Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, nộp quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Thái nguyên, thị xã Sông Công và thị trấn các huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và thị trấn các huyện, cụ thể như sau: (có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí vệ sinh: a) Đối tượng nộp phí: Mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hiện đang cư trú tại thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và thị trấn các huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên phải nộp phí vệ sinh theo quy định. Khuyến khích các xã, cụm dân cư làm vệ sinh môi trường có thu p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng phí vệ sinh: a) Đối với Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Môi trường và Công trình đô thị Thái Nguyên, Ban quản lý đô thị thị xã Sông Công, các Ban quản lý chợ (nếu là đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo chi phí) thì khoản phí này được xác định là doanh thu của đơn vị; đơn vị có trách nhiệm nộp thuế trên tổn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm: a) Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh được khen thưởng theo quy định hiện hành. b) Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân vi phạm thu nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh và các quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên, Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Môi trường và Công trình đô thị Thái Nguyên, Thủ trưởng các Ban quản lý chợ, Ban...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hình thức phối hợp liên kết hoạt động 1. Đối với TTHTCĐ. - Xây dựng chương trình học tập cho nhân dân và kế hoạch mở lớp dài hạn (5 năm), ngắn hạn (tháng, quý, 6 tháng, hàng năm) trình UBND xã, phường, thị trấn phê duyệt để thực hiện; - Căn cứ kế hoạch mở lớp đã được UBND xã phê duyệt, Ban Giám đốc TTHTCĐ liên hệ, đặt yêu cầu,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên, G...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, và thay thế quyết định 1863/2005/QĐ-UBND ngày 15/9/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh./.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hình thức phối hợp liên kết hoạt động
  • 1. Đối với TTHTCĐ.
  • - Xây dựng chương trình học tập cho nhân dân và kế hoạch mở lớp dài hạn (5 năm), ngắn hạn (tháng, quý, 6 tháng, hàng năm) trình UBND xã, phường, thị trấn phê duyệt để thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên, G...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, và thay thế quyết định 1863/2005/QĐ-UBND ngày 15/9/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh./.
Target excerpt

Điều 5. Hình thức phối hợp liên kết hoạt động 1. Đối với TTHTCĐ. - Xây dựng chương trình học tập cho nhân dân và kế hoạch mở lớp dài hạn (5 năm), ngắn hạn (tháng, quý, 6 tháng, hàng năm) trình UBND xã, phường, thị trấ...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành, mặt trận đoàn thể, các cơ quan đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, công ty, trường học, UBND cấp huyện, thị, thành phố với TTHTCĐ trong việc tổ chức học tập cho nhân dân tại các xã, phường, thị trấn trong tỉnh
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành, mặt trận, đoàn thể, các cơ quan đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, công ty, trường học; UBND cấp huyện, thị, thành phố với TTHTCĐ trong việc tổ chức học tập cho nhân dân các xã, phường, thị trấn trong tỉnh.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành thuộc UBND tỉnh, mặt trận và các đoàn thể tỉnh, các cơ quan HCSN thuộc Trung ương, các doanh nghiệp thuộc Trung ương và địa phương, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - TT. Tỉnh uỷ; - TT. HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBN...
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi áp dụng - Quy chế này áp dụng với các sở, ban, ngành, mặt trận, đoàn thể (gọi chung là ngành, đoàn thể); các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, trường học; UBND các huyện, thị, thành phố trong tỉnh; các TTHTCĐ xã, phường, thị trấn; - Chỉ áp dụng đối với việc tuyên truyền, học tập chủ trương chính sách của Đảng và...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc Việc học tập cho nhân dân phải tổ chức tại các TTHTCĐ ở cấp xã, phường, thị trấn. Nội dung học tập quy định tại Điều 4, Chương 2 bản quy chế này.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm học tập cộng đồng (gọi tắt là TTHTCĐ) là cơ sở giáo dục thường xuyên, nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân, là trung tâm tổ chức học tập tự chủ của cộng đồng xã, phường, thị trấn, Có chức năng tổ chức và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho mọi người dân ở mọi lứa tuổi, mọi điều kiện được học tập thườn...