Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 74

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành nghị định số 83-CP và 84-CP ngày 01-8-1962 của hội đồng chính phủ về việc sửa đổi thu phí tổn sửa đường và cước qua phà

Open section

Tiêu đề

Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành nghị định số 83-CP và 84-CP ngày 01-8-1962 của hội đồng chính phủ về việc sửa đổi thu phí tổn sửa đường và cước qua phà
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4: - Đối với xe quân sự và Công an Nhân dân vũ trang, mức đóng và cách đóng phí tổn sửa đường sẽ quy định riêng.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1997.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho nă...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: - Đối với xe quân sự và Công an Nhân dân vũ trang, mức đóng và cách đóng phí tổn sửa đường sẽ quy định riêng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5

Điều 5: - Quy định mức thu phí tổn sửa đường. - Điểm a): Thu 0đ01/1tấn xe/Km áp dụng cho các loại xe ô tô vận tải hàng hoá có kế hoạch tức là xe của các xí nghiệp quốc doanh, công tư hợp doanh, xe chủ lực của các cơ quan vận chuyển có kế hoạch gồm các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật do Nhà nước phân bổ và chịu sự quản lý của cơ quan giao thô...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: - Quy định mức thu phí tổn sửa đường.
  • Thu 0đ01/1tấn xe/Km áp dụng cho các loại xe ô tô vận tải hàng hoá có kế hoạch tức là xe của các xí nghiệp quốc doanh, công tư hợp doanh, xe chủ lực của các cơ quan vận chuyển có kế hoạch gồm các ch...
  • - Thu vào tấn xe/Km là tính vào trọng tải của xe (theo đăng ký).
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2: - Quy định việc miễn cước qua phà: - Điểm a): Đối với quân đội và xe của quân đội (quân đội Nhân dân và Công an Nhân dân vũ trang) sẽ có quy định riêng. - Điểm b): Xe cứu hoả là những xe chuyên dùng để chữa cháy có phù hiệu riêng, ngoài ra các xe khác của cơ quan cứu hỏa vẫn phải trả cước. - Xe hộ đê dùng trong thời kỳ chống bã...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. KT.Thủ tướng Phó Thủ tướng (Đã ký)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
  • KT.Thủ tướng
  • Phó Thủ tướng
Removed / left-side focus
  • Điều 2: - Quy định việc miễn cước qua phà:
  • - Điểm a): Đối với quân đội và xe của quân đội (quân đội Nhân dân và Công an Nhân dân vũ trang) sẽ có quy định riêng.
  • - Điểm b): Xe cứu hoả là những xe chuyên dùng để chữa cháy có phù hiệu riêng, ngoài ra các xe khác của cơ quan cứu hỏa vẫn phải trả cước.
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: - Việc tính cước qua phà với rờ-moóc thì tính bằng 3/4 giá cước của xe ô tô trọng tải tương đương tức là 1 xe ô tô có trọng tải từ 2 tấn đến 3 tấn qua bến phà từ 200m- 500m phải trả 2đ50, thì rờ-moóc trọng tải từ 2 tấn – 3 tấn chỉ phải trả 2đ50 x 3 4 = 1đ875

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: - Đối với quân đội nhân dân và Công an nhân dân vũ trang, xe của quân đội nhân dân và xe của Công an nhân dân vũ trang qua phà ngoài những lúc hành quân sẽ có quy định riêng. IV. CÁCH THỨC ĐÓNG PHÍ TỔN SỬA ĐƯỜNG VÀ CƯỚC QUA PHÀ A. CƯỚC QUA PHÀ: Nguyên tắc là trả bằng tiền mặt. Nhưng hiện nay việc thu ở các bến phà, ngoài việc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 của Nghị định số 84-CP quy định “cước qua phà do Bộ Giao thông vận tải tổ chức thu. Phần thu ở các bến phà thuộc hệ thống đường Quốc lộ thì nộp vào ngân sách trung ương, phần thu được ở các bến phà thuộc hệ thống đường hàng tỉnh thì nộp vào Ngân sách địa phương”. Do đó kể từ ngày thi hành nghị định này, cước qua phà thuộc hệ thố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 của Nghị định số 84-CP quy định “Kể từ ngày 01-8-1962 cước qua phà sẽ thu theo những quy định của Nghị định này”. Nhưng vì không kịp phổ biến và việc thu cước của phà rất phức tạp nên các địa phương sẽ thu theo quy định mới từ ngày nhận được Nghị định mà không đặt vấn đề truy thu từ 01-8-1962 như phí tổn sửa đường. Để việc thu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Văn Khải Phan Văn Khải DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CEPT CỦA VIỆT NAM NĂM 1997 (Ban hành kèm theo Nghị định số 82 ngày 13 tháng 12 năm 1996) Mã HS Mô tả mặt hàng Thuế suất CEPT
Chương 3 Chương 3 Cá và động vật giáp xác (tôm, cua...) động vật thân mềm và các động vật không xương sống, sống dưới nước khác 0301 Cá sống 0301.90 - Các loại cá sống khác: 0301.90.90 -- Loại khác 20 0301.91 - Cá hồi 20 0301.92 - Lươn 20 0301.93 - Cá chép: 0301.93.90 -- Loại khác 20 0301.99 - Các loại cá khác: 0301.99.90 -- Loại khác 20 0302.0...
Chương 4 Chương 4 Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0408.00 Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc chưa...
Chương 5 Chương 5 Các sản phẩm khác từ động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0501.00 Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; (trừ phế liệu tóc) 5 0502.00 Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; (trừ phế liệu từ các loại lông nói trên) 5 0503.00 Lông bờm ngựa và phế liệu từ...
Chương 7 Chương 7 Các loại rau quả và một số loại củ, rễ ăn được 0714.00 Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú, khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc Inulin cao, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ Sagô 7
Chương 8 Chương 8 Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa 0814.00 Vỏ các loại quả có múi (họ chanh) hoặc vỏ dưa tây (bao gồm cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc được bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc các dung dịch bảo quản khác 5
Chương 9 Chương 9 Cà phê, chè, chè Paraguay (mate) và các loại gia vị 0904.00 Hồ tiêu thuộc giống piper, ớt quả, giống capicum hoặc giống Jamaica, khô, xay hoặc tán 20 0905.00 Vani 20 0906 Quế và hoa quế 0906.10 - Chưa xay hoặc ép 20 0906.20 - Đã xay hoặc ép 20 0907.00 Đinh hương (quả, thân, cành và rễ) 20 0908.00 Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch...
Chương 10 Chương 10 Ngũ cốc 1001 Lúa mì và meslin 1001.10 - Lúa mì Durrum 3 1001.90 - Các loại khác 3 1002.00 Lúa mạch đen 5 1003.00 Lúa mạch 5 1004.00 Yến mạch 5 1005.00 Ngô 1005.00.90 - Loại khác 7 1007.00 Lúa miến 7 1008 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (ca na ry seed) 1008.10 - Kiều mạch 5 1008.20 - Kê 7 1008.30 - Hạt cây thóc chim (ca na ry...