Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND ngày 18/01/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh thái nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND ngày 18/01/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tr...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND ngày 18/01/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tr... Right: Về việc Ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Target excerpt

Về việc Ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi và bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND ngày 18/01/2007, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi và bổ sung khoản 1 tại Điều 1, như sau: Đối tượng nộp phí: Mọi tổ chức, cá nhân được giao đất cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển quyền sử dụng đất (kể cả thừa kế, cho, tặn...

Open section

Điều 2

Điều 2: Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất như sau: TT Công việc địa chính Đơn vị tỉnh Mức thu Cá nhân,hộ gia đình Tổ chức Tại các phường thuộc T.phố, TX, S.Công, TT các huyện Khu vực khác 1 Hồ sơ cấp GCN QSDĐ khi giao đất cho thuê đất; hợp thức hoá quyền sử dụng đất Đồng/hồ sơ 330.000 180.000 1.000.000 2 Hồ sơ chuyển mục đích...

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi và bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND ngày 18/01/2007, cụ thể như sau:
  • 1. Sửa đổi và bổ sung khoản 1 tại Điều 1, như sau:
  • Đối tượng nộp phí:
Added / right-side focus
  • Điều 2: Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất như sau:
  • Công việc địa chính
  • Cá nhân,hộ gia đình
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi và bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 140/2007/QĐ-UBND ngày 18/01/2007, cụ thể như sau:
  • 1. Sửa đổi và bổ sung khoản 1 tại Điều 1, như sau:
  • Đối tượng nộp phí:
Target excerpt

Điều 2: Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất như sau: TT Công việc địa chính Đơn vị tỉnh Mức thu Cá nhân,hộ gia đình Tổ chức Tại các phường thuộc T.phố, TX, S.Công, TT các huyện Khu vực khác 1 Hồ sơ cấp GCN QSD...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thái Nguyên; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên...

Open section

Điều 2

Điều 2: Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất như sau: TT Công việc địa chính Đơn vị tỉnh Mức thu Cá nhân,hộ gia đình Tổ chức Tại các phường thuộc T.phố, TX, S.Công, TT các huyện Khu vực khác 1 Hồ sơ cấp GCN QSDĐ khi giao đất cho thuê đất; hợp thức hoá quyền sử dụng đất Đồng/hồ sơ 330.000 180.000 1.000.000 2 Hồ sơ chuyển mục đích...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thái Nguyên
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá n...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất như sau:
  • Công việc địa chính
  • Cá nhân,hộ gia đình
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thái Nguyên
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá n...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.
Target excerpt

Điều 2: Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất như sau: TT Công việc địa chính Đơn vị tỉnh Mức thu Cá nhân,hộ gia đình Tổ chức Tại các phường thuộc T.phố, TX, S.Công, TT các huyện Khu vực khác 1 Hồ sơ cấp GCN QSD...

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Đối tượng thu, nộp lệ phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất: 1- Đối tượng nộp phí: Mọi tổ chức, cá nhân được giao đất cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển nhượng đất phải nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. 2- Đối tượng miễn nộp phí: Các hộ gia đình, hộ cá nhân sử dụng đất nông nghiệp khi cấp lại giấy chứng nhận...
Điều 3 Điều 3: Quản lý và sử dụng phí: 1- Quản lý phí - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do Cục thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. - Tổ chức thu phí phải mở tài khoản “tạm giữ tiền phí” tại kho bạc Nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí. Căn cứ vào tình hình thu phí mà định kỳ hà...
Điều 4 Điều 4: Tổ chức thu và thanh quyết toán phí - Các tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu lại tại nơi thu phí, quy định các đối tượng phải nộp được miễn ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện. - Việc quyết toán phí thuộc ngân sách Nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sá...
Điều 5 Điều 5: Khen thưởng và xử lý vi phạm 1- Khen thưởng : Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật. 2- Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng phí vi phạm các quy định tại Nghị định 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vự...
Điều 6 Điều 6: Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Giám đóc Sở Tài nguyên và Môi trường, chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, c...