Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phi bình tuyên, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống
1674/2007/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí
06/2004/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phi bình tuyên, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phi bình tuyên, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống, cụ thể như sau: a) Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận. b) Đối với bình tuyển, công nhận rừng giống: 4.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với Ông, Bà (hoặc tổ chức) …………………………………………………………………………. Địa chỉ ………………………………………………………………. Nghề nghiệp…………………………………………………………… Dân tộc……………………….Quốc tịch………………………………. CMTND(hoặc hộ chiếu) số………………..do cơ quan ………… …………………………cấp ngày……….tháng…….năm………… Đã có hành vi vi phạm…………………………………………………..… ………...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với Ông, Bà (hoặc tổ chức)
- Dân tộc……………………….Quốc tịch……………………………….
- CMTND(hoặc hộ chiếu) số………………..do cơ quan …………
- Điều 1. Quy định mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống, cụ thể như sau:
- a) Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
- b) Đối với bình tuyển, công nhận rừng giống: 4.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. a) Đối tượng nộp phí: Là tổ chức, cá nhân là chủ cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống khi được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền thực hiện các công việc bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống. b) Cơ quan, đơn vị thu phí: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm bình tuyển,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ông, Bà(hoặc tổ chức) có tên tại Điều 1 có trách nhiệm nộp tiền phạt vào Tài khoản..................... tại Kho bạc Nhà nước..................... trong thời hạn 10 ngày kể từ kể từ ngày nhận được Quyết định. Nếu Ông, Bà (hoặc tổ chức) không tự giác thi hành Quyết định xử phạt này thì sẽ bị cưỡng chế thi hành theo quy định của p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ông, Bà(hoặc tổ chức) có tên tại Điều 1 có trách nhiệm nộp tiền phạt vào Tài khoản.....................
- tại Kho bạc Nhà nước.....................
- trong thời hạn 10 ngày kể từ kể từ ngày nhận được Quyết định.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí.
- a) Đối tượng nộp phí: Là tổ chức, cá nhân là chủ cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống khi được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền thực hiện các công việc bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng,...
- b) Cơ quan, đơn vị thu phí:
Left
Điều 3.
Điều 3. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: a) Cơ quan thu phí, lệ phí được trích tối đa 85% (tám mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ qui định. Số phí tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Họ, tên, chức vụ người ra quyết định (ký tên) Mẫu Biên bản vi phạm hành chính ( Ban hành kèm theo Thông tư số 06 /2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính ) ...................................(1) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM –––– Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: .........
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Họ, tên, chức vụ người ra quyết định
- Mẫu Biên bản vi phạm hành chính
- Điều 3. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- a) Cơ quan thu phí, lệ phí được trích tối đa 85% (tám mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ qui định.
- Số phí trích để lại được chi một số nội dung sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm: a) Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật. b) Xử lý vi phạm: Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định này và các quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí, và...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm:
- a) Khen thưởng:
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
- Left: Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định này và các quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí, và Thông tư số 06/2004/TT-BTC... Right: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.