Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phi bình tuyên, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống
1674/2007/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 1674/QĐ-UB-KT năm 1995 Quy chế về quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản sửa chữa lớn hoàn thành do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
1674/QĐ-UB-KT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phi bình tuyên, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 1674/QĐ-UB-KT năm 1995 Quy chế về quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản sửa chữa lớn hoàn thành do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 1674/QĐ-UB-KT năm 1995 Quy chế về quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản sửa chữa lớn hoàn thành do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phi bình tuyên, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống, cụ thể như sau: a) Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận. b) Đối với bình tuyển, công nhận rừng giống: 4.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Nay ban hành quy định việc quyết toán vốn đầu tư XDCB sửa chữa lớn hoàn thành thuộc nguồn vốn ngân sách, nguồn vốn có gốc từ ngân sách, vốn huy động và nguồn vốn các doanh nghiệp Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Nay ban hành quy định việc quyết toán vốn đầu tư XDCB sửa chữa lớn hoàn thành thuộc nguồn vốn ngân sách, nguồn vốn có gốc từ ngân sách, vốn huy động và nguồn vốn các doanh nghiệp Nhà nước.
- Điều 1. Quy định mức thu phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống, cụ thể như sau:
- a) Đối với bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: 2.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
- b) Đối với bình tuyển, công nhận rừng giống: 4.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. a) Đối tượng nộp phí: Là tổ chức, cá nhân là chủ cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống khi được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền thực hiện các công việc bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống. b) Cơ quan, đơn vị thu phí: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm bình tuyển,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Quyết định ban hành quy chế quyết toán vốn đầu tư XDCB và sửa chữa lớn hoàn thành có hiệu lực kể từ ngày ký thay thế Quyết định 2921/QĐ-UB ngày 08/09/1994 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Quyết định ban hành quy chế quyết toán vốn đầu tư XDCB và sửa chữa lớn hoàn thành có hiệu lực kể từ ngày ký thay thế Quyết định 2921/QĐ-UB ngày 08/09/1994 của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí.
- a) Đối tượng nộp phí: Là tổ chức, cá nhân là chủ cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống khi được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền thực hiện các công việc bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng,...
- b) Cơ quan, đơn vị thu phí:
Left
Điều 3.
Điều 3. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: a) Cơ quan thu phí, lệ phí được trích tối đa 85% (tám mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ qui định. Số phí tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch thành phố, Chi cục trưởng Chi cục Kho bạc thành phố, Cục trưởng Cục đầu tư phá triển, Thủ trưởng các Sở Ban Ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận Huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.- T/M...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ nhiệm Ủy ban Kế hoạch thành phố, Chi cục trưởng Chi cục Kho bạc thành phố, Cục trưởng Cục đầu tư phá triể...
- T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
- Trương Tấn Sang
- Điều 3. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- a) Cơ quan thu phí, lệ phí được trích tối đa 85% (tám mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ qui định.
- Số phí trích để lại được chi một số nội dung sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm: a) Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật. b) Xử lý vi phạm: Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định này và các quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí, và...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Chỉ khi hồ sơ quyết toán đã được thông qua và phê duyệt thì mới được thanh toán 5% giá trị khối lượng đã thực hiện trong năm kết thúc dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. - Chỉ khi hồ sơ quyết toán đã được thông qua và phê duyệt thì mới được thanh toán 5% giá trị khối lượng đã thực hiện trong năm kết thúc dự án.
- Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm:
- a) Khen thưởng:
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu phí được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. - Xác định tổng số vốn thực tế đã đầu tư cho dự án, bao gồm toàn bộ vốn thực hiện dự án từ khâu chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư, kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng. 5.1- Tổng số vốn thực tế đầu tư cho công tác xây lắp được xác định căn cứ vào định mức, dự toán của từng loại công tác, mức giá vật liệu được công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. - Xác định tổng số vốn thực tế đã đầu tư cho dự án, bao gồm toàn bộ vốn thực hiện dự án từ khâu chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư, kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.
- Tổng số vốn thực tế đầu tư cho công tác xây lắp được xác định căn cứ vào định mức, dự toán của từng loại công tác, mức giá vật liệu được công bố hàng tháng và bộ định mức, đơn giá XDCB thống nhất t...
- Đối với các dự án đấu thầu hoặc chọn thầu, giá trị quyết toán được xác định trên cơ sở giá trúng thầu tương ứng với khối lượng thực tế thi công phù hợp với thiết kế được duyệt và những quy định cụ...
- Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
- Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections