Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND ngày 18/01/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh thái nguyên
761/2007/QĐ-UBND
Right document
Phí và lệ phí
38/2001/PL-UBTVQH10
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND ngày 18/01/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh thái nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phí và lệ phí
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND ngày 18/01/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tr...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi và bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND ngày 18/01/2007, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi và bổ sung khoản 1 tại Điều 1, như sau: Đối tượng nộp phí: Mọi tổ chức, cá nhân được giao đất cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển quyền sử dụng đất (kể cả thừa kế, cho, tặn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi ch...
- Điều 1. Sửa đổi và bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND ngày 18/01/2007, cụ thể như sau:
- 1. Sửa đổi và bổ sung khoản 1 tại Điều 1, như sau:
- Đối tượng nộp phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thái Nguyên; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thái Nguyên
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá n...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.
Unmatched right-side sections