Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
16/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y
15/2006/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo tỉnh. Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 389/NN-TY-QĐ ngày 15 tháng 4 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nhgiệp và Phát triển nông thôn) quy định về thủ tục kiểm dịch, kiểm soát giết mổ động vật, sản phẩm động vật, kiểm tra vệ sinh thú y.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Bãi bỏ Quyết định số 389/NN-TY-QĐ ngày 15 tháng 4 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nhgiệp và Phát triển nông thôn) quy định về thủ tục kiểm dịch, kiểm...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo tỉnh. Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thương mại và Du lịch, Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa và Thông tin, Công an tỉnh; Đài phát thanh Truyền hình, Cục thuế tỉnh, Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thương mại và Du lịch, Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và...
- Đài phát thanh Truyền hình, Cục thuế tỉnh, Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Chi cục trưởng Chi cục thú y tỉnh và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Bản quy định này quy định các điều kiện về kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; 2. Các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, các sản phẩm động vật phải tuân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Động vật là các loài thú, cầm, bò sát, ong, tằm và các loài côn trùng khác; động vật lưỡng cư; cá, giáp xác, nhuyễn thể, động vật có vú sống dưới nước và các loài động vật thủy sinh khác; 2. Sản phẩm động vật là thịt, trứng, sữa, mật ong, sáp ong, sữa ong chúa, tinh dịch, phôi động vật, huyết, nội tạng, da...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lò mổ, điểm giết mổ động vật gọi chung là cơ sở giết mổ được chính quyền địa phương quy hoạch cho xây dựng bằng vốn của tổ chức hay cá nhân sau khi được các cơ quan Thú y, Y tế, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Thương mại và Du lịch, cùng các cơ quan liên quan ở địa phương thẩm định đủ điều kiện xây dựng để kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tất cả các cơ sở giết mổ động vật tập trung phải được cơ quan Thú y thẩm tra cụ thể về địa điểm; hướng dẫn xây dựng và cấp Giấy chứng nhận đạt điều kiện vệ sinh thú y; Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp đăng ký kinh doanh theo quy định hiện hành thì mới được hành nghề giết mổ động vật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 . NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC KIỂM DỊCH, KIỂM SOÁT GIẾT MỔ
Mục 1 . NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC KIỂM DỊCH, KIỂM SOÁT GIẾT MỔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Việc vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trong nội tỉnh hoặc vận chuyển ra ngoài tỉnh đều phải chấp hành những quy định của Pháp luật về kiểm dịch, kiểm tra vệ sinh thú y; 2. Động vật, sản phẩm động vật trước khi vận chuyển ra ngoài tỉnh hoặc vận chuyển từ ngoài tỉnh vào đều phải thực hiện việc cách ly kiểm dịch tại Khu n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Sản phẩm động vật trước khi đưa ra lưu thông phải được kiểm tra, xác định là đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y và được kiểm dịch viên động vật đóng dấu kiểm soát giết mổ trên thân thịt hoặc dán tem vệ sinh thú y đối với thân thịt, phủ tạng, phụ phẩm gia cầm đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y; cấp giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 . NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Mục 2 . NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. An toàn về mặt kỹ thuật để bảo vệ động vật, bảo đảm chất lượng của sản phẩm động vật trong quá trình vận chuyển; 2. Nơi chứa động vật phải có đủ diện tích, không gian để động vật có thể đứng, nằm ở vị trí tự nhiên, có lồng, cũi, hộp bảo đả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3 . NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Mục 3 . NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ sở giết mổ động vật, sơ chế động vật, sản phẩm động vật phải đảm bảo các điều kiện vệ sinh thú y sau đây: 1. Địa điểm cơ sở giết mổ, sơ chế động vật phải theo quy hoạch của Uỷ ban nhân dân các cấp, phải cách biệt với khu dân cư, các công trình công cộng, đường giao thông chính và các nguồn gây ô nhiễm ít nhất 500 m, không bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. 1. Cơ sở giết mổ động vật phải được xây dựng ở vùng có nhiều động vật được giết mổ để kinh doanh; 2. Những vùng nông thôn xa thị trấn, thị tứ, không có điều kiện xây dựng lò mổ động vật tập trung thì phải nhóm vài hộ gần nhau (có thể không cùng đơn vị hành chính) để tổ chức điểm giết mổ động vật tập trung tại một nơi cố định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. 1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng cơ sở giết mổ động vật để kinh doanh động vật, sản phẩm động vật phải làm thủ tục đăng ký với chính quyền địa phương sở tại và cơ quan có thẩm quyền cấp phép kinh doanh; 2. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở cửa hàng, quầy hàng sản phẩm động vật phải làm thủ tục đăng ký kiểm tra vệ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chỉ những người đã được trang bị kiến thức thực hành về vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm mới được làm việc tại cơ sở giết mổ, chế biến, bảo quản, tiêu thụ các sản phẩm động vật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh động vật, sản phẩm động vật tại các chợ, các tụ điểm dân cư theo quy định của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải đặt ở khu riêng biệt với các loại hàng hóa khác và bảo đảm các điều kiện vệ sinh thú y sau đây: a) Chỉ được kinh doanh sản phẩm động vật đã được đóng dấu kiểm soát giết mổ hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Động vật đem giết mổ phải đảm bảo điều kiện: 1. Động vật khỏe mạnh, xuất phát từ vùng an toàn dịch bệnh; 2. Động vật đem đến cơ sở giết mổ phải có thời gian tối thiểu là 10 tiếng đồng hồ trước khi giết mổ; 3. Nghiêm cấm giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh trong các trường hợp sau: a) Động vật mắc bệnh, ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC THÚ Y
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của chủ hàng kinh doanh động vật, chủ cơ sở giết mổ động vật. 1. Phải cam kết chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Pháp luật về Thú y và Pháp luật khác có liên quan đến việc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm soát giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật, kiểm tra vệ sinh thú y; Chỉ được giết mổ động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan quản lý Nhà nước về Thú y. 1. Thực hiện việc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm soát giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật, kiểm tra vệ sinh thú y theo quy định; 2. Cấp, thu hồi giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y; 3. Hướng dẫn, kiểm tra, giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của kiểm dịch viên động vật. 1. Thực hiện việc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật, kiểm soát giết mổ, sơ chế động vật, sản phẩm động vật, kiểm tra vệ sinh thú y theo quy định của Pháp luật về Thú y; 2. Trong khi làm nhiệm vụ kiểm dịch viên động vật phải mặc trang phục, đeo phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các cấp, các ngành. 1. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm quy hoạch, công bố quy hoạch địa điểm kinh doanh động vật, sản phẩm động vật; địa điểm xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung; tổ chức quản lý việc giết mổ động vật, sơ chế, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trong phạm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các qui định về kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật phải chịu các hình thức xử phạt theo quy định Pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các ngành liên quan tổ chức thực hiện nghiêm chỉnh Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.