Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phi bình tuyên, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống

Open section

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 14/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 14/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phi bình tuyên, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống, cụ thể như sau: a) Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận. b) Đối với bình tuyển, công nhận rừng giống: 4.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 14/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh An Giang;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 14/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh An Giang;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống, cụ thể như sau:
  • a) Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
  • b) Đối với bình tuyển, công nhận rừng giống: 4.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. a) Đối tượng nộp phí: Là tổ chức, cá nhân là chủ cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống khi được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền thực hiện các công việc bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống. b) Cơ quan, đơn vị thu phí: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm bình tuyển,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí.
  • a) Đối tượng nộp phí: Là tổ chức, cá nhân là chủ cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống khi được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền thực hiện các công việc bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng,...
  • b) Cơ quan, đơn vị thu phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: a) Cơ quan thu phí, lệ phí được trích tối đa 85% (tám mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ qui định. Số phí tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-BTP; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
  • - Bộ Tài chính;
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-BTP;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • a) Cơ quan thu phí, lệ phí được trích tối đa 85% (tám mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ qui định.
  • Số phí trích để lại được chi một số nội dung sau:
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm: a) Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật. b) Xử lý vi phạm: Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định này và các quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí, và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.