Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn l­ưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp. 2. Công trình lưới điện cao áp bao gồm lưới điện cao áp và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp. Lưới điện cao áp là lưới điện có điện áp danh định từ 1.000 V trở lên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp.
  • 2. Công trình lưới điện cao áp bao gồm lưới điện cao áp và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp. Lưới điện cao áp là lưới điện có điện áp danh định từ 1.000 V trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn l­ưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Sở Công nghiệp phối hợp với các đơn vị điện lực và các ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 1110/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Open section

Điều 2.

Điều 2. Xây dựng công trình lưới điện cao áp 1. Sau khi dự án công trình lưới điện cao áp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt mặt bằng xây dựng, chậm nhất sau 15 ngày chủ đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho Uỷ ban nhân dân địa phương, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân là chủ sử dụng đất, chủ sở hữu nhà, công trình xây dựng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Xây dựng công trình lưới điện cao áp
  • Sau khi dự án công trình lưới điện cao áp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt mặt bằng xây dựng, chậm nhất sau 15 ngày chủ đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho Uỷ ban nhân dân địa phươn...
  • Việc bồi thường, hỗ trợ về đất, tài sản trên đất và hỗ trợ khác cho người đang sử dụng đất khi xây dựng công trình được thực hiện theo quy định của pháp luật về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Sở Công nghiệp phối hợp với các đơn vị điện lực và các ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1110/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp 1. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp quy định tại khoản 1 Điều 51 của Luật Điện lực được quy định trong bảng sau: Điện áp Đến 22 kV 35 kV 66-110 kV 220 kV Dây bọc Dây trần Dây bọc Dây trần Dây trần Khoảng cách an toàn phóng điện 1,0 m 2,0 m 1,5 m 3,0 m 4,0 m 6,0 m 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp
  • 1. Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp quy định tại khoản 1 Điều 51 của Luật Điện lực được quy định trong bảng sau:
  • Khoảng cách an toàn phóng điện
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có nhà ở, công t...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ./.
  • T.M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc kiểm tra, xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý, vận hành công trình lưới điện cao áp 1. Đơn vị quản lý vận hành công trình lưới điện cao áp có trách nhiệm: a) Kiểm tra hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trong phạm vi quản lý của mình để phát hiện kịp thời các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp. Khi phát hiện hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý, vận hành công trình lưới điện cao áp
  • 1. Đơn vị quản lý vận hành công trình lưới điện cao áp có trách nhiệm:
  • a) Kiểm tra hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trong phạm vi quản lý của mình để phát hiện kịp thời các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về việc kiểm tra, xử lý nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức có nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp 1. Khi phát hiện công trình lưới điện cao áp bị xâm phạm, bị phá hoại, bị cháy, bị sự cố nghiêm trọng thì đơn vị quản lý công trình lưới điện cao áp, Uỷ ban nhân dân địa phương, công an, lực lượng vũ trang đóng trên địa bàn có trách nhiệm phối hợp khẩn trương khắc phục để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp
  • Khi phát hiện công trình lưới điện cao áp bị xâm phạm, bị phá hoại, bị cháy, bị sự cố nghiêm trọng thì đơn vị quản lý công trình lưới điện cao áp, Uỷ ban nhân dân địa phương, công an, lực lượng vũ...
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chức năng kiểm tra, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức có nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Công trình lưới điện cao áp 1. Công trình lưới điện cao áp bao gồm lưới điện cao áp và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp. Lưới điện cao áp là lưới điện có điện áp danh định từ 1.000V trở lên. 2. Hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp là khoảng không gian giới hạn dọc theo đường dây tải điện hoặc bao quanh trạm điện v...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 54/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và Nghị định số 118/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/1999/N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 54/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và Nghị định số 118/...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Công trình lưới điện cao áp
  • 1. Công trình lưới điện cao áp bao gồm lưới điện cao áp và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp. Lưới điện cao áp là lưới điện có điện áp danh định từ 1.000V trở lên.
  • 2. Hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp là khoảng không gian giới hạn dọc theo đường dây tải điện hoặc bao quanh trạm điện và được quy định cụ thể theo từng cấp điện áp.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I: HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

Mục I: HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 4.

Điều 4. Hành lang bảo vệ an toàn đ­ường dây dẫn điện trên không 1. Hành lang bảo vệ an toàn của đường dây dẫn điện trên không là khoảng không gian dọc theo đường dây và được giới hạn như sau: a) Chiều dài hành lang được tính từ vị trí đường dây ra khỏi ranh giới bảo vệ của trạm này đến vị trí đường dây đi vào ranh giới bảo vệ của trạm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Hành lang bảo vệ an toàn của đường dây dẫn điện trên không là khoảng không gian dọc theo đường dây và được giới hạn như sau: a) Chiều dài hành lang được tính từ vị trí đường dây ra khỏi ranh giới bảo vệ của trạm này đến vị trí đường dây đi vào ranh giới bảo vệ của trạm k...

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • b) Chiều rộng hành lang được giới
  • Khoảng cách (m)
Rewritten clauses
  • Left: hạn bởi hai mặt phẳng thẳng đứng về hai phía của đường dây, song song với đường dây, có khoảng cách từ dây ngoài cùng về mỗi phía khi dây ở trạng thái tĩnh đ­ược quy định trong bảng sau: Right: b) Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi hai mặt thẳng đứng về hai phía của đường dây, song song với đường dây, có khoảng cách từ dây ngoài cùng về mỗi phía khi dây ở trạng thái tĩnh theo quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm được giới hạn như sau: 1. Chiều dài hành lang được tính từ vị trí cáp ra khỏi ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm này đến vị trí vào ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm kế tiếp. 2. Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi: a) Mặt ngoài của mương...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Trường hợp cây trong hành lang bảo vệ an toàn của đường dây dẫn điện trên không, khoảng cách được quy định như sau: a) Đối với đường dây dẫn điện có điện áp đến 35 kV trong thành phố, thị xã, thị trấn thì khoảng cách từ điểm bất kỳ của cây đến dây dẫn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Đối với đường dây dẫn điện có điện áp đến 35 kV trong thành phố, thị xã, thị trấn thì khoảng cách từ điểm bất kỳ của cây đến dây dẫn điện ở trạng thái tĩnh không nhỏ hơn khoảng cách quy định tro...
  • b) Đối với đường dây có điện áp từ 66 kV đến 500 kV trong thành phố, thị xã, thị trấn thì cây không được cao hơn dây dẫn thấp nhất trừ trường hợp đặc biệt phải có biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn...
  • Khoảng cách từ điểm bất kỳ của cây đến dây dẫn khi dây ở trạng thái tĩnh không nhỏ hơn khoảng cách quy định trong bảng sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Chiều dài hành lang được tính từ vị trí cáp ra khỏi ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm này đến vị trí vào ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm kế tiếp.
  • 2. Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi:
  • a) Mặt ngoài của mương cáp đối với cáp điện đặt trong mương cáp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm Right: Điều 5. Cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không
  • Left: Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm được giới hạn như sau: Right: 1. Trường hợp cây trong hành lang bảo vệ an toàn của đường dây dẫn điện trên không, khoảng cách được quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn như sau: 1. Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện đ­ược giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạm...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ đường dây dẫn điện trên không 1. Điều kiện để nhà ở, công trình được tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp đến 220 kV: a) Mái lợp và tường bao phải làm bằng vật liệu không cháy; b) Mái lợp, khung nhà và tường bao bằng kim loại phải nối đất theo quy định về kỹ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ đường dây dẫn điện trên không
  • 1. Điều kiện để nhà ở, công trình được tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp đến 220 kV:
  • a) Mái lợp và tường bao phải làm bằng vật liệu không cháy;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện
  • Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn như sau:
  • Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện đ­ược giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạm điện the...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ đường dây dẫn điện trên không 1. Điều kiện để nhà ở, công trình được tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp đến 220 kV: a) Mái lợp và tường bao phải làm bằng vật liệu không cháy; b) Mái lợp, khung nhà và tường bao bằng kim loại phải nối đất theo quy định về kỹ thuật nối...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm được giới hạn như sau: 1. Chiều dài hành lang được tính từ vị trí cáp ra khỏi ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm này đến vị trí vào ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm kế tiếp. 2. Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi: a) Mặt ngoài của mương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm được giới hạn như sau:
  • 1. Chiều dài hành lang được tính từ vị trí cáp ra khỏi ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm này đến vị trí vào ranh giới phạm vi bảo vệ của trạm kế tiếp.
  • 2. Chiều rộng hành lang được giới hạn bởi:
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện để nhà ở, công trình được tồn tại trong hành lang bảo vệ an
  • toàn lưới điện cao áp đến 220 kV:
  • a) Mái lợp và tường bao phải làm bằng vật liệu không cháy;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ đường dây dẫn điện trên không Right: Điều 7. Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm
left-only unmatched

MỤC II: BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

MỤC II: BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không 1. Chủ sở hữu hoặc người sử dụng nhà ở, công trình đã được phép tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không, không được sử dụng mái hoặc bất kỳ bộ phận nào của nhà ở, công trình vào những mục đích có thể vi phạm khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện 1. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn như sau: a) Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện được giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện là khoảng không gian bao quanh trạm điện và được giới hạn như sau:
  • a) Đối với các trạm điện không có tường, rào bao quanh, hành lang bảo vệ trạm điện được giới hạn bởi không gian bao quanh trạm điện có khoảng cách đến các bộ phận mang điện gần nhất của trạm điện t...
  • b) Đối với trạm điện có tường hoặc hàng rào cố định bao quanh, chiều rộng hành lang bảo vệ được giới hạn đến mặt ngoài tường hoặc hàng rào
Removed / left-side focus
  • Khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện áp được quy định trong bảng sau:
  • Khoảng cách an toàn phóng điện (m)
  • Trước khi cấp phép cho tổ chức, cá nhân xây dựng mới hoặc cơi nới, cải tạo nhà ở, công trình trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không, cơ quan cấp phép phải yêu cầu chủ đầu tư x...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8: Bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không Right: Điều 8. Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện
  • Left: Chủ sở hữu hoặc người sử dụng nhà ở, công trình đã được phép tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không, không được sử dụng mái hoặc bất kỳ bộ phận nào của nhà ở, công trì... Right: 2. Nhà và công trình xây dựng gần hành lang bảo vệ an toàn của trạm điện phải đảm bảo không làm hư hỏng bất kỳ bộ phận nào của trạm điện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm 1. Cấm đào hố, chất hàng hoá, đóng cọc, trồng cây, xây dựng nhà ở và các công trình khác, thả neo tàu thuyền trong hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm. 2. Cấm thải nước và các chất ăn mòn cáp, trang thiết bị vào hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm. 3.Trường hợp thải nước và c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Biển báo, tín hiệu 1. Đơn vị quản lý công trình lưới điện cao áp phải đặt biển cấm, biển báo theo quy phạm và tiêu chuẩn hiện hành. 2. Các cột điện phải được sơn màu trắng, đỏ từ khoảng chiều cao 50 m trở lên và phải đặt đèn tín hiệu trên đỉnh cột trong các trường hợp sau: a) Cột điện cao từ 80 m trở lên; b) Cột điện cao trên 5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Biển báo, tín hiệu
  • 1. Đơn vị quản lý công trình lưới điện cao áp phải đặt biển cấm, biển báo theo quy phạm và tiêu chuẩn hiện hành.
  • 2. Các cột điện phải được sơn màu trắng, đỏ từ khoảng chiều cao 50 m trở lên và phải đặt đèn tín hiệu trên đỉnh cột trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm
  • 1. Cấm đào hố, chất hàng hoá, đóng cọc, trồng cây, xây dựng nhà ở và các công trình khác, thả neo tàu thuyền trong hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm.
  • 2. Cấm thải nước và các chất ăn mòn cáp, trang thiết bị vào hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ an toàn trạm điện 1. Không được xây dựng nhà ở, công trình và trồng các loại cây cao hơn 2 mét trong hành lang bảo vệ an toàn trạm điện; không xâm phạm đường ra vào của trạm. 2. Nhà và công trình xây dựng gần hành lang bảo vệ an toàn của trạm điện phải đảm bảo không làm hư hỏng bất kỳ bộ phận nào của trạm điện bao gồm c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Vào trạm điện, tháo gỡ hoặc trèo lên các bộ phận của công trình lưới điện khi không có nhiệm vụ. 2. Trộm cắp, ném bắn, gây hư hỏng các bộ phận của công trình lưới điện. 3. Sử dụng công trình lưới điện cao áp vào những mục đích khác khi chưa có sự thoả thuận với đơn vị quản lý công trình lưới điện c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Vào trạm điện, tháo gỡ hoặc trèo lên các bộ phận của công trình lưới điện khi không có nhiệm vụ.
  • 2. Trộm cắp, ném bắn, gây hư hỏng các bộ phận của công trình lưới điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bảo vệ an toàn trạm điện
  • 1. Không được xây dựng nhà ở, công trình và trồng các loại cây cao hơn 2 mét trong hành lang bảo vệ an toàn trạm điện; không xâm phạm đường ra vào của trạm.
  • 2. Nhà và công trình xây dựng gần hành lang bảo vệ an toàn của trạm điện phải đảm bảo không làm hư hỏng bất kỳ bộ phận nào của trạm điện bao gồm cả đường cấp thoát nước của trạm điện, hành lang bảo...
left-only unmatched

MỤC III: KIỂM TRA, XỬ LÝ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VI PHẠM HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

MỤC III: KIỂM TRA, XỬ LÝ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VI PHẠM HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nhà ở, công trình xây dựng vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình điện và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp Nhà ở, công trình xây dựng vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình điện và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp gồm các trường hợp sau: 1. Xây mới, nâng cấp, cải tạo nhà ở, làm lều quán hoặc các...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công nghiệp chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và hướng dẫn việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ trưởng Bộ Công nghiệp chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và hướng dẫn việc thi hành Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nhà ở, công trình xây dựng vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình điện và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp
  • Nhà ở, công trình xây dựng vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình điện và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp gồm các trường hợp sau:
  • 1. Xây mới, nâng cấp, cải tạo nhà ở, làm lều quán hoặc các công trình khác vi phạm Điều 4, Điều 5, Điều 6 Quy định này;
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc xử lý vi phạm 1. Việc xử phạt nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp phải do người có thẩm quyền quy định tại chương III của Nghị định 74/2003/NĐ-CP thực hiện theo đúng quy định của pháp luật. 2. Cá nhân, tổ chức bị xử lý vi phạm hành chính về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy trình xử lý vi phạm 1. Lập biên bản vi phạm. Kiểm tra viên điện lực đang thi hành công vụ có trách nhiệm lập biên bản theo đúng mẫu quy định tại Nghị định số 74/2003/NĐ-CP đối với vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực mà mình phát hiện và chuyển ngay tới người có thẩm quyền xử phạt. Biên bản phải có đầy đủ chữ ký theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ xử lý vi phạm Hồ sơ xử lý vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp gồm: 1. Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp; biên bản tịch thu tang vật, phương tiện sử dụng để vi phạm (theo mẫu); 2. Sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng vi phạm thể hiện mức độ vi phạm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hình thức xử lý vi phạm 1. áp dụng các hình thức xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 74/2003/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu hoặc buộc tháo dỡ nhà ở, công trình xây dựng vi phạm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm có quyền khiếu nại, khởi kiện về việc xử phạt đối với họ theo quy định của pháp luật. 2. Mọi công dân có quyền tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền những vi phạm các quy định về bảo vệ an toàn công trình điện và hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp Khi phát hiện công trình lưới điện cao áp bị xâm phạm, bị phá hoại, bị cháy, bị sự cố nghiêm trọng thì đơn vị quản lý công trình lưới điện cao áp, Uỷ ban nhân dân địa phương, công an, lực lượng vũ trang đóng trên địa bàn có trách nhiệm phối hợp khẩn trương khắc phục để hạn chế thiệt h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sở Công nghiệp 1. Là thường trực Ban chỉ đạo bảo vệ an toàn lưới điện cao áp tỉnh Thái Nguyên giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh đề ra kế hoạch, biện pháp thực hiện có hiệu quả việc bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh; 2. Tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản có liên quan đến bảo vệ an toàn hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các Sở, Ngành liên quan 1. Sở Xây dựng. a) Trước khi cấp giấy phép xây dựng cho các cá nhân, tổ chức xây dựng mới hoặc cơi nới, cải tạo nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền mà các công trình này nằm trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không phải yêu cầu chủ đầu tư xây dựng nhà ở, công trình thoả thuận bằng văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Uỷ ban nhân dân các địa phương 1. Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã. a) Quản lý toàn diện các hoạt động xây dựng trên địa bàn theo thẩm quyền, chỉ đạo Hội đồng tư vấn xử lý vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp xử lý các trưòng hợp cải tạo, xây dựng nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đơn vị quản lý vận hành công trình l­ưới điện cao áp và đơn vị kinh doanh bán điện 1. Kiểm tra hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp trong phạm vi quản lý của mình để phát hiện kịp thời các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp. Khi phát hiện hành vi vi phạm, phải yêu cầu đối tượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện Sở Công nghiệp phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm thi hành Các đơn vị quản lý vận hành công trình lưới điện cao áp và đơn vị kinh doanh bán điện; các tổ chức, cá nhân có nhà ở, công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh phải chấp hành quy định này và các quy định khác có liên quan. Trong quá trình thực hiện nếu có khó k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.