Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 23
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định một...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định một...
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông; Công thương; Khoa học và Công nghệ; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, doanh nghiệp (gọi chung là doanh nghiệp) được thành lập và tham gia hoạt động xuất khẩu phần mềm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm được hưởng đồng thời những ưu đãi, hỗ trợ nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo Quy định này, trừ trường hợp doanh nghiệp đã được hỗ trợ các ưu đãi có cùng nội dung từ ngân sách nhà nước. Nguyên tắc này không áp dụng trong trường hợp hỗ trợ tại Khoản 3 Điều 6 Quy định này. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích thuật ngữ Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động xuất khẩu phần mềm là hoạt động sản xuất, gia công phần mềm và gia công dữ liệu số để xuất khẩu. 2. Cơ sở hạ tầng bao gồm mặt bằng và hạ tầng thông tin và truyền thông. 3. Chuẩn quốc tế CMMI (Capability Maturity Model Integration - M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ cơ sở hạ tầng Các doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm khi sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin và truyền thông do thành phố xây dựng và quản lý được hưởng ưu đãi hàng năm, nhưng tối đa không quá 03 (ba) năm, cụ thể: - Giảm 20% mức giá áp dụng cho các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin thuê mặt bằng trong Khu Công viê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ đào tạo nhân lực và nâng cao trình độ quản lý 1. Doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm được hỗ trợ 30% kinh phí đào tạo ban đầu nếu đáp ứng các điều kiện sau: - Nội dung đào tạo: Kỹ năng lập trình phần mềm chuyên sâu (bao gồm: C, Java, quản lý cơ sở dữ liệu và các hệ thống công nghệ thông tin, thiết kế vi mạch, an toàn an ninh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ xúc tiến thương mại 1. Hỗ trợ 100% chi phí đăng ký bảo hộ bản quyền phần mềm trong nước nhưng không quá 5.000.000 đồng/01 sản phẩm phần mềm và không quá 03 sản phẩm phần mềm/doanh nghiệp/01 năm. 2. Hỗ trợ doanh nghiệp tham gia các hội chợ triển lãm chuyên ngành quốc tế ở trong nước, cụ thể: a) Miễn phí thuê mặt bằng gian...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ vay vốn với lãi suất ưu đãi Doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm được hỗ trợ vay vốn từ Quỹ đầu tư phát triển thành phố Đà Nẵng với mức lãi suất vay vốn ưu đãi theo quy định hiện hành của Quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ VÀ CƠ QUAN THẨM ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện để được hưởng ưu đãi 1. Doanh nghiệp sử dụng trên 20 lao động trực tiếp tham gia vào hoạt động xuất khẩu phần mềm. 2. Kim ngạch của hoạt động xuất khẩu phần mềm đạt trên 200.000 USD/năm. Kim ngạch xuất khẩu năm được xét hưởng ưu đãi cao hơn năm liền kề trước đó ít nhất là 10%. 3. Doanh nghiệp được hưởng ưu đãi phải th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ 1. Hồ sơ chung - Văn bản đề nghị hỗ trợ; - Văn bản của cơ quan thuế xác nhận doanh nghiệp đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước; - Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm đề nghị hỗ trợ và năm trước liền kề (trong đó xác định rõ doanh thu hoạt động xuất khẩu phần mềm) đã được kiểm toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định thời hạn và trách nhiệm xử lý hồ sơ 1. Các doanh nghiệp thuộc đối tượng hỗ trợ gửi hồ sơ đề nghị hỗ trợ về Sở Thông tin và Truyền thông trước ngày 30 tháng 4 hàng năm. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chuyển các hồ sơ đề nghị hỗ trợ cho các cơ quan có thẩm quyền thẩm định trước ngày 10 tháng 5 hàng năm. Thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan chức năng địa phương trong tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm a) Tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp, chuyển hồ sơ cho các cơ quan có thẩm quyền thẩm định; theo dõi, đôn đốc quá trình giải quyết hỗ trợ cho...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định thời hạn và trách nhiệm xử lý hồ sơ 1. Các doanh nghiệp thuộc đối tượng hỗ trợ gửi hồ sơ đề nghị hỗ trợ trước ngày 30 tháng 4 hàng năm về Sở Thông tin và Truyền thông để chuyển cho các cơ quan có thẩm quyền thẩm định. Thời hạn thẩm định của các cơ quan liên quan là không quá 05 ngày làm việc. 2. Sở Thông tin và Truyền...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan chức năng địa phương trong tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm
  • a) Tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp, chuyển hồ sơ cho các cơ quan có thẩm quyền thẩm định; theo dõi, đôn đốc quá trình giải quyết hỗ trợ cho doanh nghiệp;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định thời hạn và trách nhiệm xử lý hồ sơ
  • Các doanh nghiệp thuộc đối tượng hỗ trợ gửi hồ sơ đề nghị hỗ trợ trước ngày 30 tháng 4 hàng năm về Sở Thông tin và Truyền thông để chuyển cho các cơ quan có thẩm quyền thẩm định.
  • Thời hạn thẩm định của các cơ quan liên quan là không quá 05 ngày làm việc.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan chức năng địa phương trong tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm
  • a) Tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp, chuyển hồ sơ cho các cơ quan có thẩm quyền thẩm định; theo dõi, đôn đốc quá trình giải quyết hỗ trợ cho doanh nghiệp;
Target excerpt

Điều 10. Quy định thời hạn và trách nhiệm xử lý hồ sơ 1. Các doanh nghiệp thuộc đối tượng hỗ trợ gửi hồ sơ đề nghị hỗ trợ trước ngày 30 tháng 4 hàng năm về Sở Thông tin và Truyền thông để chuyển cho các cơ quan có thẩ...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, giải quyết kịp thời những đề nghị của doanh nghiệp theo chức năng, nhiệm vụ đã phân công tại Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các doanh nghiệp được hỗ trợ có trách nhiệm quản lý, sử dụng hiệu quả nguồn kinh phí hỗ trợ đúng theo phương án đã được Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng phê duyệt và chịu sự kiểm tra, giám sát của Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan quy định tại Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp Doanh nghiệp đang được hưởng hỗ trợ ưu đãi theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục hưởn...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp
  • Doanh nghiệp đang được hưởng hỗ trợ ưu đãi theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghi...
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp
  • Doanh nghiệp đang được hưởng hỗ trợ ưu đãi theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghi...
Target excerpt

Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, doanh nghiệp phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng sửa đổi, bổ sung Quy định cho phù hợp với tình hình thực tế./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

phần mềm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng phần mềm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Quyết định số 246/2005/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển công nghệ thông tin v à truyền thông Việt Nam đến năm 2010 v...
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông; Công thương; Xây dựng; Khoa học và Công nghệ; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách, cơ chế nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, doanh nghiệp (gọi chung là doanh nghiệp) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tham gia hoạt động xuất khẩu phần mềm.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Doanh nghiệp xuất khẩu phần mềm được hưởng ưu đãi theo Quy định này, trừ trường hợp doanh nghiệp đã được hỗ trợ các ưu đãi có cùng nội dung từ ngân sách nhà nước. Nguyên tắc này không áp dụng trong trường hợp hỗ trợ tại khoản 3, Điều 6 tại Quy định này. 2. Các doanh nghiệp hoạt động trên nhiều lĩnh vực khá...