Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư gồm: cho vay đầu tư và hỗ trợ sau đầu tư. b) Tín dụng xuất khẩu bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu nước ngoài vay). 2. Đối tượng điều chỉnh, bao gồm: a) Các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
  • a) Tín dụng đầu tư gồm: cho vay đầu tư và hỗ trợ sau đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hóa do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp, có hiệu quả và khả năng trả nợ. 2. Dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu khi vay vốn phải được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
  • 1. Cho vay những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hóa do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp, có hiệu quả và khả năng trả nợ.
  • 2. Dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu khi vay vốn phải được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ vốn vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; bãi bỏ Khoản 1 và Khoản 2, Điều 5, Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 21/3/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Nhà xuất khẩu” là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hóa do Việt Nam sản xuất. 2. “Nhà nhập khẩu nước ngoài” là tổ chức nước ngoài mua hàng hóa do Việt Nam sản xuất và xuất khẩu. 3. “Thời hạn cho vay” là khoảng thời gian...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Nhà xuất khẩu” là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hóa do Việt Nam sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành
  • bãi bỏ Khoản 1 và Khoản 2, Điều 5, Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 21/3/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này cụ thể hóa các chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp; đầu tư sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong cụm công nghiệp; trách nhiệm quản lý nhà nước đối với việc xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay đầu tư không thấp hơn lãi suất bình quân các nguồn vốn cộng với phí hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam tính toán mức lãi suất bình quân các nguồn vốn và chi phí hoạt động báo cáo Chủ tịch Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lãi suất cho vay
  • 1. Lãi suất cho vay đầu tư không thấp hơn lãi suất bình quân các nguồn vốn cộng với phí hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
  • Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam tính toán mức lãi suất bình quân các nguồn vốn và chi phí hoạt động báo cáo Chủ tịch Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam trình Bộ Tài chính cô...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này cụ thể hóa các chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Mỗi đơn vị thực hiện đầu tư kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp hoặc hoạt động sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp chỉ được ngân sách hỗ trợ tối đa 01 lần theo Quyết định này. 2. Hàng năm, nguồn hỗ trợ từ ngân sách được ưu tiên theo thứ tự: Đơn vị đầu tư kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp; các dự án đ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư 1. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án được vay vốn tín dụng đầu tư, trừ các dự án cho vay theo hiệp định của Chính phủ, các dự án đầu tư ra nước ngoài theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Dự án được xác định thuộc đối tượng được hỗ trợ sau đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án được vay vốn tín dụng đầu tư, trừ các dự án cho vay theo hiệp định của Chính phủ, các dự án đầu tư ra nước ngoài the...
  • 2. Dự án được xác định thuộc đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư tại thời điểm có Quyết định phê duyệt dự án lần đầu của cơ quan có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • 1. Mỗi đơn vị thực hiện đầu tư kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp hoặc hoạt động sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp chỉ được ngân sách hỗ trợ tối đa 01 lần theo Quyết định này.
  • 2. Hàng năm, nguồn hỗ trợ từ ngân sách được ưu tiên theo thứ tự: Đơn vị đầu tư kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp
  • các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp và hỗ trợ chủ đầu tư (UBND cấp huyện) xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ Right: Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí Tổng kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Quyết định này giai đoạn 2014 – 2020 là 2.194 tỷ đồng, trong đó: - Nguồn vốn từ ngân sách trung ương: 138 tỷ đồng; - Nguồn vốn từ ngân sách tỉnh: 373 tỷ đồng; - Nguồn vốn từ ngân sách cấp huyện: 115 tỷ đồng; - Nguồn vốn từ doanh ngh...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng, có quyết định phê duyệt quyết toán đầu tư của cơ quan có thẩm quyền và đã trả được nợ vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
  • 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này.
  • 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kinh phí và nguồn kinh phí thực hiện
  • Tổng kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Quyết định này giai đoạn 2014 – 2020 là 2.194 tỷ đồng, trong đó:
  • - Nguồn vốn từ ngân sách trung ương: 138 tỷ đồng;
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2.

Chương 2. CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

Chương V

Chương V NGUỒN VỐN THỰC HIỆN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ, TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUỒN VỐN THỰC HIỆN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ, TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện các cơ chế, chính sách đã ban hành 1. Đối với chính sách về đất đai, chính sách thuế và chính sách đối với người lao động: Thực hiện theo các quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền. 2. Đối với dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp nông thôn được hưởng ưu đãi theo Ngh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Thực hiện đầy đủ thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, có hiệu quả, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ và chấp thuận cho va...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện cho vay
  • 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này.
  • 3. Chủ đầu tư có dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, có hiệu quả, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ và chấp thuận cho vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thực hiện các cơ chế, chính sách đã ban hành
  • 1. Đối với chính sách về đất đai, chính sách thuế và chính sách đối với người lao động: Thực hiện theo các quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền.
  • 2. Đối với dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp nông thôn được hưởng ưu đãi theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ
Rewritten clauses
  • Left: 5. Được tạo điều kiện vay vốn ưu đãi từ Quỹ đầu tư phát triển tỉnh, Quỹ khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật. Right: 2. Thực hiện đầy đủ thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp 1. Điều kiện hỗ trợ a) Cụm công nghiệp đề nghị hỗ trợ hạ tầng phải nằm trong quy hoạch phát triển cụm công nghiệp đã được UBND tỉnh phê duyệt hoặc được bổ sung vào Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp theo từng thời kỳ. b) Từ năm 2015 trở đi, cụm công nghiệp đề nghị hỗ trợ hạ tầng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp
  • 1. Điều kiện hỗ trợ
  • a) Cụm công nghiệp đề nghị hỗ trợ hạ tầng phải nằm trong quy hoạch phát triển cụm công nghiệp đã được UBND tỉnh phê duyệt hoặc được bổ sung vào Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp theo từng thời kỳ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ dự án sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp 1. Hỗ trợ chi phí san lấp mặt bằng Nhà đầu tư thực hiện dự án sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp đã được đầu tư kết cấu hạ tầng hoặc cụm công nghiệp chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật nhưng đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết. Nếu Nhà đầu tư tự bỏ vốn để san lấp mặt...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đối tượng cho vay Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu nước ngoài có hợp đồng nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Đối tượng cho vay
  • Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu nước ngoài có hợp đồng nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ dự án sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp
  • 1. Hỗ trợ chi phí san lấp mặt bằng
  • Nhà đầu tư thực hiện dự án sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp đã được đầu tư kết cấu hạ tầng hoặc cụm công nghiệp chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật nhưng đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ dự án sản xuất, kinh doanh di dời vào cụm công nghiệp Các cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh khi thực hiện di dời dự án vào cụm công nghiệp, ngoài được hưởng các chính sách quy định tại Điều 6 Quy định này, còn được hưởng các cơ chế, chính sách sau: 1. Hỗ trợ tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển di dời Hỗ trợ 5...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động), đồng thời phải đảm bảo mức vốn cho vay tối đa đối với mỗi chủ đầu tư không được vượt quá 15% vốn điều lệ thực có của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án, chủ đầu tư do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Mức vốn cho vay
  • Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động), đồng thời phải đảm bảo mức vốn cho vay tối đa đối với mỗi chủ đầu tư không được vượt qu...
  • 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án, chủ đầu tư do Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ dự án sản xuất, kinh doanh di dời vào cụm công nghiệp
  • Các cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh khi thực hiện di dời dự án vào cụm công nghiệp, ngoài được hưởng các chính sách quy định tại Điều 6 Quy định này, còn được hưởng các cơ chế,...
  • 1. Hỗ trợ tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển di dời
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỰC HIỆN CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

Chương II

Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỰC HIỆN CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CỤM CÔNG NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp các sở ngành, đơn vị, địa phương tổ chức phổ biến, hướng dẫn triển khai đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết và thực hiện. b) Chủ trì, phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan hướng dẫn UBND...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định thời hạn cho vay đối với từng dự án theo quy định tại khoản 1 Điều này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời hạn cho vay
  • 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
  • 2. Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định thời hạn cho vay đối với từng dự án theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Chủ trì, phối hợp các sở ngành, đơn vị, địa phương tổ chức phổ biến, hướng dẫn triển khai đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết và thực hiện.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ, TÍN DỤNG XUẤT KHẨU NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ, TÍN DỤNG XUẤT KHẨU NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện chuyển tiếp Trường hợp các cụm công nghiệp hiện nay do UBND cấp xã, UBND cấp huyện làm chủ đầu tư nhưng chưa hoàn thành việc xây dựng hạ tầng và đã được ngân sách tỉnh hỗ trợ; khi có đơn vị đầu tư kinh doanh hạ tầng tiếp quản, kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp. UBND cấp xã, cấp huyện có trách nhiệm quyết toán phần vố...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đồng tiền cho vay Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp các cụm công nghiệp hiện nay do UBND cấp xã, UBND cấp huyện làm chủ đầu tư nhưng chưa hoàn thành việc xây dựng hạ tầng và đã được ngân sách tỉnh hỗ trợ
  • khi có đơn vị đầu tư kinh doanh hạ tầng tiếp quản, kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp. UBND cấp xã, cấp huyện có trách nhiệm quyết toán phần vốn đã hỗ trợ từ ngân sách theo quy định.
  • Giao Sở Tài Chính chủ trì phối hợp với Sở Công thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND huyện, thành phố, thị xã có liên quan hướng dẫn cụ thể.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Điều kiện chuyển tiếp Right: Điều 9. Đồng tiền cho vay
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trong quá trình thực hiện, trường hợp gặp khó khăn, vướng mắc hoặc có văn bản quy phạm pháp luật mới cần sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Quy định này, Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện tổng hợp báo cáo, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cho vay đối với các dự án thực hiện theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cho vay đối với các dự án thực hiện theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
  • 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định.
  • 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và bảo đảm tiền vay thì thực hiện theo quy định về cho vay đầu tư tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, trường hợp gặp khó khăn, vướng mắc hoặc có văn bản quy phạm pháp luật mới cần sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Quy định này, Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp v...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tăng trưởng tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c...
MỤC 1 MỤC 1 CHO VAY ĐẦU TƯ
MỤC 2 MỤC 2 HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Điều 14. Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư 1. Bộ Tài chính quyết định mức hỗ trợ sau đầu tư trên cơ sở chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và lãi suất vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước và đề nghị của Chủ tịch Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam. Thời điểm công bố mức hỗ trợ sau đầu tư cùng với thời điểm c...
Chương III Chương III TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Điều 15. Điều 15. Các hình thức cho vay xuất khẩu 1. Cho vay nhà xuất khẩu, bao gồm cho vay trước hoặc sau khi giao hàng. 2. Cho vay nhà nhập khẩu nước ngoài.
Điều 17. Điều 17. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này. 2. Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu nước ngoài có hợp đồng xuất khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam. 3. Phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và chấp...
Điều 18. Điều 18. Mức vốn cho vay 1. Mức cho vay tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu đã ký hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng, đồng thời phải đảm bảo mức vốn cho vay tối đa đối với mỗi nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu nước ngoài không vượt quá 15% vố...