Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2011

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định giá các loại đất năm 2011 và nguyên tắc phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định giá các loại đất năm 2011 và nguyên tắc phân loại
Rewritten clauses
  • Left: Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2011 Right: đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2011 như sau: 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất làm muối tại các huyện, thành phố: (Có bản phụ lục số 01 kèm theo) 2. Giá các loại đất ở, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đất nông nghiệp k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá các loại đất năm 2011 và nguyên tắc phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Cụ thể như sau: Phụ lục số 1: Giá các loại đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản và đất làm muối tại các huyện, thành phố. Phụ lục số 2:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phụ lục số 3: Phân loại đường, vị trí, khu vực đất tại các huyện, thành phố.
Removed / left-side focus
  • (Có bản phụ lục số 01 kèm theo)
  • (Có bản phụ lục số 02 kèm theo).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Thông qua giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2011 như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá các loại đất năm 2011 và nguyên tắc phân loại đường, vị trí, khu vực đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Cụ thể như sau:
  • Left: 1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất làm muối tại các huyện, thành phố: Right: Phụ lục số 1: Giá các loại đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản và đất làm muối tại các huyện, thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định và tổ chức thực hiện các quy định về giá các loại đất theo các phụ lục số 01, số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá đất quy định tại Quyết định này sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá đất quy định tại Quyết định này sử dụng làm căn cứ để:
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
  • 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định và tổ chức thực hiện các quy định về giá các loại đất theo các phụ lục số 01, số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối với các trường hợp đang làm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, hợp thức hóa cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà hồ sơ đã nộp tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trước ngày 01 tháng 01 năm 2011 thì được áp dụng theo mức giá đất quy định tại Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các trường hợp đang làm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất, hợp thức hóa cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà hồ sơ đã nộp tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trước ngày 01 tháng 01...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, kỳ họp thứ 23 thông qua.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và thay thế Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và thay thế Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, kỳ họp thứ 23 thông qua.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.