Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thanh toán truy lĩnh và trả lương mới

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 216-NQ/UBTVQH9 ngày 30-8-1994 của UBTVQH về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế doanh thu đối với một số ngành nghề trong biểu thuế doanh thu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 216-NQ/UBTVQH9 ngày 30-8-1994 của UBTVQH về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế doanh thu đối với một số ngành nghề trong biểu thuế doanh thu
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thanh toán truy lĩnh và trả lương mới
left-only unmatched

PHẦN CHỊ C

PHẦN CHỊ C Đã lĩnh theo chế độ cũ: - lương chính bậc 15/17 - phụ cấp khu vực 18% 29.380đ 5.286đ Cộng: 34.668đ Được lĩnh theo chế độ mới: - lương chính bậc 5/21 - phụ cấp khu vực 12% 40.000đ 4.800đ Cộng: 44.800đ Mỗi tháng chị C được truy lĩnh: 44.800đ – 34.668đ = 10.132đ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN NGƯỜI CHỒNG

PHẦN NGƯỜI CHỒNG Đã lĩnh theo chế độ cũ: - lương bậc 10/17 - tăng lương 5% - phụ cấp 3 con 44.200đ 2.210đ 36.000đ Cộng: 72.410đ Được lĩnh theo chế độ mới: - lương bậc 11/21 - phụ cấp khu vực 6% - trợ cấp con thứ 3 82.000đ 4.920đ 5.000đ Cộng: 91.920đ Mỗi tháng được truy lĩnh: 91.920đ – 72.410đ = 19.510đ. Bắt đầu từ tháng lĩnh lương mới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần người lương thấp: tính số tiền đã lĩnh gồm có: lương cấp bậc cũ, tỷ lệ tăng lương và phụ cấp khu vực (nếu có), các khoản phụ cấp khác (nếu có) cộng với phụ cấp con (3.200đ, mỗi đứa nếu con thuộc loại 20kg, 4.800đ, nếu con thuộc loại 30kg); và số tiền được lĩnh theo chế độ mới gồm có: lương cấp bậc cộng phụ cấp khu vực (nếu có). So sách hai số tiền này để thanh toán truy lĩnh hai tháng: 03 và 04-1958.

Phần người lương thấp: tính số tiền đã lĩnh gồm có: lương cấp bậc cũ, tỷ lệ tăng lương và phụ cấp khu vực (nếu có), các khoản phụ cấp khác (nếu có) cộng với phụ cấp con (3.200đ, mỗi đứa nếu con thuộc loại 20kg, 4.800đ, nếu con thuộc loại 30kg); và số tiền được lĩnh theo chế độ mới gồm có: lương cấp bậc cộng phụ cấp khu vực (nếu có). So...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN CHỒNG (Khu vực sản xuất) PHẦN VỢ (khu vực hành chính)

PHẦN CHỒNG (Khu vực sản xuất) PHẦN VỢ (khu vực hành chính) Tính theo chế độ cũ Tính theo chế độ mới Tính theo chế độ cũ Tính theo chế độ mới Tháng 03 -1958 Lương 50.000đ Lương 30.000đ (chưa thi hành lương mới) Phụ cấp 3 con: Lương 70.000đ Phụ cấp 3 con: (12k x 3 x 400) 14.400đ (18 x 3 x 400) 21.600đ Cộng: 64.400đ Cộng: 51.600đ Tháng 04...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN CHỒNG (Khu vực HC) PHẦN VỢ (khu vực SX)

PHẦN CHỒNG (Khu vực HC) PHẦN VỢ (khu vực SX) Tính theo chế độ cũ Tính theo chế độ mới Tính theo chế độ cũ Tính theo chế độ mới Tháng 03 -1958 Lương 50.000đ Lương cũ 30.000đ Lương mới 40.000đ Phụ cấp 3 con: (chưa thi hành lương mới) Phụ cấp 3 con: (18 x 3 x 400) 21.600đ (12 x 3 x 400) 14.400đ Cộng: 71.600đ Cộng: 44.400đ Tháng 04 -1958 L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Biểu thuế doanh thu ban hành kèm theo Nghị định số 55-CP ngày 28-8-1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế doanh thu và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật thuế doanh thu như sau:
MỤC I MỤC I NGÀNH SẢN XUẤT: 6- Sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử 8% Riêng: Máy móc, thiết bị điện tử chuyên dùng 4% 7- Sản phẩm hoá chất: 4% Riêng: Hoá chất cơ bản, phân bón 1% Thuốc trừ sâu và các loại hoá chất khác 0,5% phục vụ sản xuất nông nghiệp Dầu, mỡ nhờn 2% 9- Vật liệu xây dựng, kể cả clanhke 5% Riêng: Xi măng: Mác P 300 trở lên 10...
MỤC IV MỤC IV NGÀNH THƯƠNG NGHIỆP 9- Kinh doanh ngoại tệ, bất động sản a) Kinh doanh ngoại tệ 0,5% b) Kinh doanh bất động sản (kể cả xây nhà để bán) 4%
MỤC VI MỤC VI NGÀNH DỊCH VỤ 15- Dịch vụ đặc biệt a) Khiêu vũ 30% b) Đua ngựa 20% c) Phát hành xổ số kiến thiết và các loại hoạt động xổ số khác 30% Riêng ở các tỉnh miền núi 20% d) Đại lý tầu biển 40% e) Môi giới vận tải và các loại môi giới khác 15% g) Kinh doanh sân golf 20%
Điều 2 Điều 2 Quy định chi tiết việc áp dụng một số thuế suất thuế doanh thu sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 trên đây như sau: 1- Sản xuất, lắp ráp máy móc thiết bị điện tử chuyên dùng áp dụng thuế suất thuế doanh thu 4% bao gồm: Sản xuất, lắp ráp thiết bị điện tử chuyên dùng cho điện thoại, vô tuyến, điện báo vô tuyến, vô tuyến truyền thanh và v...
Điều 3 Điều 3 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 9 năm 1994. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức việc thi hành Nghị định này./.