Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
1934/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
59/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Về việc ban hành Quy định về cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá tối thiểu để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (tại phụ lục số 01 và phụ lục số 02 kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Bảng giá tối thiểu để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (tại phụ lục số 01 và phụ lục số 02 kèm theo).
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh thành lập, hoạt động theo L...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Nguyên có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi căn cứ vào những quy định và chính sách hiện hành về thu lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và Bảng giá tối thiểu quy định tại Điều 1 Quyết định này để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi căn cứ vào những quy định và chính sách hiện hành về thu lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và Bảng giá tối thiểu quy...
- Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Nguyên có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan triển khai thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh thành lập trên địa bàn tỉnh chịu trá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4332/QĐ-UB ngày 15/9/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ tài sản xe ô tô, xe gắn máy, tàu thuyền và nhà áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 1934/QĐ-UB ngày 09/7/2002 của UBND tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 4332/QĐ-UB ngày 15/9/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước...
- Quyết định số 1934/QĐ-UB ngày 09/7/2002 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ xe gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 4332/QĐ-UB ngày 15/9/2000 của UB...
- Quyết định số 3535/QĐ-CT ngày 31/12/2004 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe vận tải tự độ chế đang sử dụng không rõ nguồn gốc
- Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh thành lập trên địa bàn tỉnh...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về việc phối hợp giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, Công an tỉnh và giữa Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) và Chi cục thuế các huyện, thành phố, thị xã trong thực hiện thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định về việc phối hợp giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, Công an tỉnh và giữa Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) và Chi cục thuế...
- 2. Quy định này áp dụng đối với:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hình thức Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối với loại hình doanh nghiệp được lựa một chọn hai hình thức đăng ký sau đây: a) Đăng ký áp dụng thủ tục hành chính theo quy định này tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Kế hoạch và Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ tục tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thực hiện các thủ tục hành chính (đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, khắc dấu) 1. Đối với loại hình doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện: Thủ tục tiếp nhận và trả kết quả giải quyết các thủ tục hành chính tại Sở Kế hoạch và Đầu tư; Tổ chức, cá nhân nhận các mẫu giấy đề nghị đăng ký k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Ở CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình, thời gian tiếp nhận và trả kết quả 1. Trường hợp tiếp nhận và trả kết quả theo mục a khoản 1 Điều 2 quy định này: Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ chung tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư (trong ngày làm việc, theo giờ hành chính); Cán bộ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Kinh phí và cán bộ thực hiện: - Cục thuế, công an tỉnh phân công cán bộ chịu trách nhiệm giao nhận hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính với Sở Kế hoạch và Đầu tư đúng thời gian quy định. Địa điểm giao nhận hồ sơ tại Cục thuế và Công an tỉnh; - Chi phí văn phòng phẩm, chi phí chuyể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Ở CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy trình, thời gian tiếp nhận và trả kết quả 1. Trường hợp tiếp nhận và trả kết quả theo mục a khoản 2 Điều 2 quy định này: Bước 1: Cá nhân hoặc người đại diện hộ gia đình nộp hồ sơ chung tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện (trong ngày làm việc, theo giờ hành chính); Cán bộ tiếp nhận và trả kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Kinh phí và cán bộ thực hiện: - Cơ quan Thuế bố trí một cán bộ giao nhận hồ sơ và trả kết quả đăng ký thuế với cán bộ phòng Kế hoạch và Đầu tư hoặc Phòng Tài chính Kế hoạch cấp huyện trong ngày làm việc vào 16h00’’ – 16h30’’ hàng ngày; - Cán bộ được điều động có trách nhiệm hướng dẫn thủ tục hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm phối hợp thực hiện giữa ba cơ quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế tỉnh và Công an tỉnh (ở cấp tỉnh), Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Chi cục thuế cấp huyện (ở cấp huyện) phối hợp niêm yết công khai tại địa điểm tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ các mẫu giấy tờ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính, trình tự thủ tục gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.