Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 64

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức lãi suất cho vay bằng đôla Mỹ của tổ chức tín dụng đối với pháp nhân, cá nhân và mức lãi suất tiền gửi bằng đôla Mỹ của pháp nhân tại tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế thanh toán điện tử liên ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế thanh toán điện tử liên ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức lãi suất cho vay bằng đôla Mỹ của tổ chức tín dụng đối với pháp nhân, cá nhân và mức lãi suất tiền gửi bằng đôla Mỹ của pháp nhân tại tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định lãi suất tiền gửi và cho vay bằng đôla Mỹ của Tổ chức tín dụng đối với pháp nhân và cá nhân như sau: 1. Mức lãi suất cho vay của Tổ chức tín dụng đối với pháp nhân và cá nhân tối đa là 7,5%/năm. 2. Mức lãi suất tiền gửi của pháp nhân tại các Tổ chức tín dụng: Tiền gửi không kỳ hạn tối đa là: 0,5%/năm Tiền gửi có kỳ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định lãi suất tiền gửi và cho vay bằng đôla Mỹ của Tổ chức tín dụng đối với pháp nhân và cá nhân như sau:
  • 1. Mức lãi suất cho vay của Tổ chức tín dụng đối với pháp nhân và cá nhân tối đa là 7,5%/năm.
  • 2. Mức lãi suất tiền gửi của pháp nhân tại các Tổ chức tín dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 9 năm 1998, thay thế mức trần lãi suất cho vay bằng đôla Mỹ quy định tại Mục 2.1, khoản 2, Điều 1 Quyết định 197/QĐ-NH1 ngày 28/6/1997 và các mức lãi suất tiền gửi tối đa bằng đôla Mỹ tại Điều 2, Quyết định 39/1998/QĐ-NHNN1 ngày 17/01/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 9 năm 1998, thay thế mức trần lãi suất cho vay bằng đôla Mỹ quy định tại Mục 2.1, khoản 2, Điều 1 Quyết định 197/QĐ-NH1 ngày 28/6/1997 và các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Đối với dư nợ vay bằng đôla Mỹ của pháp nhân, cá nhân đến cuối ngày 10 tháng 9 năm 1998 chuyển sang và hợp đồng tín dụng bằng đôla Mỹ đã ký kết từ ngày 10 tháng 9 năm 1998 trở về trước nhưng đến sau ngày 10/9/1998 mới phát tiền vay thì Tổ chức tín dụng và pháp nhân, cá nhân vay vốn thoả thuận để điều chỉnh lãi suất cho vay phù...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 30...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ t...
  • THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 309/2002/QĐ-NHNN
Removed / left-side focus
  • Đối với dư nợ vay bằng đôla Mỹ của pháp nhân, cá nhân đến cuối ngày 10 tháng 9 năm 1998 chuyển sang và hợp đồng tín dụng bằng đôla Mỹ đã ký kết từ ngày 10 tháng 9 năm 1998 trở về trước nhưng đến sa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.-

Điều 4.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam, Ngân hàng phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chứng từ sử dụng trong TTLNH 1. Cơ sở để lập Lệnh thanh toán là các chứng từ sử dụng cho TTLNH theo chế độ hiện hành. 2. Chứng từ sử dụng trong TTLNH là Lệnh thanh toán bằng giấy hoặc dưới dạng chứng từ điện tử. 3. Lệnh thanh toán phải được lập theo đúng mẫu, đáp ứng các chuẩn dữ liệu và đủ số liên (nếu là chứng từ giấy) theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chứng từ sử dụng trong TTLNH
  • 1. Cơ sở để lập Lệnh thanh toán là các chứng từ sử dụng cho TTLNH theo chế độ hiện hành.
  • 2. Chứng từ sử dụng trong TTLNH là Lệnh thanh toán bằng giấy hoặc dưới dạng chứng từ điện tử.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư p...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế Thanh toán điện tử liên ngân hàng quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Thanh toán diện tử liên ngân hàng để thực hiện việc thanh toán và quyết toán giữa các đơn vị tham gia hệ thống thanh toán này.
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thanh toán điện tử liên ngân hàng (viết tắt là TTLNH) là quá trình xử lý các giao dịch thanh toán liên ngân hàng kể từ khi khởi tạo Lệnh thanh toán cho tới khi hoàn tất việc thanh toán cho người thụ hưởng, được thực hiện qua mạng máy tính. 2. Hệ t...
Điều 3. Điều 3. Các chức năng chính của hệ thống TTLNH: 1. Thực hiện thanh toán giá trị cao; 2. Thực hiện thanh toán giá trị thấp; 3. Thực hiện quyết toán, bao gồm cả quyết toán tổng tức thời và quyết toán bù trừ; 4. Xử lý giao diện với hệ thống CTĐT.
Điều 5 Điều 5 . Các tài khoản được sử dụng trong hệ thống TTLNH - Tài khoản tiền gửi thanh toán của các thành viên; - Tài khoản thanh toán bù trừ; - Tài khoản thu hộ chi hộ; - Tài khoản thích hợp khác. 1. Đối với thành viên a) Tại Hội sở chính sử dụng các tài khoản sau đây: - Tài khoản thu hộ chi hộ (mở tài khoản chi tiết cho từng đơn vị thàn...
Điều 6. Điều 6. Thanh toán Nợ trong hệ thống TTLNH 1. Thanh toán Nợ trong hệ thống TTLNH xử lý các khoản thanh toán nợ dưới đây của nội bộ hệ thống Ngân hàng Nhà nước và được mặc nhiên coi là chuyển tiền Nợ có ủy quyền (không cần Hợp đồng chuyển Nợ): a) Điều chuyển tiền mặt, ngân phiếu thanh toán theo lệnh của cấp có thẩm quyền giữa các đơn vị...
Điều 7. Điều 7. Quy định về thanh toán giá trị cao và thanh toán giá trị thấp 1. Thanh toán giá trị cao có giá trị từ 500.000.000 đ (Năm trăm triệu đồng) trở lên. 2. Thanh toán giá trị thấp có giá trị nhỏ hơn 500.000.000 đ (Năm trăm triệu đồng).
CHƯƠNG II CHƯƠNG II THÀNH VIÊN