Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
26/2013/NQ-HĐND
Right document
Quy định về lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
32/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Left: Về việc điều chỉnh mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Quy định về lệ phí cấp giấy phép xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng tại điểm b, khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII - kỳ họp thứ 10 như sau: 1. Tại tiết b.1 điều chỉnh như sau: nhà ở riêng lẻ của cá nhân: 50.000 đồng/giấy phép; 2. Tại tiết b.2 điều chỉnh như sau: công trình x...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về lệ phí cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về mức thu, nộp, và quản lý lệ phí cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 2. Đối tượng áp dụng: Cá nhân, tổ chức có nhu cầu về cấp giấy phép xây dựng và các cơ quan cấp giấy phép xây dựng theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định về lệ phí cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về mức thu, nộp, và quản lý lệ phí cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- 2. Đối tượng áp dụng: Cá nhân, tổ chức có nhu cầu về cấp giấy phép xây dựng và các cơ quan cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Điều chỉnh mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng tại điểm b, khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII - kỳ họp thứ 10 như...
- Left: 1. Tại tiết b.1 điều chỉnh như sau: nhà ở riêng lẻ của cá nhân: 50.000 đồng/giấy phép; Right: a) Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 75.000 đồng/01 giấy phép.
- Left: 2. Tại tiết b.2 điều chỉnh như sau: công trình xây dựng khác: 100.000 đồng/giấy phép. Right: b) Cấp phép xây dựng các công trình khác: 150.000 đồng/01 giấy phép.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện, Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 06/12/2013 và có hiệu lực kể từ ngày 17/12/2013./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Điểm b3 Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 về việc quy định mức thu phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà; phí xây dựng trong tỉnh Trà Vinh và Nghị quyết số 26/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của Hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này thay thế Điểm b3 Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 về việc quy định mức thu phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- lệ phí cấp giấy phép xây dựng
- lệ phí cấp biển số nhà
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện, Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 06/12/2013 và có hiệu lực kể từ ngày 17/12/2013./.
Unmatched right-side sections