Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc không thu, điều chỉnh mức thu và quy định mới mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
88/2008/NQ-HĐND
Right document
Về quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
151/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc không thu, điều chỉnh mức thu và quy định mới mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Về việc không thu, điều chỉnh mức thu và quy định mới mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Không thu, điều chỉnh và quy định mới mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: I- Không thu các loại phí sau: 1- Phí xét tuyển vào lớp đầu cấp học sinh Trung học cơ sở; 2- Phí xét tuyển vào Trung học phổ thông, Bổ túc văn hóa; 3- Phí dự thi, dự tuyển: Tuyển sinh vào Trung học phổ thông (kể cả trường chuyên)...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu 1. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- I. Quy định mức thu các loại phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu
- 1. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 1 kèm theo Nghị quyết này);
- 2. Mức thu các loại phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư và tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu (chi tiết cụ thể được quy định tại phụ lục số 2 kèm theo Nghị quyết này);
- I- Không thu các loại phí sau:
- 1- Phí xét tuyển vào lớp đầu cấp học sinh Trung học cơ sở;
- 2- Phí xét tuyển vào Trung học phổ thông, Bổ túc văn hóa;
- Left: Điều 1. Không thu, điều chỉnh và quy định mới mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: Right: Điều 1. Thông qua quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Khi Nhà nước điều chỉnh tăng mức lương tối thiểu, Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh tăng mức thu học phí dành cho phần trả lương theo tỷ lệ tăng mức lương tối thiểu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối với các loại phí, lệ phí mà trước đây HĐND tỉnh quy định, nay không quy định thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối với các loại phí, lệ phí mà trước đây HĐND tỉnh quy định, nay không quy định thì thực hiện theo quy định của Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương.
- Điều 2. Khi Nhà nước điều chỉnh tăng mức lương tối thiểu, Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh điều chỉnh tăng mức thu học phí dành cho phần trả lương theo tỷ lệ tăng mức lương tối...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 9 năm 2008. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định về phí, lệ phí và các khoản đóng góp quy định tại Nghị quyết này và các văn bản pháp luật có liên quan khác. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định về phí, lệ phí và các khoản đóng góp quy định tại Nghị quyết này và các văn bản pháp luật có liên quan khác.
- Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại k...
- Điều 3. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 9 năm 2008. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định về phí quy định tại Nghị quyết này và các văn bản pháp luật có liên quan khác.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện các quy định về phí quy định tại Nghị quyết này và các văn bản pháp luật có liên quan khác.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, kỳ họp thứ 12 thông qua.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết sau của HĐND tỉnh: Nghị quyết số 49/2003/NQ-HĐND ngày 09/01/2003; Nghị quyết số 69/2003/NQ-HĐND ngày 24/12/2003; Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND ngày 30/7/2004; Nghị quyết số 22/5005/NQ-HĐND ngày 27/7/2005; Nghị quyết số 45/2006/NQ-HĐN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. Nghị quyết này thay thế các nghị quyết sau của HĐND tỉnh: Nghị quyết số 49/2003/NQ-HĐND ngày 09/01/2003
- Nghị quyết số 69/2003/NQ-HĐND ngày 24/12/2003
- Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND ngày 30/7/2004
- Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.