Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấu phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
396/2007/QĐ-UBND
Right document
Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
29/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấu phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủ...
- Về việc ban hành Mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấu phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực. 1. Mức thu lệ phí: 700.000 đồng/01 giấy phép hoạt động điện lực. 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực. - Đối tượng nộp lệ phí: Là các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định của pháp luật, và có nhu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau: “ Điều 3. B ảng giá đất nông nghiệp: Chi tiết tại Bảng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủ...
- 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
- “ Điều 3. B ảng giá đất nông nghiệp: Chi tiết tại Bảng 01 kèm theo.”
- Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực.
- 1. Mức thu lệ phí: 700.000 đồng/01 giấy phép hoạt động điện lực.
- 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí: 1. Quản lý lệ phí: - Tổ chức thu lệ phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. - Tổ chức thu lệ phí phải mở tài khoản “Tạm giữ tiền lệ phí” tại Kho bạc Nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền lệ phí. Căn cứ vào tình hình th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- 2. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2...
- Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí:
- 1. Quản lý lệ phí:
- - Tổ chức thu lệ phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thu và thanh quyết toán lệ phí: Tổ chức thu lệ phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu lệ phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện, dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện. Hàng năm việc quyết toán lệ phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng lệ phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng lệ phí vi phạm các quy định tại Nghị định 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc cỏc sở: Tài chính, Công nghiệp; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.