN chuyển sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp" là thời điểm công ty cổ...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Hội đồng có nhiệm vụ tư vấn các vấn đề sau đây: 2.1- Chiến lược phát triển nông nghiệp nông thôn. 2.2- Chiến lược và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của Ngành. 2.3- Tổ chức hệ thống các cơ quan nghiên cứu và triển khai khoa học công nghệ của Bộ, đánh giá hiệu quả hoạt động của hệ thống này. 2.4- Thẩm định đề cương, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Hội đồng có nhiệm vụ tư vấn các vấn đề sau đây:
  • 2.1- Chiến lược phát triển nông nghiệp nông thôn.
  • 2.2- Chiến lược và kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của Ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giải thích từ ngữ.
  • 1. Nợ phải trả không có khả năng trả: Là các khoản nợ đã quá thời hạn thanh toán nhưng đến thời điểm DNNN khi thực hiện cổ phần hoá không có khả năng thanh toán được cho chủ nợ.
  • 2. Thời điểm cổ phần hoá DNNN: "Thời điểm DNNN chuyển sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp" là thời điểm công ty cổ phần được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Nợ phải trả không có khả năng trả gồm: . Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước . Nợ các Ngân hàng thương mại (NHTM) . Nợ Bảo hiểm xã hội, nợ cán bộ công nhân viên . Nợ nước ngoài có bảo lãnh . Nợ nước ngoài do doanh nghiệp tự vay không có bảo lãnh . Nợ tín dụng đầu tư phát triển nhà nước

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Hội đồng có quyền hạn: 3.1- Được Lãnh đạo Bộ, các cơ quan chức năng trong Bộ cung cấp thông tin cần thiết một cách đầy đủ và kịp thời khi Hội đồng đề nghị. 3.2- Các Uỷ viên Hội đồng được phổ biến các chỉ thị, nghị quyết của Đảng và Nhà nước, của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về định hướng và kế hoạch phát triển của ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 3.1- Được Lãnh đạo Bộ, các cơ quan chức năng trong Bộ cung cấp thông tin cần thiết một cách đầy đủ và kịp thời khi Hội đồng đề nghị.
  • 3.2- Các Uỷ viên Hội đồng được phổ biến các chỉ thị, nghị quyết của Đảng và Nhà nước, của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về định hướng và kế hoạch phát triển của ngành.
Removed / left-side focus
  • . Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước
  • . Nợ các Ngân hàng thương mại (NHTM)
  • . Nợ Bảo hiểm xã hội, nợ cán bộ công nhân viên
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Nợ phải trả không có khả năng trả gồm: Right: Điều 3.- Hội đồng có quyền hạn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Phạm vi xử lý Phạm vi xử lý là các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các DNNN tại thời điểm cổ phần hoá Các khoản nợ phát sinh sau thời điểm cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước tự thanh toán, thu hồi.

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Tổ chức của Hội đồng gồm: Chủ tịch, Phó chủ tịch, Ban Thường trực, Tổng thư ký, Uỷ viên Hội đồng và các Ban chuyên môn, do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định. Số thành viên Hội đồng không quá 45 người.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.- Tổ chức của Hội đồng gồm: Chủ tịch, Phó chủ tịch, Ban Thường trực, Tổng thư ký, Uỷ viên Hội đồng và các Ban chuyên môn, do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định.
  • Số thành viên Hội đồng không quá 45 người.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Phạm vi xử lý
  • Phạm vi xử lý là các khoản nợ phải trả không có khả năng trả của các DNNN tại thời điểm cổ phần hoá
  • Các khoản nợ phát sinh sau thời điểm cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước tự thanh toán, thu hồi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Yêu cầu và nguyên tắc xử lý nợ 1. Các doanh nghiệp có trách nhiệm đối chiếu xác nhận, phân loại nợ, đôn đốc thu hồi và chủ động xử lý nợ tồn đọng bao gồm nợ phải thu, nợ phải trả theo qui định của Chính phủ. 2. Doanh nghiệp phải huy động các nguồn để thanh toán các khoản nợ đến hạn trả trước khi thực hiện cổ phần hoá hoặc thoả...

Open section

Điều 5.-

Điều 5.- Chủ tịch và Phó chủ tịch Hội đồng. 5.1- Chủ tịch Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng là Thứ trưởng phụ trách khoa học công nghệ của Bộ, do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định, có nhiệm vụ: 5.1.1- Đề nghị Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định Phó chủ tịch, Ban thường trực, Tổng thư ký, Uỷ v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.- Chủ tịch và Phó chủ tịch Hội đồng.
  • 5.1- Chủ tịch Hội đồng.
  • Chủ tịch Hội đồng là Thứ trưởng phụ trách khoa học công nghệ của Bộ, do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định, có nhiệm vụ:
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Yêu cầu và nguyên tắc xử lý nợ
  • 1. Các doanh nghiệp có trách nhiệm đối chiếu xác nhận, phân loại nợ, đôn đốc thu hồi và chủ động xử lý nợ tồn đọng bao gồm nợ phải thu, nợ phải trả theo qui định của Chính phủ.
  • 2. Doanh nghiệp phải huy động các nguồn để thanh toán các khoản nợ đến hạn trả trước khi thực hiện cổ phần hoá hoặc thoả thuận với các chủ nợ để xử lý hoặc chuyển thành vốn góp cổ phần.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ VỀ XỬ LÝ CÁC KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ NHƯNG KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ CỦA CÁC DNNN KHI THỰC HIỆN CỔ PHẦN HOÁ

Open section

Chương 2:

Chương 2: TỔ CHỨC CỦA HỘI ĐỒNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC CỦA HỘI ĐỒNG
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ VỀ XỬ LÝ CÁC KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
  • NHƯNG KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ CỦA CÁC DNNN KHI
  • THỰC HIỆN CỔ PHẦN HOÁ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Các khoản nợ DNNN vay của Ngân hàng thương mại nhà nước. 1. Nguyên tắc xử lý. 1.1. Đối với các DNNN có quyết định chuyển đổi sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp nhưng gặp khó khăn, không cân đối được nguồn để thanh toán các khoản nợ quá hạn thì Giám đốc Chi nhánh NHTM Nhà nước đề nghị Tổng Giám đốc Ngân hàng t...

Open section

Điều 6.-

Điều 6.- Ban Thường trực Hội đồng. Ban Thường trực Hội đồng gồm Chủ tịch, các Phó chủ tịch, Tổng thư ký và các Trưởng ban của các Ban chuyên môn. Ban thường trực có nhiệm vụ: 6.1- Giải quyết những công việc có liên quan giữa hai kỳ họp của Hội đồng. 6.2- Chuẩn bị nội dung và chương trình của các kỳ họp Hội đồng. 6.3-Thông qua báo cáo c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6.- Ban Thường trực Hội đồng.
  • Ban Thường trực Hội đồng gồm Chủ tịch, các Phó chủ tịch, Tổng thư ký và các Trưởng ban của các Ban chuyên môn. Ban thường trực có nhiệm vụ:
  • 6.1- Giải quyết những công việc có liên quan giữa hai kỳ họp của Hội đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Các khoản nợ DNNN vay của Ngân hàng thương mại nhà nước.
  • 1. Nguyên tắc xử lý.
  • Đối với các DNNN có quyết định chuyển đổi sang Công ty cổ phần hoạt động theo Luật doanh nghiệp nhưng gặp khó khăn, không cân đối được nguồn để thanh toán các khoản nợ quá hạn thì Giám đốc Chi nhán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước của các DNNN khi chuyển sang Công ty cổ phần không có khả năng thanh toán. 1. Đối tượng và phạm vi xử lý - DNNN chuyển sang Công ty cổ phần, còn nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước, nếu đã áp dụng các biện pháp hỗ trợ về tài chính và tín dụng mà doanh nghiệ...

Open section

Điều 7.-

Điều 7.- Tổng thư ký Hội đồng là Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, có nhiệm vụ: 7.1- Giúp Chủ tịch Hội đồng và Ban thường trực chuẩn bị chương trình làm việc của Ban thường trực và Hội đồng. 7.2- Lập biên bản các kỳ họp của Hội đồng và lưu trữ hồ sơ của Hội đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7.- Tổng thư ký Hội đồng là Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, có nhiệm vụ:
  • 7.1- Giúp Chủ tịch Hội đồng và Ban thường trực chuẩn bị chương trình làm việc của Ban thường trực và Hội đồng.
  • 7.2- Lập biên bản các kỳ họp của Hội đồng và lưu trữ hồ sơ của Hội đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Các khoản nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước của các DNNN khi chuyển sang Công ty cổ phần không có khả năng thanh toán.
  • 1. Đối tượng và phạm vi xử lý
  • - DNNN chuyển sang Công ty cổ phần, còn nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách nhà nước, nếu đã áp dụng các biện pháp hỗ trợ về tài chính và tín dụng mà doanh nghiệp vẫn còn khó khăn không có khả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên Đối với khoản nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên doanh nghiệp có trách nhiệm thanh toán dứt điểm trước khi cổ phần hoá để đảm bảo quyền lợi cho người lao động.

Open section

Điều 8.-

Điều 8.- Các Ban chuyên môn của Hội đồng: Ban chuyên môn của Hội đồng gồm: Trưởng ban, các Phó trưởng ban, Thư ký và Uỷ viên. Số lượng thành viên của mỗi Ban không quá 15 người. Số Ban chuyên môn và thành viên mỗi Ban do Chủ tịch Hội đồng đề xuất, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quyết định và có nhiệm vụ: 8.1- Xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8.- Các Ban chuyên môn của Hội đồng:
  • Ban chuyên môn của Hội đồng gồm:
  • Trưởng ban, các Phó trưởng ban, Thư ký và Uỷ viên.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên
  • Đối với khoản nợ BHXH, nợ cán bộ công nhân viên doanh nghiệp có trách nhiệm thanh toán dứt điểm trước khi cổ phần hoá để đảm bảo quyền lợi cho người lao động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Nợ phải trả nước ngoài quá hạn có bảo lãnh thì doanh nghiệp và người bảo lãnh phải đàm phán với chủ nợ để xoá lãi, khoanh nợ hoặc giảm nợ gốc và bố trí nguồn để trả nợ. Trường hợp không bố trí được nguồn trả nợ thì người bảo lãnh có trách nhiệm bố trí nguồn để trả nợ theo kì hạn đã cam kết cho doanh nghiệp. Doanh nghiệp có trác...

Open section

Điều 9.-

Điều 9.- Uỷ viên Hội đồng: Uỷ viên Hội đồng là các nhà nghiên cứu, quản lý thuộc lĩnh vực khoa học nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy lợi. ủy viên Hội đồng có quyền hạn và trách nhiệm sau: 9.1-Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt của Hội đồng. Các Uỷ viên Hội đồng vắng mặt không có lý do chính đáng từ 02 lần liên tục trở lên sẽ bị thay thế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9.- Uỷ viên Hội đồng:
  • Uỷ viên Hội đồng là các nhà nghiên cứu, quản lý thuộc lĩnh vực khoa học nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy lợi. ủy viên Hội đồng có quyền hạn và trách nhiệm sau:
  • 9.1-Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt của Hội đồng. Các Uỷ viên Hội đồng vắng mặt không có lý do chính đáng từ 02 lần liên tục trở lên sẽ bị thay thế bởi Uỷ viên khác do Chủ tịch Hội đồng đề nghị.
Removed / left-side focus
  • Nợ phải trả nước ngoài quá hạn có bảo lãnh thì doanh nghiệp và người bảo lãnh phải đàm phán với chủ nợ để xoá lãi, khoanh nợ hoặc giảm nợ gốc và bố trí nguồn để trả nợ.
  • Trường hợp không bố trí được nguồn trả nợ thì người bảo lãnh có trách nhiệm bố trí nguồn để trả nợ theo kì hạn đã cam kết cho doanh nghiệp.
  • Doanh nghiệp có trách nhiệm hoàn trả cho người bảo lãnh hoặc chuyển thành vốn của người bảo lãnh góp vào Công ty cổ phần.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Đối với các khoản nợ nước ngoài do doanh nghiệp tự vay, không có bảo lãnh thì doanh nghiệp có trách nhiệm bố trí nguồn để thanh toán hoặc thoả thuận với chủ nợ để xử lý hoặc chuyển nợ thành vốn góp trong Công ty cổ phần theo qui định của pháp luật.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hội đồng khoa học Công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn họp thường kỳ 6 tháng một lần và trường hợp cần thiết Chủ tịch Hội đồng có thể triệu tập phiên họp bất thường. Số kỳ họp của Ban chuyên môn không hạn chế tùy theo nhu cầu công việc song ít nhất là 2 lần/năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng khoa học Công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn họp thường kỳ 6 tháng một lần và trường hợp cần thiết Chủ tịch Hội đồng có thể triệu tập phiên họp bất thường.
  • Số kỳ họp của Ban chuyên môn không hạn chế tùy theo nhu cầu công việc song ít nhất là 2 lần/năm.
Removed / left-side focus
  • Đối với các khoản nợ nước ngoài do doanh nghiệp tự vay, không có bảo lãnh thì doanh nghiệp có trách nhiệm bố trí nguồn để thanh toán hoặc thoả thuận với chủ nợ để xử lý hoặc chuyển nợ thành vốn góp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11: Nợ vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước. Doanh nghiệp Nhà nước chuyển đổi sở hữu (thực hiện cổ phần hoá) có nợ vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước. Thì việc xử lý khó khăn về tài chính được thực hiện theo quy định của Chính phủ như đối với các khoản nợ Ngân hàng thương mại. (doanh nghiệp thoả thuận với quỹ hỗ trợ phát t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Ban thường trực Hội đồng và Trưởng Ban chuyên môn phải chuẩn bị đầy đủ nội dung, chương trình, điều kiện làm việc của phiên họp; gửi các văn bản cần thảo luận đến ủy viên Hội đồng và khách mời trước kỳ họp ít nhất là 5 ngày đối với phiên họp thường kỳ và 1 ngày đối với phiên họp bất thường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Ban thường trực Hội đồng và Trưởng Ban chuyên môn phải chuẩn bị đầy đủ nội dung, chương trình, điều kiện làm việc của phiên họp
  • gửi các văn bản cần thảo luận đến ủy viên Hội đồng và khách mời trước kỳ họp ít nhất là 5 ngày
  • đối với phiên họp thường kỳ và 1 ngày đối với phiên họp bất thường.
Removed / left-side focus
  • Điều 11: Nợ vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước.
  • Doanh nghiệp Nhà nước chuyển đổi sở hữu (thực hiện cổ phần hoá) có nợ vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước.
  • Thì việc xử lý khó khăn về tài chính được thực hiện theo quy định của Chính phủ như đối với các khoản nợ Ngân hàng thương mại.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương 3:

Chương 3: PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12: Tổ chức thực hiện. - Các Ngân hàng thương mại nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn có trách nhiệm hướng dẫn các khách hàng lập hồ sơ đề nghị xử lý nợ, chủ động xem xét và đề nghị Tổng giám đốc Ngân hàng thương mại Nhà nước thuộc hệ thống xử lý theo qui định. - Cục thuế tỉnh, Hải Quan tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn tiếp nhận hồ s...

Open section

Điều 12.-

Điều 12.- Phương thức làm việc của Hội đồng dựa trên nguyên tắc tập trung dân chủ, thiểu số phục tùng đa số. Trong trường hợp không nhất trí với quyết định của Hội đồng, ủy viên Hội đồng có quyền bảo lưu ý kiến và gửi lên cấp có thẩm quyền nếu thấy cần thiết. Các phiên họp của Hội đồng, Ban chuyên môn phải có từ 2/3 tổng số Uỷ viên Hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phương thức làm việc của Hội đồng dựa trên nguyên tắc tập trung dân chủ, thiểu số phục tùng đa số. Trong trường hợp không nhất trí với quyết định của Hội đồng, ủy viên Hội đồng có quyền bảo lưu ý k...
  • Các phiên họp của Hội đồng, Ban chuyên môn phải có từ 2/3 tổng số Uỷ viên Hội đồng trở lên tham dự mới được coi là hợp lệ.
  • Kết quả biểu quyết hoặc bỏ phiếu kín chỉ được công nhận khi có trên 3/4 số phiếu hợp lệ tán thành.
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Tổ chức thực hiện.
  • - Các Ngân hàng thương mại nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn có trách nhiệm hướng dẫn các khách hàng lập hồ sơ đề nghị xử lý nợ, chủ động xem xét và đề nghị Tổng giám đốc Ngân hàng thương mại Nhà...
  • - Cục thuế tỉnh, Hải Quan tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xác minh khoản nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách mà các doanh nghiệp không có khả năng thanh toán xử lý theo...

Only in the right document

Điều 13.- Điều 13.- Chi phí hoạt động của Hội đồng, Ban chuyên môn chủ yếu được trích từ kinh phí sự nghiệp khoa học do Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Chất lượng sản phẩm dự trù và được ghi trong kế hoạch Khoa học công nghệ hàng năm. Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán, Chánh Văn phòng Bộ tạo điều kiện thuận lợi cho việc cấp phát, sử dụng nguồn...
Điều 14.- Điều 14.- Nhiệm kỳ của Hội đồng là 3 năm. Nhiệm kỳ của Uỷ viên theo nhiệm kỳ của Hội đồng. Trong trường hợp ủy viên xin rút khỏi Hội đồng trước thời hạn thì Chủ tịch Hội đồng đề nghị Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định Uỷ viên thay thế.
Chương 4: Chương 4: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 15.- Điều 15.- Quy chế này được áp dụng kể từ ngày quyết định ban hành có hiệu lực thi hành. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ ra quyết định sửa đổi hoặc bổ sung những điều qui định trong bản Quy chế này./.