Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
26/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà; phí xây dựng trong tỉnh Trà Vinh
70/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà; phí xây dựng trong tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà; phí xây dựng trong tỉnh Trà Vinh
- Về việc điều chỉnh mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng tại điểm b, khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII - kỳ họp thứ 10 như sau: 1. Tại tiết b.1 điều chỉnh như sau: nhà ở riêng lẻ của cá nhân: 50.000 đồng/giấy phép; 2. Tại tiết b.2 điều chỉnh như sau: công trình x...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà; phí xây dựng trong tỉnh Trà Vinh; cụ thể: 1. Quy định mức thu lệ phí a. Lệ phí cấp giấy xác nhận, thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở - Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có đề nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; lệ phí cấp giấy phép xây dựng; lệ phí cấp biển số nhà; phí xây dựng trong tỉnh Trà Vinh; cụ thể:
- 1. Quy định mức thu lệ phí
- a. Lệ phí cấp giấy xác nhận, thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 1. Điều chỉnh mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng tại điểm b, khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII - kỳ họp thứ 10 như...
- 1. Tại tiết b.1 điều chỉnh như sau: nhà ở riêng lẻ của cá nhân: 50.000 đồng/giấy phép;
- 2. Tại tiết b.2 điều chỉnh như sau: công trình xây dựng khác: 100.000 đồng/giấy phép.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện, Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 06/12/2013 và có hiệu lực kể từ ngày 17/12/2013./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh khóa VII giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 06/12/2013 và có hiệu lực kể từ ngày 17/12/2013./.
- Left: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện, Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 2. Giao UBND tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh khóa VII giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Unmatched right-side sections