Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mới, điều chỉnh mức thu, tỷ lệ để lại một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy Chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy Chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mới, điều chỉnh mức thu, tỷ lệ để lại một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Thông qua quy định mới, điều chỉnh mức thu và tỷ lệ sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Quy định mới mức thu các loại phí, lệ phí: a) Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm. b) Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. (có phụ lục số 01 kèm theo) 2. Điều chỉnh mức thu các loại phí, lệ phí: a) Phí trông gi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Quy định mới mức thu các loại phí, lệ phí:
  • a) Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm.
  • b) Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Thông qua quy định mới, điều chỉnh mức thu và tỷ lệ sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2009. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2009. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và tổ chức thực hiện các quy định về phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết này và các văn bản pháp luật có liên quan khác.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 14/3/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 14/3/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa b...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và tổ chức thực hiện các quy định về phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết này và các văn bản pháp luật có liên quan khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, kỳ họp thứ 16 thông qua.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Công an tỉnh; Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊNH Quy trình, thủ tục cấp Giấy c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Công an tỉnh
  • Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, kỳ họp thứ 16 thông qua.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Các Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh theo quy định của Luật đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến họat động đầu tư. 2. Phạm vi áp dụng: Các dự án đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư, được triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (trừ phạm vi Khu ki...
Điều 2. Điều 2. Cơ quan đầu mối và các đơn vị phối hợp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Là cơ quan đầu mối, chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư, chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan để xử lý về mặt thủ tục, trình cấp có thẩm quyền quyết định đối với các dự án đầu tư theo quy định của p...
Điều 3. Điều 3. Tính ưu tiên trong việc xử lý hồ sơ dự án đầu tư Hồ sơ hợp lệ của các Dự án đầu tư theo quy định này được ưu tiên xử lý về mặt thời gian so với các nhiệm vụ thông thường khác cùng thời điểm của các đơn vị liên quan, để đảm bảo xử lý đúng thời hạn các thủ tục, hồ sơ theo quy định của Luật Đầu tư.
Chương II Chương II HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Điều 4. Điều 4. Đối với dự án đầu tư trong nước, có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư không phải lập hồ sơ đăng ký đầu tư. Trường hợp Nhà đầu tư có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư thì lập hồ sơ đăng ký đầu tư theo Điều 5 Quy định này.
Điều 5. Điều 5. Đối với dự án đầu tư trong nước, có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập Bản đăng ký đầu tư theo mẫu do Bộ Kế họach và Đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 (sau đây gọi tắt là theo mẫu quy định), đăng ký v...
Điều 6. Điều 6. Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm: a) Bản đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu quy định); b) Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hìn...