Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 66

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cấp phép xây dựng tạm cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về cấp phép xây dựng tạm cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy phép xây dựng tạm cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy phép xây dựng tạm cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Kim QUY ĐỊNH Về việc cấp giấy phép xây dựng tạm cho các công trình xây dựn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
  • 2. Các dự án sử dụng vốn tín dụng thì người vay vốn là chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Văn Kim
Rewritten clauses
  • Left: Về việc cấp giấy phép xây dựng tạm cho các công trình Right: Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Việc cấp Giấy phép xây dựng tạm được áp dụng trong những trường hợp sau: 1. Khu vực đã có quy hoạch xây dựng được phê duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện. 2. Khu vực đã giao cho các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê du...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó. 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Việc cấp Giấy phép xây dựng tạm được áp dụng trong những trường hợp sau:
  • 1. Khu vực đã có quy hoạch xây dựng được phê duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được cấp giấy phép xây dựng tạm 1. Nhà ở riêng lẻ của nhân dân 2. Công trình xây dựng khác của các tổ chức và cá nhân.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt:
  • b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới trụ sở cơ quan có tổng mức đầu tư dưới 3 tỷ đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được cấp giấy phép xây dựng tạm
  • 1. Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
Rewritten clauses
  • Left: 2. Công trình xây dựng khác của các tổ chức và cá nhân. Right: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2.

Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy mô công trình cấp Giấy phép xây dựng tạm 1. Khi tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng những nhà ở riêng lẻ hoặc những công trình xây dựng khác mà vị trí khu đất xin cấp phép xây dựng không phù hợp với khu chức năng của quy hoạch chung xây dựng đô thị được phê duyệt và đã được công bố thì được cấp Giấy phép xây dựng tạm với q...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh; b) Do biến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy mô công trình cấp Giấy phép xây dựng tạm
  • Khi tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng những nhà ở riêng lẻ hoặc những công trình xây dựng khác mà vị trí khu đất xin cấp phép xây dựng không phù hợp với khu chức năng của quy hoạch chung xây dựn...
  • a) Nhà ở riêng lẻ tối đa là 2 tầng và diện tích sàn không quá 200m 2 , chiều cao công trình không quá 7,5m, thời hiệu của giấy phép là 5 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ xin cấp phép xây dựng tạm 1. Đơn xin phép xây dựng (theo mẫu) có xác nhận của UBND phường, xã hoặc thị trấn. 2. Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 3. Ba bộ Hồ sơ thiết kế (01 bộ lưu tại cơ quan cấp phép xây dựng, 01 bộ do gia đình giữ, 01 bộ lưu tại U...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
  • 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
  • các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ xin cấp phép xây dựng tạm
  • 1. Đơn xin phép xây dựng (theo mẫu) có xác nhận của UBND phường, xã hoặc thị trấn.
  • 2. Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định về Hồ sơ thiết kế trong cấp phép xây dựng tạm 1. Đối với nhà ở riêng lẻ Hộ gia đình tự tổ chức thiết kế và tự chịu trách nhiệm về an toàn của công trình, người thiết kế phải có đủ năng lực hành nghề thiết kế xây dựng. Trường hợp nhà sửa chữa, cải tạo có nâng tầng thì Hồ sơ thiết kế phải do tổ chức tư vấn có tư cách phá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định về Hồ sơ thiết kế trong cấp phép xây dựng tạm
  • Đối với nhà ở riêng lẻ Hộ gia đình tự tổ chức thiết kế và tự chịu trách nhiệm về an toàn của công trình, người thiết kế phải có đủ năng lực hành nghề thiết kế xây dựng.
  • Trường hợp nhà sửa chữa, cải tạo có nâng tầng thì Hồ sơ thiết kế phải do tổ chức tư vấn có tư cách pháp nhân thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự và thời gian cấp Giấy phép xây dựng tạm 1. Theo quy định việc cấp Giấy phép xây dựng tạm công trình được thực hiện tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng và UBND các huyện, thành phố, thị xã. 2. Thời gian cấp Giấy phép xây dựng tạm: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Thời gian xét gia hạ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án
  • 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
  • đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự và thời gian cấp Giấy phép xây dựng tạm
  • 1. Theo quy định việc cấp Giấy phép xây dựng tạm công trình được thực hiện tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng và UBND các huyện, thành phố, thị xã.
  • 2. Thời gian cấp Giấy phép xây dựng tạm: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng tạm 1. Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng tạm cho các công trình đã được UBND tỉnh ủy quyền theo văn bản phân công, phân cấp của UBND tỉnh Thái Nguyên. 2. Chủ tịch UBND thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các huyện cấp Giấy phép xây dựng tạm cho các công trình thuộc thẩm quyền t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
  • 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết m...
  • 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để diễn giải thiết kế với các nội dung chủ yếu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng tạm
  • 1. Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng tạm cho các công trình đã được UBND tỉnh ủy quyền theo văn bản phân công, phân cấp của UBND tỉnh Thái Nguyên.
  • 2. Chủ tịch UBND thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các huyện cấp Giấy phép xây dựng tạm cho các công trình thuộc thẩm quyền theo văn bản phân công, phân cấp của UBND tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lệ phí cấp Giấy phép xây dựng tạm Trước khi nhận Giấy phép xây dựng tạm, Chủ đầu tư phải nộp lệ phí cấp Giấy phép xây dựng tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cơ quan cấp Giấy phép xây dựng. Việc thu lệ phí cấp Giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Quyết định số 496/2007/QĐ-UBND ngày 22/3/2007 của UBND tỉnh Thái N...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt.
  • 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lệ phí cấp Giấy phép xây dựng tạm
  • Trước khi nhận Giấy phép xây dựng tạm, Chủ đầu tư phải nộp lệ phí cấp Giấy phép xây dựng tại bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cơ quan cấp Giấy phép xây dựng.
  • Việc thu lệ phí cấp Giấy phép xây dựng tạm thực hiện theo quy định tại Quyết định số 496/2007/QĐ-UBND ngày 22/3/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về mức thu, chế độ quản lý và sử dụn...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
  • ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trong quá trình thực hiện nếu các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về việc cấp Giấy phép xây dựng tạm sẽ tùy theo mức độ vi phạm để xử lý kỷ luật, xử lý hành chính theo quy định của Pháp luật.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và các dự án khác do Thủ tướng Chính phủ yêu...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trong quá trình thực hiện nếu các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về việc cấp Giấy phép xây dựng tạm sẽ tùy theo mức độ vi phạm để xử lý kỷ luật, xử lý hành chính theo quy định của Ph...

Only in the right document

Điều 11. Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
MỤC 1 MỤC 1 THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 14. Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được th...
Điều 15. Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế: a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan; b) Thiết kế cơ sở; c) Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Các quy định về kiến trúc, quy hoạch xây dựng. 2. Tài liệu thiết kế được lậ...
Điều 16. Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án; b) Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của hạng mục, công trìn...
MỤC 2 MỤC 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 17. Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...