Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu
1671/2007/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí
06/2004/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí
- Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu, cụ thể như sau: 1. Mức thu phí: Bằng 0,01% giá trị một gói thầu và số tiền phí thu tối thiểu là 500.000 đồng cho một gói thầu, tối đa không quá 30.000.000 đồng cho một gói thầu. 2. Đối tượng thu, nộp phí: a) Đối tượng nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu là các...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với Ông, Bà (hoặc tổ chức) …………………………………………………………………………. Địa chỉ ………………………………………………………………. Nghề nghiệp…………………………………………………………… Dân tộc……………………….Quốc tịch………………………………. CMTND(hoặc hộ chiếu) số………………..do cơ quan ………… …………………………cấp ngày……….tháng…….năm………… Đã có hành vi vi phạm…………………………………………………..… ………...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với Ông, Bà (hoặc tổ chức)
- Dân tộc……………………….Quốc tịch……………………………….
- CMTND(hoặc hộ chiếu) số………………..do cơ quan …………
- Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu, cụ thể như sau:
- 1. Mức thu phí: Bằng 0,01% giá trị một gói thầu và số tiền phí thu tối thiểu là 500.000 đồng cho một gói thầu, tối đa không quá 30.000.000 đồng cho một gói thầu.
- 2. Đối tượng thu, nộp phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Phí thẩm định kết quả đấu thầu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: a) Cơ quan, đơn vị thu phí được trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thẩm định và thu phí theo chế độ qui định. Số phí trích để lại được chi một số nội...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ông, Bà(hoặc tổ chức) có tên tại Điều 1 có trách nhiệm nộp tiền phạt vào Tài khoản..................... tại Kho bạc Nhà nước..................... trong thời hạn 10 ngày kể từ kể từ ngày nhận được Quyết định. Nếu Ông, Bà (hoặc tổ chức) không tự giác thi hành Quyết định xử phạt này thì sẽ bị cưỡng chế thi hành theo quy định của p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ông, Bà(hoặc tổ chức) có tên tại Điều 1 có trách nhiệm nộp tiền phạt vào Tài khoản.....................
- tại Kho bạc Nhà nước.....................
- trong thời hạn 10 ngày kể từ kể từ ngày nhận được Quyết định.
- Điều 2. Phí thẩm định kết quả đấu thầu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- a) Cơ quan, đơn vị thu phí được trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thẩm định và thu phí theo chế độ qui định.
- Số phí trích để lại được chi một số nội dung sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Khen thưởng và xử lý vi phạm: a) Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu phí thẩm định kết quả đấu thầu được khen thưởng theo quy định của pháp luật. b) Xử lý vi phạm: Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định này và các quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính tro...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Họ, tên, chức vụ người ra quyết định (ký tên) Mẫu Biên bản vi phạm hành chính ( Ban hành kèm theo Thông tư số 06 /2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính ) ...................................(1) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM –––– Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: .........
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Họ, tên, chức vụ người ra quyết định
- Mẫu Biên bản vi phạm hành chính
- Điều 3. Khen thưởng và xử lý vi phạm:
- a) Khen thưởng:
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu phí thẩm định kết quả đấu thầu được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tØnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.