Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê chuẩn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020
Removed / left-side focus
  • Phê chuẩn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau: 1. Đối tượng nộp phí Tổ chức, cá nhân có xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự (gọi chung là xe mô tô) đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh đến năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau:
  • 1. Đối tượng nộp phí
  • Tổ chức, cá nhân có xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự (gọi chung là xe mô tô) đã đăng ký lưu hành (có giấy chứng nhận đăng ký xe và biển số xe) thuộc đối tượng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 16/12/2014; bãi bỏ Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 9 phê chuẩn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08/12/2016 và có hiệu lực kể từ ngày 19/12/2016./. CHỦ TỊCH Trần Trí Dũng QUY ĐỊNH Một số chính sách hỗ trợ tái cơ cấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 08/12/2016 và có hiệu lực kể từ ngày 19/12/2016./.
  • Trần Trí Dũng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 16/12/2014
  • bãi bỏ Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII
  • kỳ họp thứ 9 phê chuẩn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII - kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Phương thức hỗ trợ Tất cả các chính sách trong Quy định này được thực hiện theo phương thức hỗ trợ sau đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Phương thức hỗ trợ
  • Tất cả các chính sách trong Quy định này được thực hiện theo phương thức hỗ trợ sau đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII - kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi, thủy sản; phát triển liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp nhằm đạt mục tiêu tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân, trang trại (gọi chung là cá nhân) tham gia các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 4. Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách Nguồn kinh phí thực hiện chính sách từ nguồn sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách tỉnh.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Chính sách hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn 1. Hỗ trợ sản xuất rau an toàn tậ p trung chuyên canh a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ một lần chi phí xây dựng, nâng cấp kết cấu hạ tầng (đường giao thông, hệ thống thủy lợi, điện, xử lý chất thải) vùng sản xuất tập trung; nhà sơ chế, đóng gói sản phẩm rau an toàn để phù hợp v...
Điều 6. Điều 6. Chính sách hỗ trợ cải tạo vườn tạp; trồng mới và cải tạo, nâng cấp vườn cây ăn trái và cây dừa thành vùng tập trung 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ chi phí mua giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật để cải tạo vườn tạp; trồng mới và cải tạo, nâng cấp vườn cây ăn trái và cây dừa già cỗi, xuống cấp thành vùng tập trung trong 02...
Điều 7. Điều 7. Chính sách hỗ trợ thuê đất để sản xuất tập trung quy mô lớn 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ chi phí thuê đất trong 03 năm kể từ khi dự án đi vào hoạt động. Mức hỗ trợ: - Hỗ trợ chi phí thuê đất để sản xuất trồng trọt, chăn nuôi: 2,5 (hai phẩy năm) triệu đồng/ha/năm đối với doanh nghiệp, cá nhân; 03 (ba) triệu đồng/ha/năm đối v...