Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 41

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v thực hiện chế độ chi trả đền bù thiệt hại đất đai khi Nhà nước thu hồi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng qui định về chế độ chi trả đền bù thiệt hại về đất, áp dụng thống nhất cho công tác đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; lợi ích quốc gia; lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Địa chính chủ trì phối hợp với các ngành hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp phát sinh bất hợp lý kịp thời trình UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 1027/QĐ-UB ngày 14/6/1999 của UBND tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch Hội đồng thẩm định phương án đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; các doanh nghiệp; các chủ dự án đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Công Đá BẢNG...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân . 1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân là đất để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ sinh hoạt như bếp, sân, giếng nước, nhà tắm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà kho, nơi để thức ăn gia súc, gia cầm, nơi để chất đốt, nơi để ôtô. 2. Hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Chủ tịch Hội đồng thẩm định phương án đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng của tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân .
  • Đất ở của hộ gia đình, cá nhân là đất để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ sinh hoạt như bếp, sân, giếng nước, nhà tắm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà kho, nơi đ...
  • 2. Hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Chủ tịch Hội đồng thẩm định phương án đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng của tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Target excerpt

Điều 6. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân . 1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân là đất để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ sinh hoạt như bếp, sân, giếng nước, nhà tắm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc,...

Only in the right document

Tiêu đề Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998.
Điều 2. Điều 2. Thẩm quyền cho thuê đất . 1. Cơ quan có thẩm quyền giao đất quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất. Trong trường hợp cho thuê đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 85/1999/NĐ-CP...
Điều 3. Điều 3. C ấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất . 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn b...
Điều 4. Điều 4. Đất sử dụng vào mục đích công cộng . 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng quy định tại điểm 5 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai bao gồm đất để xây dựng đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước, sông, hồ, đê, đập, trường học, bệnh viện, chợ, công viên, vườn hoa, khu vui ch...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn giao đất, cho thuê đất, thời hạn sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất . 1. Thời hạn giao đất, cho thuê đất: a) Thời hạn giao đất, thời hạn cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối được thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5, Điề...
Điều 7. Điều 7. Đối tượng được giao đất không thu tiền sử dụng đất . 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất gồm : a) Tổ chức được giao quản lý đất có rừng và đất để trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, phòng hộ chắn sóng lấn biển, phòng hộ bảo vệ môi trường sinh thái; các tổ chức được Nhà nước g...