Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà

Open section

Tiêu đề

Quyết định về quản lý và sử dụng Quỹ phát triển cộng đồng xã, thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về quản lý và sử dụng Quỹ phát triển cộng đồng xã, thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức, đối tượng thu, nộp lệ phí cấp mới biển số nhà, cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí (bao gồm chi phí về biển số nhà): Áp dụng trên địa bàn tỉnh là 30.000 đồng/01 biển số nhà; trường hợp cấp lại (do mất, hỏng) mức thu lệ phí là 20.000 đồng/01 biển số nhà. 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp biển số nhà. a) Đối tượng nộp...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ phát triển cộng đồng xã, thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ phát triển cộng đồng xã, thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016-2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức, đối tượng thu, nộp lệ phí cấp mới biển số nhà, cụ thể như sau:
  • 1. Mức thu lệ phí (bao gồm chi phí về biển số nhà): Áp dụng trên địa bàn tỉnh là 30.000 đồng/01 biển số nhà; trường hợp cấp lại (do mất, hỏng) mức thu lệ phí là 20.000 đồng/01 biển số nhà.
  • 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp biển số nhà.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Lệ phí cấp biển số nhà là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: a) Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định. Số phí trích để lại được chi một số nội dung sau: + Chi p...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Lệ phí cấp biển số nhà là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • a) Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định.
  • Số phí trích để lại được chi một số nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khen thưởng và xử lý vi phạm: a) Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu lệ phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật. b) Xử lý vi phạm: Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định này và các quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí,...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Lao động - TBXH; Chánh Văn phòng điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Lao động
  • Chánh Văn phòng điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Khen thưởng và xử lý vi phạm:
  • a) Khen thưởng:
  • Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu lệ phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn hình thành Quỹ PTCĐ xã 1. Từ nguồn tiết kiệm được do thực hiện các hoạt động xây dựng cơ bản theo cơ chế đặc thù được giao cho cấp xã thi công. 2. Từ nguồn đóng góp trực tiếp của tổ chức, cá nhân cho chương trình xây dựng nông thôn mới của xã. 3. Từ nguồn quỹ các dự án ODA và tổ chức phi Chính phủ đã kết thúc và đang triể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn hình thành Quỹ PTCĐ xã
  • 1. Từ nguồn tiết kiệm được do thực hiện các hoạt động xây dựng cơ bản theo cơ chế đặc thù được giao cho cấp xã thi công.
  • 2. Từ nguồn đóng góp trực tiếp của tổ chức, cá nhân cho chương trình xây dựng nông thôn mới của xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về nguồn hình thành, quản lý, sử dụng và quyết toán Quỹ phát triển cộng đồng của xã, Quỹ phát triển cộng đồng của thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây gọi tắt là Quỹ PTCĐ xã, thôn).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình và nhóm hộ gia đình sinh sống trên địa bàn xã, thôn thuộc tỉnh Hà Giang. Nhóm hộ có từ 3 hộ gia đình trở lên đăng ký riêng hộ khẩu, cư trú trên cùng một địa bàn và có nhu cầu cùng nhau phát triển sản xuất. 2. Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã, Ban phát triển thôn. 3. Cơ quan, tổ chức và...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hình thành, quản lý và sử dụng Quỹ 1. Về nguồn hình thành Quỹ PTCĐ xã, thôn: thực hiện theo phương châm dựa vào nội lực của cộng đồng dân cư địa phương là chính, đồng thời với việc đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân để xây dựng nông thôn mới. 2. Quỹ PTCĐ xã, thôn được hoạt động, quản lý và sử dụng theo Quy c...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1. QUỸ PHÁT TRIỂN CỘNG ĐỒNG XÃ Mục 1. QUỸ PHÁT TRIỂN CỘNG ĐỒNG XÃ
Điều 5. Điều 5. Sử dụng Quỹ PTCĐ xã 1. Hỗ trợ cho Quỹ thôn từ nguồn quỹ nêu tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 4, mức hỗ trợ cho từng quỹ do Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã họp và thống nhất. 2. Cho các hộ, nhóm hộ trên địa bàn xã vay để phát triển sản xuất kinh doanh. 3. Hỗ trợ trực tiếp cho các hộ nghèo trên địa bàn xã trong trường hợp xảy ra h...
Điều 6. Điều 6. Quản lý thu, chi Quỹ PTCĐ xã 1. Do Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới xã (sau đây gọi tắt là BCĐXDNTM xã) trực tiếp quản lý. 2. Lập kế hoạch thu, chi Quỹ: Ban chỉ đạo xã lập kế hoạch thu, chi Quỹ định kỳ hàng quý, năm và xin ý kiến của các thành viên Ban phát triển các thôn. 3. Thu quỹ a) Số tiết kiệm do thực hiện các hoạt động...