Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 16
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc Đưa người lang thang vào cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc Đưa người lang thang vào cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 121/2002/QĐ-UB ngày 26/11/2002 của UBND thành phố Đà Nẵng về tập trung xử lý các đối tượng bảo trợ xã hội

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, các huyện, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ CHỦ TỊCH Nguyễn Phong Quang QUI CHẾ CÔNG NHẬN C...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 121/2002/QĐ-UB ngày 26/11/2002 của UBND thành phố Đà Nẵng về tập trung xử lý các đối tượn...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, các huyện, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị có l...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ
  • Nguyễn Phong Quang
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 121/2002/QĐ-UB ngày 26/11/2002 của UBND thành phố Đà Nẵng về tập trung xử lý các đối tượn...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, thị xã Vị Thanh, các huyện, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị có liên quan chị...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về đối tượng, trình tự thủ tục hồ sơ, thẩm quyền, biện pháp xử lý đưa người lang thang trên địa bàn thành phố vào chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập do nhà nước quản lý (sau đây viết tắt là cơ sở BTXH)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Người lang thang trên địa bàn thành phố (sau đây viết tắt là đối tượng) quy định tại Điều 1 bao gồm: 1. Người lang thang xin ăn, người kết hợp công việc khác với việc xin ăn có hoàn cảnh khó khăn; 2. Người tâm thần lang thang trên đường phố; 3. Người dẫn dắt trẻ em hoặc mang theo trẻ em, người khuyết tật để bá...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa của cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" trên địa bàn tỉnh Cần Thơ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Người lang thang trên địa bàn thành phố (sau đây viết tắt là đối tượng) quy định tại Điều 1 bao gồm:
  • 1. Người lang thang xin ăn, người kết hợp công việc khác với việc xin ăn có hoàn cảnh khó khăn;
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa của cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" trên địa bàn tỉnh Cần Thơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Người lang thang trên địa bàn thành phố (sau đây viết tắt là đối tượng) quy định tại Điều 1 bao gồm:
  • 1. Người lang thang xin ăn, người kết hợp công việc khác với việc xin ăn có hoàn cảnh khó khăn;
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa của cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" trên địa bàn tỉnh Cần Thơ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.Người lang thang xin ăn, người kết hợp công việc khác với việc xin ăn có hoàn cảnh khó khăn: Là những người trực tiếp xin ăn, người vừa làm một công việc khác kết hợp với việc xin ăn (như bán hàng rong, bán sách báo, vé số dạo…) hoặc người xin ăn gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Việc đưa người lang thang trên địa bàn thành phố vào cơ sở BTXH chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời phải đúng qui trình, thủ tục; đồng thời nhằm đảm bảo mỹ quan đô thị của thành phố. 2. Người được đưa vào cơ sở BTXH chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời không bị coi là bị xử lý hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đưa đối tượng vào cơ sở BTXH 1. Biên bản đưa đối tượng vào cơ sở BTXH 2. Biên bản ghi lời khai (nếu có) 3. Biên bản bàn giao đối tượng 4. Sơ yếu lý lịch của đối tượng (ảnh 4 x 6); 5. Quyết định tiếp nhận đối tượng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền đưa đối tượng vào hoặc ra cơ sở BTXH Thực hiện theo Điều 24, Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở BTXH

Open section

Điều 24.

Điều 24. Tiêu chuẩn cơ quan có đời sống văn hóa tốt: 1. Hoàn thành tốt các nhiệm vụ chính trị, kinh tế - xã hội. Hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả. Giải quyết được việc làm, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của người lao động. Nội bộ đoàn kết nhất trí, thực hiện tốt quy chế dân chủ ở cơ quan, doanh nghiệp và các nghĩa vụ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm quyền đưa đối tượng vào hoặc ra cơ sở BTXH
  • Thực hiện theo Điều 24, Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở BTXH
Added / right-side focus
  • 1. Hoàn thành tốt các nhiệm vụ chính trị, kinh tế
  • xã hội. Hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả. Giải quyết được việc làm, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của người lao động. Nội bộ đoàn kết nhất trí, thực hiện tốt quy chế dân chủ ở cơ...
  • Thực hiện nếp sống văn minh công sở.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo Điều 24, Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở BTXH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thẩm quyền đưa đối tượng vào hoặc ra cơ sở BTXH Right: Điều 24. Tiêu chuẩn cơ quan có đời sống văn hóa tốt:
Target excerpt

Điều 24. Tiêu chuẩn cơ quan có đời sống văn hóa tốt: 1. Hoàn thành tốt các nhiệm vụ chính trị, kinh tế - xã hội. Hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả. Giải quyết được việc làm, nâng cao đời sống vật chất và tinh...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục 1. Đối với đối tượng quy định tại Khoản 1,3,4 Điều 2 Quy định này a) Khi phát hiện đối tượng, Công an xã, phường, quận, huyện hoặc Phòng Cảnh sát trật tự Công an thành phố lập biên bản ban đầu để đưa đối tượng vào cơ sở BTXH (thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội); phối hợp với Tổ thường trực xử lý thông t...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/1/2003. Những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với nội dung Quy chế này đều không còn hiệu lực.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục
  • 1. Đối với đối tượng quy định tại Khoản 1,3,4 Điều 2 Quy định này
  • a) Khi phát hiện đối tượng, Công an xã, phường, quận, huyện hoặc Phòng Cảnh sát trật tự Công an thành phố lập biên bản ban đầu để đưa đối tượng vào cơ sở BTXH (thuộc Sở Lao động
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/1/2003.
  • Những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với nội dung Quy chế này đều không còn hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục
  • 1. Đối với đối tượng quy định tại Khoản 1,3,4 Điều 2 Quy định này
  • a) Khi phát hiện đối tượng, Công an xã, phường, quận, huyện hoặc Phòng Cảnh sát trật tự Công an thành phố lập biên bản ban đầu để đưa đối tượng vào cơ sở BTXH (thuộc Sở Lao động
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/1/2003. Những quy định trước đây của UBND tỉnh trái với nội dung Quy chế này đều không còn hiệu lực.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ của cơ sở BTXH 1.Tổ chức tiếp nhận quản lý, nuôi dưỡng đối tượng, cấp phát đồ dùng cá nhân cho đối tượng, khám và lập hồ sơ sức khoẻ, tiến hành điều trị các bệnh xã hội (nếu có). Chế độ nuôi dưỡng, trang cấp đồ dùng cá nhân, chăm sóc y tế được thực hiện như chế độ đối với các đối tượng xã hội đang nuôi dưỡng tập trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 1. Phối hợp với Công an thành phố hướng dẫn biểu mẫu, thủ tục hồ sơ đưa đối tượng xã hội lang thang vào sơ sở BTXH chăm sóc, nuôi dưỡng tạm thời; 2. Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo trong việc chỉ đạo tổ chức dạy văn hoá, dạy nghề cho các đối tượng nuôi dưỡng tập trung tại cơ sở; 3. Chỉ đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Công an thành phố 1. Chỉ đạo Phòng Cảnh sát trật tự và Công an các quận, huyện, xã, phường có trách nhiệm lập biên bản đưa đối tượng tại Điều 2 Quy định này và phối hợp với Tổ xử lý thông tin chuyển giao đối tượng vào cơ sở BTXH 2. Chỉ đạo hệ thống ngành dọc tổ chức điều tra và phối hợp với các cơ quan chức năng xử lý kịp thời...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thời điểm phát động và xét công nhận các danh hiệu văn hóa. 1. Danh hiệu Người tốt việc tốt, Gia đình văn hóa phát động hàng năm vào quí I và xét công nhận vào quí IV hoặc khi phát hiện có việc làm tốt thì công nhận kịp thời. 2. Danh hiệu ấp văn hóa, Khu vực văn hóa, Xã văn hóa, Phường văn hóa, Thị trấn văn hóa đăng ký một lần...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Công an thành phố
  • 1. Chỉ đạo Phòng Cảnh sát trật tự và Công an các quận, huyện, xã, phường có trách nhiệm lập biên bản đưa đối tượng tại Điều 2 Quy định này và phối hợp với Tổ xử lý thông tin chuyển giao đối tượng v...
  • Chỉ đạo hệ thống ngành dọc tổ chức điều tra và phối hợp với các cơ quan chức năng xử lý kịp thời đối với người dẫn dắt trẻ em, xúi giục người khác hoặc mang theo trẻ em, người khuyết tật để bán hàn...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Thời điểm phát động và xét công nhận các danh hiệu văn hóa.
  • 1. Danh hiệu Người tốt việc tốt, Gia đình văn hóa phát động hàng năm vào quí I và xét công nhận vào quí IV hoặc khi phát hiện có việc làm tốt thì công nhận kịp thời.
  • 2. Danh hiệu ấp văn hóa, Khu vực văn hóa, Xã văn hóa, Phường văn hóa, Thị trấn văn hóa đăng ký một lần khi xây dựng, xét công nhận khi đạt tiêu chuẩn và xét tái công nhận hàng năm vào quí IV.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công an thành phố
  • 1. Chỉ đạo Phòng Cảnh sát trật tự và Công an các quận, huyện, xã, phường có trách nhiệm lập biên bản đưa đối tượng tại Điều 2 Quy định này và phối hợp với Tổ xử lý thông tin chuyển giao đối tượng v...
  • Chỉ đạo hệ thống ngành dọc tổ chức điều tra và phối hợp với các cơ quan chức năng xử lý kịp thời đối với người dẫn dắt trẻ em, xúi giục người khác hoặc mang theo trẻ em, người khuyết tật để bán hàn...
Target excerpt

Điều 2. Thời điểm phát động và xét công nhận các danh hiệu văn hóa. 1. Danh hiệu Người tốt việc tốt, Gia đình văn hóa phát động hàng năm vào quí I và xét công nhận vào quí IV hoặc khi phát hiện có việc làm tốt thì côn...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Y tế 1. Chỉ đạo Bệnh viện Tâm thần, các Trung tâm y tế có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị, địa phương có liên quan để điều trị, chăm sóc người tâm thần và người lang thang xin ăn và các đối tượng xã hội khác được tập trung vào các cơ sở BTXH; 2. Hướng dẫn nghiệp vụ chăm sóc sức khoẻ, điều trị phục hồi chức năng cho ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. UBND các quận, huyện. 1. Tổ chức tuyên truyền phổ biến giáo dục nhằm tạo sự đồng thuạn trong nhan dân về thực hiện chủ trương ngăn chặn, xử lý tình trạng xin ăn biến tướng, lang thang đánh giày, bán hàng rong đeo bám, chèo kéo khách; 2. Chỉ đạo các đơn vị có liên quan và UBND các xã, phường kiểm tra phát hiện và xử lý kịp thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các sở, ngành, các địa phương, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Lao động – Thương binh và Xã hội để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh, sửa đổi và bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/V BAN HÀNH QUY CHẾ CÔNG NHẬN CÁC DANH HIỆU VĂN HÓA CỦA CUỘC VẬN ĐỘNG "TOÀN DÂN ĐOÀN KẾT XÂY DỰNG ĐỜI SỐNG VĂN HÓA" TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Các danh hiệu văn hóa. 1. Quy chế này quy định danh hiệu, tiêu chuẩn, thẩm quyền, thủ tục công nhận và khen thưởng Người tốt việc tốt, Gia đình văn hóa, ấp văn hóa, Khu vực văn hóa, Xã văn hóa, Phường văn hóa, Thị trấn văn hóa, Cơ quan có đời sống văn hóa tốt, Trường học có đời sống văn hóa tốt, cho các cá nhân, gia đình, ấp, k...
Điều 3. Điều 3. Thời hiệu các danh hiệu văn hóa. 1. Các danh hiệu văn hóa chỉ có giá trị trong năm công nhận, mỗi năm cấp có thẩm quyền tiến hành khảo sát và ra quyết định tái công nhận; cá nhân, gia đình, ấp, khu vực, xã, phường, thị trấn, cơ quan, trường học nào không được tái công nhận thì mất danh hiệu. 2. Việc xét công nhận và khen thưởng...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN, THỦ TỤC CÔNG NHẬN VÀ KHEN THƯỞNG DANH HIỆU NGƯỜI TỐT VIỆC TỐT
Điều 4. Điều 4. Tiêu chuẩn Người tốt việc tốt. "Người tốt việc tốt " phải đạt một trong các tiêu chuẩn cơ bản sau đây: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ công tác, quyền và nghĩa vụ công dân: a. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm được giao; có sáng kiến nổi bật, góp phần cho đơn vị hoàn thành vượt mức kế hoạch hoặc nhiệm vụ, tích cực đấu tranh xây dựng...
Điều 5. Điều 5. Thủ tục công nhận Người tốt việc tốt 1. Biên bản họp tổ nhân dân tự quản, bình xét đề nghị công nhận Người tốt việc tốt; kèm theo danh sách đề nghị công nhận Người tốt việc tốt do tổ nhân dân dân tự quản lập (Mẫu 02). 2. Biên bản họp Ban Vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá” ở khu dân cư xét đề nghị công nhận N...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền công nhận Người tốt việc tốt. Danh hiệu Người tốt việc tốt do UBND xã, phường, thị trấn quyết định công nhận.