Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban Ngành. Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH (đã ký) Đoàn Bá Nhiên UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Quy định về đối tượng và phạm vi điều chỉnh: 1 - Quy định này nhằm cụ thể hóa những nội dung cơ bản các quy định hiện hành của Nhà nước đối với việc thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ. 2 - Quy định này áp dụng đối với những dự án có đầu tư trang sắm thiết bị hoặc chuyển giao công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ: 1 - Thẩm định công nghệ dự án đầu tư là quá trình xem xét, đánh giá sự phù hợp của công nghệ đã nêu trong dự án so với mục tiêu và nội dung của dự án đầu tư trên cơ sở các chủ trương, chính sách, quy hoạch của Nhà nước tại thời điểm thẩm định dự án. 2 - Chuyển giao công nghệ là hình thức mua và bán công nghệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Những quy định cụ thể

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Những dự án có đầu tư trang sắm thiết bị hoặc có hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc các đối tượng quy định sau phải thực hiện thẩm định công nghệ trước khi thẩm định phê duyệt dự án: 1- Các dự án đầu tư nước ngoài theo Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng tại một số điều quy định trong NĐ 52/CP và NĐ 12/CP trái với nội dung các điều sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Những dự án có đầu tư trang sắm thiết bị hoặc có hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc các đối tượng quy định sau phải thực hiện thẩm định công nghệ trước khi thẩm định phê duyệt dự án:
  • Các dự án đầu tư nước ngoài theo Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
  • Nghị định số 27/2003/NĐ-CP ngày 19/03/2003 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 24/2000/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng tại một số điều quy định trong NĐ 52/CP và NĐ 12/CP trái với nội dung các điều sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Những dự án có đầu tư trang sắm thiết bị hoặc có hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc các đối tượng quy định sau phải thực hiện thẩm định công nghệ trước khi thẩm định phê duyệt dự án:
  • Các dự án đầu tư nước ngoài theo Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
  • Nghị định số 27/2003/NĐ-CP ngày 19/03/2003 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 24/2000/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Target excerpt

Điều 3. Các nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng tại một số điều quy định trong NĐ 52/CP và NĐ 12/CP trái với nội dung các điều sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Những dự án đầu tư có một hoặc nhiều nội dung sau đây thì phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ theo qui định: 1- Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp. 2- Chuyển giao các bí quyết về công nghệ, kiến thức dưới dạng phương án về công nghệ, các giải pháp kỹ thuật, qui trình công nghệ, tài liệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Hợp đồng chuyển giao công nghệ phải đăng ký xác nhận: Tất cả các dự án có hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước của bên nhận công nghệ có trụ sở chính tại Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng chuyển giao công nghệ phải tiến hành thẩm định, phê duyệt tại Lạng Sơn (nơi có trụ sở chính của bên nhận công nghệ): Các loại hợp đồng chuyển giao công nghệ của các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước có giá trị lớn hơn 30.000USD được Bộ Khoa học và Công nghệ uỷ quyền thẩm định, phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các dự án phải thẩm định công nghệ Hồ sơ thẩm định công nghệ dự án đầu tư bao gồm: 1. Đơn xin thẩm định công nghệ hoặc văn bản yêu cầu thẩm định công nghệ của Cơ quan/Đơn vị yêu cầu. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi, hoặc Báo cáo quy mô đầu tư của Dự án, trong đó phải có một phần hoặc một chương giải trình về thiết bị - công nghệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Dự án phải lập hợp đồng chuyển giao công nghệ 1- Hồ sơ hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc loại phải phê duyệt: a - Đơn đề nghị phê duyệt hợp đồng ( theo mẫu qui định tại phụ lục 4-1 thông tư 1254/1999/TT-BKHCNMT ngày 12/7/1999 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 45/1998/NĐ-CP ngày 1/7/1998). b - Bản giải trình kinh tế kỹ thuật t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thủ tục thẩm định 1-Tiếp nhận hồ sơ thẩm định: Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ thẩm định công nghệ, các hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Hướng dẫn các đơn vị có hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt hoặc đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ tại Bộ Khoa học và Công nghệ hay tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phí thẩm định và lệ phí xác định đăng ký Lệ phí thẩm định công nghệ các dự án đầu tư và lệ phí xác nhận đăng ký, thẩm định phê duyệt hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định trách nhiệm Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tiến hành các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn (được quy định tại Quyết định này) phải thực hiện lập hồ sơ thẩm định công nghệ hoặc lập hợp đồng chuyển giao công nghệ trước khi thẩm định cấp giấy phép đầu tư (đối với dự án đầu tư nước ngoài) hoặc Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1 - Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thành phố tổ chức hướng dẫn thực hiện Quy định này. Tiếp nhận, hướng dẫn lập hồ sơ thẩm định công nghệ, hợp đồng chuyển giao công nghệ. Tổ chức thẩm định công nghệ dự án đầu tư có mua thiết bị hoặc chuyển giao côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (sau đây viết tắt là NĐ 52/CP và NĐ 12/CP) như sau: (1). Điểm đ khoản 2 Điều 3 NĐ 52/CP được sửa đổi, bổ sun...
Điều 2. Điều 2. Xử lý các dự án đầu tư dở dang: "Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện dự án hoặc đang triển khai thực hiện dở dang thì các nội dung công việc tiếp theo của giai đoạn thực hiện đầu tư được thực hiện theo quy định của Nghị định này, không phải trình duyệt lại dự án".
Điều 4. Điều 4. Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính chủ trì (theo chức năng được phân công) phối hợp với các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này. Định kỳ 6 tháng, hàng năm các Bộ, ngành, địa phương, Tổng công ty nhà nước có trách nhiệm tổng hợp tình hình thực hiện đầu tư và xây dự...
Điều 5. Điều 5. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị các doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định...