Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về việc lập, thẩm định đề án khảo sát, đề án thăm dò; xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn; trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái nguyên
1532/2007/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 160/2006/QĐ-UBND bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật không còn phù hợp với quy định của Luật Điện lực do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
160/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về việc lập, thẩm định đề án khảo sát, đề án thăm dò; xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn; trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 160/2006/QĐ-UBND bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật không còn phù hợp với quy định của Luật Điện lực do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 160/2006/QĐ-UBND bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật không còn phù hợp với quy định của Luật Điện lực do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Ban hành quy định về việc lập, thẩm định đề án khảo sát, đề án thăm dò
- xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn
- trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định việc lập, thẩm định đề án khảo sát, đề án thăm dò; xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn; trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái nguyên ".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 34/2004/QĐ-UB ngày 10/03/2004 của UBND Thành phố Hà Nội về việc ban hành “Đề án chuyển đổi mô hình tổ chức quản lý điện nông thôn thành phố Hà Nội” vì không còn phù hợp với quy định của Luật Điện lực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Quyết định số 34/2004/QĐ-UB ngày 10/03/2004 của UBND Thành phố Hà Nội về việc ban hành “Đề án chuyển đổi mô hình tổ chức quản lý điện nông thôn thành phố Hà Nội” vì không còn phù hợp với quy...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định việc lập, thẩm định đề án khảo sát, đề án thăm dò
- xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn
- trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái nguyên ".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1927/2001/QĐ-UBND ngày 17/5/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Công nghiệp Hà Nội tham mưu cho UBND Thành phố giải quyết các tồn tại liên quan đến công tác bàn giao hệ thống điện nông thôn sau khi Quyết định số 34/2004/QĐ-UB ngày 10/03/2004 của UBND Thành phố hết hiệu lực theo các quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Công nghiệp Hà Nội tham mưu cho UBND Thành phố giải quyết các tồn tại liên quan đến công tác bàn giao hệ thống điện nông thôn sau khi Quyết định số 34/2004/QĐ-UB ngày 10/03/2004 của UBND Th...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1927/2001/QĐ-UBND ngày 17/5/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên - Môi trường, Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên
- Môi trường, Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định và hướng dẫn việc lập, thẩm định đề án khảo sát, đề án thăm dò; báo cáo khảo sát, báo cáo thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn; hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, trả lại, chuyển nhượng, thừa kế, thu hồi giấy phép khảo sát, giấy phép thăm dò, giấy phép kha...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện; Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Kế hoạch và đầu tư, Tài chính; Giám đốc các đơn vị điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như điều 4; - Bộ Công nghiệp (để B/C); - Chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện
- Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Kế hoạch và đầu tư, Tài chính
- Giám đốc các đơn vị điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Văn bản này quy định và hướng dẫn việc lập, thẩm định đề án khảo sát, đề án thăm dò
- báo cáo khảo sát, báo cáo thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản và các cơ quan khác có liên quan đến hoạt động khoáng sản; các tổ chức, cá nhân trong nước, các tổ chức, cá nhân người nước ngoài có đầu tư vào hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy ban nhân dân tỉnh cấp các loại giấy phép sau đây: 1. Giấy phép khảo sát, giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác, giấy phép chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn. 2. Giấy phép khai thác, giấy phép chế biến khoáng sản đối với nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản 1. Phạm vi hoạt động khoáng sản của tổ chức, cá nhân, điều kiện hành nghề thăm dò khoáng sản và tiêu chuẩn giám đốc điều hành mỏ được quy định tại các Điều 17, 18 và 19 của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ 1. Sở Tài nguyên - Môi trường là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, xin ý kiến của các cơ quan hữu quan trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc cấp giấy phép hoạt động khoáng sản theo thẩm quyền; trong trường hợp văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II KHU VỰC, DIỆN TÍCH HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Khu vực hoạt động khoáng sản 1. Là khu vực có khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy họach thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng. 2. Khu vực có khoáng sản chưa được điều tra, đánh giá, khu vực có khoáng sản đã được điều tra, đánh giá, hoặc thăm dò, phê duyệt trữ lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Khu vực đấu thầu thăm dò, khai thác khoáng sản 1. Khu vực đấu thầu thăm dò, khai thác khoáng sản là khu vực có khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn; khoáng sản đã được điều tra, đánh giá hoặc thăm dò, phê duyệt trữ lượng bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước không nằm trong khu vực quy hoạch khoáng sản của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Diện tích khu vực khảo sát khoáng sản 1. Diện tích khu vực khảo sát khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường được cấp cho một giấy phép khảo sát khoáng sản không quá năm trăm (500)km². 2. Giấy phép khảo sát khoáng sản được cấp cho nhiều tổ chức, cá nhân cùng hoạt động khoáng sản trong một khu vực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Diện tích khu vực thăm dò khoáng sản 1. Diện tích khu vực thăm dò của một giấy phép thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường ở vùng đất liền không quá hai (02)km². 2. Mỗi tổ chức, cá nhân được cấp không quá năm (05) giấy phép thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, không kể các giấy phép thăm dò đã c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản 1. Diện tích khu vực khai thác của một giấy phép khai thác khoáng sản được xem xét trên cơ sở dự án đầu tư khai thác khoáng sản phù hợp với trữ lượng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Diện tích khu vực khai thác khoáng sản làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Diện tích khai thác tận thu khoáng sản 1. Diện tích khu vực khai thác tận thu của một giấy phép cấp cho một tổ chức không quá mười (10) ha, cho một cá nhân không quá một (01) ha. 2. Thời hạn giấy phép khai thác tận thu không quá ba (03) năm; giấy phép được gia hạn nhiều lần nhưng tổng thời gian gia hạn không quá hai mươi bốn (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN KHẢO SÁT, THĂM DÒ; XÉT VÀ PHÊ DUYỆT TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG VÀ THAN BÙN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản Đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn, bao gồm: bản thuyết minh và các phụ lục, bản vẽ minh họa kèm theo được lập theo mẫu hướng dẫn số 01 tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một s...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 160/2006/QĐ-UBND bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật không còn phù hợp với quy định của Luật Điện lực do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 160/2006/QĐ-UBND bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật không còn phù hợp với quy định của Luật Điện lực do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Điều 12. Lập đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản
- Đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn, bao gồm:
- bản thuyết minh và các phụ lục, bản vẽ minh họa kèm theo được lập theo mẫu hướng dẫn số 01 tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một s...
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản Thẩm định đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản gồm các nội dung sau: 1. Kiểm tra cụ thể vị trí, ranh giới, diện tích khu vực khảo sát, thăm dò. 2. Đánh giá về cơ sở địa chất, mục tiêu, đối tượng khoáng sản và kết quả dự kiến sẽ đạt được. 3. Thẩm định tính phù hợp của tổ hợp phương phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản bao gồm: 1. Công văn trình thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản. 2. Đề án thăm dò và bản sao giấy phép thăm dò khoáng sản có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Biên bản nghiệm thu khối lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự thực hiện việc thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn. 2. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ xin cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản Hồ sơ xin cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản được lập theo quy định tại Điều 59 Nghị định số 160/2005/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ xin cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản Hồ sơ xin cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản được lập theo quy định tại Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ xin cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản. Hồ sơ xin cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục quyền khai thác khoáng sản được lập theo quy định tại Điều 61, Nghị định số 16...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ xin cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép chế biến khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản. Hồ sơ xin cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép chế biến khoáng sản, cho phép tiếp tục quyền chế biến khoáng sản được lập theo quy định tại Điều 62, Nghị định số 160/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Mẫu đơn, mẫu bản đồ, mẫu báo cáo hoạt động khoáng sản Mẫu đơn, mẫu bản đồ, mẫu báo cáo hoạt động khoáng sản của các tổ chức, cá nhân được lập theo Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 160/2005/NĐ-CP.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 160/2006/QĐ-UBND bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật không còn phù hợp với quy định của Luật Điện lực do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 160/2006/QĐ-UBND bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật không còn phù hợp với quy định của Luật Điện lực do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Điều 20. Mẫu đơn, mẫu bản đồ, mẫu báo cáo hoạt động khoáng sản
- Mẫu đơn, mẫu bản đồ, mẫu báo cáo hoạt động khoáng sản của các tổ chức, cá nhân được lập theo Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số...
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, thủ tục thực hiện việc cấp giấy phép 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, Sở Tài nguyên - Môi trường phải hoàn thành việc thẩm định hồ sơ, xin ý kiến các cơ quan hữu quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thực hiện giấy phép Tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép hoạt động khoáng sản phải thực hiện các công việc sau: 1. Đăng ký giấy phép và nộp lệ phí giấy phép tại Sở Tài nguyên - Môi trường theo quy định. 2. Đăng ký hồ sơ Giám đốc điều hành mỏ theo quy định (nếu là giấy phép khai thác), Chủ nhiệm đề án (nếu l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trong quá trình thực hiện có vấn đề phát sinh, vướng mắc các ngành, các cấp, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên - Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.