Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 24
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về quản lý Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế về quản lý Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài Nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công Thương, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Trưởng Ban Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Quy chế về quản lý Quy hoạch phát triển giao thông vận tải (GTVT) tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Quy chế) nhằm quản lý về thực hiện theo đồ án Điều chỉnh Quy hoạch phát triển GTVT tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 được duyệt, kiểm soát theo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế về quản lý này hướng dẫn việc tổ chức, quản lý theo đúng đồ án Điều chỉnh Quy hoạch phát triển GTVT tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1174/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2015 và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đường bộ Đường cao tốc là đường dành cho xe cơ giới, có dải phân cách chia đường cho xe chạy hai chiều riêng biệt; không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác; được bố trí đầy đủ trang thiết bị phục vụ, bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình và chỉ cho xe ra, vào ở nhữn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Những nguyên tắc về quản lý quy hoạch GTVT trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 1. Tổ chức thực hiện và quản lý phát triển giao thông vận tải phải tuân thủ theo đồ án điều chỉnh quy hoạch đã được phê duyệt và theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. 2. Ngoài những quy định này, việc tổ chức, quản lý theo đồ án Điều chỉnh Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TỔ CHỨC, QUẢN LÝ GTVT THEO Đ Ồ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN GTVT TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4

Điều 4 . Quy định về tổ chức, quản lý quy hoạch phát triển vận tải 1 . Vận tải đường bộ Tuân thủ các quy định tại Nghị định, Thông tư hiện hành có liên quan đến vận tải đường bộ và Quy định về tổ chức, quản lý quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Quy định về tổ chức, quản lý quy hoạch phát triển vận tải
  • 1 . Vận tải đường bộ
  • Tuân thủ các quy định tại Nghị định, Thông tư hiện hành có liên quan đến vận tải đường bộ và Quy định về tổ chức, quản lý quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tr...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Quy định về tổ chức, quản lý quy hoạch phát triển vận tải
  • 1 . Vận tải đường bộ
  • Tuân thủ các quy định tại Nghị định, Thông tư hiện hành có liên quan đến vận tải đường bộ và Quy định về tổ chức, quản lý quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tr...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 5

Điều 5 . Quy định Quản lý đất giao thông và phạm vi bảo vệ hành lang kết cấu hạ tầng giao thông 1. Đất giao thông a) Đất giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế phải bao gồm đất phần công trình và đất hành lang an toàn công trình. Đến năm 2020, tỉnh Thừa Thiên Huế cần phải dành tối thiểu 17.834 ha cho phát triển giao thông vận tải, đến...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Công Thương, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 3 của Quy định này. Thực hiện kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý c...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Quy định Quản lý đất giao thông và phạm vi bảo vệ hành lang kết cấu hạ tầng giao thông
  • 1. Đất giao thông
  • a) Đất giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế phải bao gồm đất phần công trình và đất hành lang an toàn công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Công Thương, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
  • Quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4 Điều 3 của Quy định này.
  • Thực hiện kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Quy định Quản lý đất giao thông và phạm vi bảo vệ hành lang kết cấu hạ tầng giao thông
  • 1. Đất giao thông
  • a) Đất giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế phải bao gồm đất phần công trình và đất hành lang an toàn công trình.
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Công Thương, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6

Điều 6 . Quản lý quy hoạch, đầu tư, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông 1. Đường bộ Nghiên cứu các cơ chế, chính sách kêu gọi đầu tư phát triển mạng lưới giao thông thông đường bộ theo định hướng quy hoạch đã được duyệt; Các quy hoạch khác liên quan cần phù hợp với quy hoạch GTVT đã được phê duyệt. Quản lý Quy hoạch, đầu tư xây dựng đư...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế nếu có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng, tuỳ theo mức độ vi phạm bị xử phạt theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự;...

Open section

This section appears to amend `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . Quản lý quy hoạch, đầu tư, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông
  • Nghiên cứu các cơ chế, chính sách kêu gọi đầu tư phát triển mạng lưới giao thông thông đường bộ theo định hướng quy hoạch đã được duyệt;
  • Các quy hoạch khác liên quan cần phù hợp với quy hoạch GTVT đã được phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 30. Xử lý vi phạm
  • Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế nếu có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng, tuỳ theo mức độ vi phạm bị xử phạt theo...
  • trường hợp vi phạm các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sẽ phải bồi thường thiệt hại.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quản lý quy hoạch, đầu tư, xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông
  • Nghiên cứu các cơ chế, chính sách kêu gọi đầu tư phát triển mạng lưới giao thông thông đường bộ theo định hướng quy hoạch đã được duyệt;
  • Các quy hoạch khác liên quan cần phù hợp với quy hoạch GTVT đã được phê duyệt.
Target excerpt

Điều 30. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế nếu có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng, tuỳ theo mức độ vi phạm bị xử phạt t...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7

Điều 7 . Quản lý về tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu thiết kế xây dựng Đường bộ Bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và an toàn giao thông của công trình đường bộ tuân thủ Điều 44 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008. Đối với đường cao tốc Cam Lộ - Túy Loan tuân thủ theo tiêu chuẩn thiết kế đường cao tốc TCVN 5729-2012. Hệ thống...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình dân dụng, sản xuất vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm: a) Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND tỉnh quyết định đầu tư, hoặc ủy quyền quyết định đầu tư, bao g...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Quản lý về tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu thiết kế xây dựng
  • Bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và an toàn giao thông của công trình đường bộ tuân thủ Điều 44 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008.
  • Đối với đường cao tốc Cam Lộ - Túy Loan tuân thủ theo tiêu chuẩn thiết kế đường cao tốc TCVN 5729-2012.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình dân dụng, sản xuất vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, bao gồm:
  • a) Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND tỉnh quyết định đầu tư, hoặc ủy quyền quyết định đầu tư, bao gồm: Nhà chung cư cấp II, cấp III
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Quản lý về tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu thiết kế xây dựng
  • Bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và an toàn giao thông của công trình đường bộ tuân thủ Điều 44 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008.
  • Đối với đường cao tốc Cam Lộ - Túy Loan tuân thủ theo tiêu chuẩn thiết kế đường cao tốc TCVN 5729-2012.
Target excerpt

Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình dân dụng, sản xuất vật liệu xây dựng và hạ tầng kỹ thuật, bao...

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Quản lý an toàn kỹ thuật và bảo môi trường giao thông Đường bộ Quản lý an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện tuân thủ các quy chuẩn Việt Nam: QCVN 04:2009/BGTVT về khí thải xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 05:2009/BGTVT về khí thải xe ô tô sản xuất, lắ...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của cơ sở quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định tại Chương IV của Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, ban hành theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD. Cơ sở quản lý phòng thí nghiệm phải hoàn toàn chịu trách nhiệm...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quản lý an toàn kỹ thuật và bảo môi trường giao thông
  • Quản lý an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện tuân thủ các quy chuẩn Việt Nam: QCVN 04:2009/BGTVT về khí thải xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới
  • Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 05:2009/BGTVT về khí thải xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới do Bộ Giao thông vận tải ban hành
Added / right-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của cơ sở quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
  • Tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định tại Chương IV của Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, ban hành theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD.
  • Cơ sở quản lý phòng thí nghiệm phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tổ chức và quản lý hoạt động của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được công nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý an toàn kỹ thuật và bảo môi trường giao thông
  • Quản lý an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện tuân thủ các quy chuẩn Việt Nam: QCVN 04:2009/BGTVT về khí thải xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới
  • Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 05:2009/BGTVT về khí thải xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới do Bộ Giao thông vận tải ban hành
Target excerpt

Điều 28. Trách nhiệm của cơ sở quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm theo quy định tại Chương IV của Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ng...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Đường bộ Tổ chức, quản lý khai thác, bảo trì đường bộ tuân thủ các Nghị định, Quyết định, Thông tư, Chỉ thị: Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ; Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30/5/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý bảo vệ môi trường và nước biển dâng trong g iao thông v ận tải Tuân thủ các tiêu chí đánh giá các thành phần môi trường: môi trường đất; môi trường nước; môi trường không khí, tiếng ồn; môi trường sinh thái và đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu được quy định trong Luật, các Nghị định, Quyết định, Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hoàn chỉnh hồ sơ, tổ chức công bố phổ biến rộng rãi “Quy hoạch phát triển GTVT tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030” để các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện. Quản lý, kiểm tra, giám sát đầu tư xây dựng phát triển GTVT trên địa bàn theo quy hoạch được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, tham mưu UBND tỉnh trong việc kêu gọi đầu tư, phối hợp với Sở GTVT xây dựng giải pháp tìm nguồn vốn đầu tư phát triển giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh; 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở GTVT tham mưu UBND tỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn và hằng năm để phát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Sở Tài chính tham mưu bố trí, đề xuất các giải pháp đảm bảo kinh phí cho các chương trình, dự án GTVT theo kế hoạch được duyệt. 2. Hàng năm, tổng hợp dự toán, cân đối ngân sách chi cho các lĩnh vực sản phẩm dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đấu thầu, đặt hàng trình UBND tỉnh quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên Môi trường 1. Phối hợp với Sở GTVT, UBND các huyện, thị xã, thành phố quản lý chặt chẽ quỹ đất theo quy định của pháp luật nhằm đáp ứng yêu cầu cải tạo, nâng cấp phát triển kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh theo điều chỉnh quy hoạch được duyệt; Thực hiện công tác lập quy hoạch sử dụng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Hướng dẫn và thực hiện thẩm định thiết kế cơ sở các dự án đầu tư; thẩm định các quy hoạch xây dựng, các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh phù hợp với quy hoạch giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với các Sở Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng và các Sở, Ban, ngành có liên quan triển khai thực hiện các dự án giao thông trong chương trình xây dựng nông thôn mới. 2. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng kế hoạch, khoanh vùng s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông - Phối hợp với Sở GTVT trong việc lập quy hoạch, kế hoạch phát triển hạ tầng viễn thông thụ động và các dự án liên quan khác phù hợp với quy hoạch GTVT. - Phối hợp với Sở GTVT thực hiện việc cập nhập, theo dõi và quản lý các bản đồ quy hoạch phát triển GTVT tỉnh Thừa Thiên Huế đến n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan xây dựng các kế hoạch, cơ chế chính sách, đào tạo, bồi dưỡng phát triển nguồn nhân lực GTVT cho các ngành, các cấp trong tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Cục thuế Hướng dẫn nhà đầu tư làm các thủ tục theo quy định để được hưởng các chính sách ưu đãi về thuế, tiền thuê đất theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, thành phố, thị xã 1. Phối hợp với Sở GTVT để xây dựng và triển khai các quy hoạch GTVT cấp huyện, chương trình, kế hoạch của đơn vị theo thời kỳ, giai đoạn đảm bảo hiệu quả, phù hợp với quy hoạch GTVT chung của toàn tỉnh. 2. Giải tỏa các công trình ảnh hưởng đến phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện kế hoạch phát triển giao thông nông thôn mới trên địa bàn xã; phát hiện và phối hợp với Đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra đường bộ xử lý kịp thời, theo thẩm quyền các hành vi lấn, chiếm, sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ; tiếp nhận bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và các cơ quan khác Trên cơ sở chức năng, quyền hạn được phân công, có trách nhiệm phối hợp với Sở GTVT để thực hiện tốt đồ án đã được phê duyệt./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định về quản lý chất lượng công trình nêu tại Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 19 của Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 của UBND tỉnh và các quy định trước đây có liên quan đến quản lý chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trái với Quy định này...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế; công tác thẩm tra, thẩm định, phê duyệt các bước thiết kế; công tác thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quản lý an toàn lao động, giải quyết sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế (viết tắt là UBND cấp huyện) và các đơn vị thuộc UBND cấp huyện; UBND các xã, phường, thị trấn (viết tắt là UBND cấp xã); các chủ đầu tư; các nhà thầu trong nước và nước ngoài, các tổ chức và cá nhân có liên...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện 1. Sở Xây dựng: Quản lý chất lượng công trình dân dụng (quy định tại Mục I); công trình sản xuất vật liệu xây dựng (quy định tại Điểm 1, Mục II) và công trình hạ tầng kỹ thuật (quy định tại Mục III) của Phụ...