Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 20
Right-only sections 50

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng ban Ban Quản lý các khu Công nghiệp và Chế xuất; Trưởng ban Ban Quản lý Khu Công nghệ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này phân công, phân cấp trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao (Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất; Ban Quản lý Khu công nghệ cao Đà Nẵng,…); Ủy ban nhân dân các quận, hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng nêu tại Quy định này bao gồm: 1. Hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng của các tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình; kiến nghị và xử lý các vi phạm về chất lượng công trình xây dựng theo quy định của pháp luật. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân thành các loại sau: - Công trình dân dụng: Nhà ở; công trình công cộng. - Công trình công nghiệp: công trình sản xuất vật liệu xây dựng; công trình khai thác than, quặng; công trình công nghiệp dầu khí; công trình công nghiệp nặng; công trình năng lượng; công trình côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp các loại công trình xây dựng: Theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Sở Xây dựng Thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; đồng thời thẩm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình không phân biệt nguồn vốn cụ thể như sau: - Nhà ở riêng lẻ từ 07 tầng trở lên; - Các công trình xây dựng sa...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của nhà th ầ u khảo sát xây dựng 1. Lập n h iệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư; lập phương án kỹ thuật khảo sát phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng và các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng. 2. Bố trí đủ cán bộ có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát; cử người có...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sở Xây dựng
  • Thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • đồng thời thẩm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình không phân biệt nguồn vốn cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của nhà th ầ u khảo sát xây dựng
  • 1. Lập n h iệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư; lập phương án kỹ thuật khảo sát phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng và các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng.
  • 2. Bố trí đủ cán bộ có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sở Xây dựng
  • Thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • đồng thời thẩm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình không phân biệt nguồn vốn cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm của nhà th ầ u khảo sát xây dựng 1. Lập n h iệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư; lập phương án kỹ thuật khảo sát phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng và các tiêu chuẩn về khảo...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Sở Giao thông vận tải Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng loại công trình giao thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; đồng thời thẩm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình không phân biệt nguồn vốn cụ thể như sau: - Công trình cấp II, cấp III đối với công trình s...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư. 2. Kiểm tr a sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu cầu của bước thiết kế, tham gia nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng khi được chủ đ ầ u tư yêu cầu. 3. Kiến nghị chủ đầu tư t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sở Giao thông vận tải
  • Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng loại công trình giao thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • đồng thời thẩm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình không phân biệt nguồn vốn cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế
  • 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
  • 2. Kiểm tr a sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu cầu của bước thiết kế, tham gia nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng khi được chủ đ ầ u tư yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sở Giao thông vận tải
  • Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng loại công trình giao thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • đồng thời thẩm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình không phân biệt nguồn vốn cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư. 2. Kiểm tr a sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu cầu của bước...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; đồng thời thẩm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình không phân biệt nguồn vốn cụ thể như sau: - Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sở Công thương: Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng loại công trình công nghiệp (trừ nhà máy sản xuất xi măng) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; đồng thời thẩm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình không phân biệt nguồn vốn cụ thể như sau: - Công trình cấp II, cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Ủy ban nhân dân các quận, huyện - Quản lý chất lượng công trình theo Khoản 1 Điều 3 Quy định này đối với các loại nhà ở riêng lẻ dưới 07 tầng, công trình do UBND các quận, huyện làm chủ đầu tư, công trình do UBND các quận, huyện cấp phép xây dựng và các loại công trình khác không phân biệt nguồn vốn trên địa bàn quận, huyện do...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho công trình và các công tác thi công, giám sát, nghi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Ủy ban nhân dân các quận, huyện
  • - Quản lý chất lượng công trình theo Khoản 1 Điều 3 Quy định này đối với các loại nhà ở riêng lẻ dưới 07 tầng, công trình do UBND các quận, huyện làm chủ đầu tư, công trình do UBND các quận, huyện...
  • - Thực hiện thẩm tra hồ sơ thiết kế theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Ủy ban nhân dân các quận, huyện
  • - Quản lý chất lượng công trình theo Khoản 1 Điều 3 Quy định này đối với các loại nhà ở riêng lẻ dưới 07 tầng, công trình do UBND các quận, huyện làm chủ đầu tư, công trình do UBND các quận, huyện...
  • - Thực hiện thẩm tra hồ sơ thiết kế theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trìn...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao - Quản lý chất lượng công trình; hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng của các tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình; kiến nghị và xử lý các vi phạm về chất lượng công trình xây dựng theo quy định của pháp luật...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình, hạng mục công trình quy định tại Khoản 1 Điều 21 c ủ a Nghị định này gồm: a) Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao
  • Quản lý chất lượng công trình
  • hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng của các tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình
Added / right-side focus
  • Điều 32. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình, hạng mục công trình quy định tại Khoản 1 Điều 21 c ủ a Nghị định này gồm:
  • a) Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra các công trình quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 21 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao
  • Quản lý chất lượng công trình
  • hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng của các tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 32. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình, hạng mục công trình quy định tại Khoản 1 Điề...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các quận, huyện, các tổ chức và cá nhân tham gia xây dựng công trình trên địa bà...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật. Danh mục chi tiết các loại công trình được quy định tại Phụ lục ban hà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
  • 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các quận, huyện, các tổ chức và cá nhân tham gia xây dựng công trình trên địa bàn thành phố thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng
  • 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau:
  • a) Công trình dân dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
  • 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các quận, huyện, các tổ chức và cá nhân tham gia xây dựng công trình trên địa bàn thành phố thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
Target excerpt

Điều 6. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và phát...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuy...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chỉ dẫn kỹ thuật 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để lập hồ sơ mời thầu, thực hiện giám sát, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng. Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật cùng với thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở. 2. Chỉ dẫn kỹ thuật phải phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Công Thương
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chấ...
  • Phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn công tác thẩm tra thiết kế và thẩm tra thiết kế đối với các loại công trình xây dựng thuộc chuyên ngành quản lý nêu tại Điều 7, 8 và 9 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Chỉ dẫn kỹ thuật
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để lập hồ sơ mời thầu, thực hiện giám sát, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng.
  • Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật cùng với thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Công Thương
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra thường xuyên, định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chấ...
  • Phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn công tác thẩm tra thiết kế và thẩm tra thiết kế đối với các loại công trình xây dựng thuộc chuyên ngành quản lý nêu tại Điều 7, 8 và 9 Quy định này.
Target excerpt

Điều 7. Chỉ dẫn kỹ thuật 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để lập hồ sơ mời thầu, thực hiện giám sát, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng. Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật cùng với thiết kế kỹ th...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm UBND các quận, huyện 1. Hướng dẫn UBND các xã, phường, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng; 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tra đối với các công trình sau đây: a) Nhà chung cư từ cấp III trở lên, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên; b) Công trình cô...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm UBND các quận, huyện
  • 1. Hướng dẫn UBND các xã, phường, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
  • 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình xây dựng được phân cấp quản lý theo Quy định này;
Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tra đối với các công trình sau đây:
  • a) Nhà chung cư từ cấp III trở lên, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên;
  • b) Công trình công cộng từ cấp III trở lên;
Removed / left-side focus
  • 1. Hướng dẫn UBND các xã, phường, các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
  • 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình xây dựng được phân cấp quản lý theo Quy định này;
  • Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu để đưa vào sử dụng đối...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Trách nhiệm UBND các quận, huyện Right: Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
Target excerpt

Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tr...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao 1. Hướng dẫn các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trong phạm vi các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao do mình quản lý thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chế độ báo cáo về chất lượng công trình xây dựng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao, Ủy ban nhân dân các quận, huyện báo cáo tình hình chất lượng công trình xây dựng và công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng theo mẫu của Bộ Xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng nếu có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định pháp luật, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 2. Sở Xây dựng, các Sở quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phát sinh thì các cơ quan, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Xây dựng để hướng dẫn, xử lý theo quy định; trường hợp vượt thẩm quyền thì tổng hợp, tham mưu cho UBND thành phố xử lý theo quy định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết k ế , thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quy định về quản lý an toàn, giải quyết sự c ố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng; quy định về bảo hành công trình xây dựng. 2. Tr...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công tác khảo sát/thiết kế , thi c ô ng xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho bản thân công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ các quy định của Nghị định này. 2. Công trình, hạng mục công trình chỉ...
Điều 5. Điều 5. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bắt buộc phải được tuân thủ trong hoạt động xây dựng. 2. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, ngoại trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc có quy định bắ...
Điều 8. Điều 8. Công khai thông tin về năng lực của các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng công trình 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình gửi bằng đường bưu điện hoặc trực tiếp tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng đ ể đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử do cơ quan này quản lý. 2....
Điều 9. Điều 9. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm quy định của Nghị định này, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Ủ y ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng. 2. Chủ đầu tư, cơ quan tiếp nhận thông tin phản ánh...