Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chế độ kế toán ngân sách xã
827/1998/QĐ-BTC
Right document
Hướng dẫn nộp và quản lý lệ phí về đăng ký và quản lý hộ khẩu
03/1998/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chế độ kế toán ngân sách xã
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn nộp và quản lý lệ phí về đăng ký và quản lý hộ khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn nộp và quản lý lệ phí về đăng ký và quản lý hộ khẩu
- Về việc ban hành chế độ kế toán ngân sách xã
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Hệ thống chế độ kế toán ngân sách xã" gồm: Những quy định chung về chế độ kế toán ngân sách xã Hệ thống chứng từ kế toán và giải thích các mẫu chứng từ kế toán Hệ thống tài khoản kế toán, giải thích nội dung, kết cấu và phương pháp ghi chép các tài khoản kế toán. Hệ thống sổ kế toán và giải thí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Chế độ kế toán ngân sách xã áp dụng cho tất cả các xã, phường thị trấn (gọi chung là xã) thuộc các quận, huyện, thị xã của các tỉnh, thành phố trong cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ thống chế độ kế toán ngân sách xã áp dụng từ ngày 01/10/1998 và thay thế chế độ kế toán ngân sách xã theo phương pháp ghi "Đơn" ban hành theo Quyết định số 13-TC/QĐ/TDT ngày 06/10/1972, công văn số 35 TC/NSNN ngày 14/5/1990 quy định tạm thời kế toán ngân sách xã theo phương pháp ghi "Kép", Thông tư số 35 TC/NSNN ngày 21/6/19...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Những xã thuộc vùng cao, vùng sâu, ngân sách xã không lớn, trình độ, năng lực của cán bộ còn hạn chế, Bộ Tài chính uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá xem xét, quyết định và cho phép sử dụng phương pháp "ghi sổ đơn" trong kế toán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ kế toán này ở các xã, phường, thị trấn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn phải thực hiện nghiêm chỉnh những quy định trong chế độ kế toán này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vụ trưởng Vụ Chế độ Kế toán, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước, Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước Trung ương, Chánh văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này./. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ (Ban hành theo QĐ số 827-1998/QĐ-BTC ngày 4 tháng 7 năm 1998 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ NHẤT
PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KẾ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Kế toán ngân sách xã là việc tổ chức hệ thống thông tin về toàn bộ hoạt động kinh tế - tài chính của xã, gồm: Hoạt động thu, chi ngân sách (với tư cách là 1 cấp ngân sách trong hệ thống ngân sách mhà nước) và các hoạt động tài chính của đơn vị sử dụng ngân quỹ (với từ cách là đơn vị dự toán hay đơn vị thụ hưởng ngân quỹ nhà nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ của kế toán ngân sách xã: 1. Tính toán, ghi chép, phản ánh đầy đủ, kịp thời, chính xác mọi khoản thu, chi Ngân sách và các quỹ của xã, các khoản thu đóng góp của dân, các tài sản, vật tư của xã. 2. Kiểm tra tình hình thực hiện dự toán thu, chi ngân sách xã, tình hình chấp hành các tiêu chuẩn, định mức, tình hình quản l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kế toán sử dụng phương pháp ghi sổ "Kép" nhằm bảo đảm sự cân đối giữa thu và chi, giữa kinh phí được cấp và tình hình sử dụng kinh phí, giữa giá trị tài sản với nguồn kinh phí hình thành tài sản ở mọi thời điểm. Những xã nhỏ, thu chi ngân sách không lớn, trình độ, năng lực quản lý hạn chế có thể thực hiện phương pháp kế toán gh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kế toán phải dùng chữ viết là tiếng Việt và chữ số phổ thông. Kế toán giá trị phải dùng đồng Ngân hàng Việt Nam làm đơn vị tính và ghi sổ. Nếu có ngoại tệ phải quy đổi theo tỷ giá quy định trong hạch toán. Kế toán hiện vật phải dùng các đơn vị đo lường chính thức của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Trường hợp cần t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Việc ghi chép kế toán phải dùng mực tốt, không phai, số và chữ viết phải rõ ràng, liên tục, có hệ thống. Không được viết tắt, không được ghi xen kẽ, ghi chồng đè, không được bỏ cách dòng, nếu còn dòng thừa chưa ghi hết, phải gạch bỏ chỗ thừa. Chủ tài khoản và kế toán trưởng tuyệt đối không được ký sẵn trên các tờ séc hoặc chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Niên độ kế toán tính theo năm dương lịch, bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12. Kỳ kế toán theo niên độ kế toán là: Tháng tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng. Quý tính từ ngày 01 tháng đầu quý đến hết ngày cuối cùng của quý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu của Kế toán: Phản ánh đầy đủ, kịp thời, chính xác các khoản thu, chi ngân sách, các khoản thu, chi các quỹ của xã và tài sản nguồn vốn của xã. Chỉ tiêu do kế toán cung cấp phải thống nhất với chỉ tiêu trong dự toán ngân sách về nội dung và phương pháp tính toán. Số liệu trong báo cáo kế toán, quyết toán ngân sách xã phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Công việc kế toán Ngân sách xã có các nội dung sau: Kế toán quỹ Ngân sách: Phản ánh số hiện có và tình hình biến động toàn bộ quỹ ngân sách của xã bằng tiền, bằng hiện vật trên tài khoản Ngân sách xã tại Kho bạc, tại quỹ và kho của xã. Kế toán các khoản thu ngân sách: Phản ánh đầy đủ, kịp thời các khoản thu ngân sách nhà nước t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm kê tài sản. Cuối niên độ kế toán, trước khi khoá sổ kế toán năm, xã phải thực hiện kiểm kê tài sản, vật tư, tiền quỹ, sao kê đối chiếu và xác nhận các khoản tiền còn gửi tại kho bạc, các khoản công nợ hiện có để đảm bảo cho số liệu trên sổ kế toán khớp đúng với thực tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra tài chính - kế toán Các xã phải chịu sự hướng dẫn và kiểm tra tài chính - kế toán của các cơ quan chức năng Nhà nước trực tiếp là phòng Tài chính huyện về việc chấp hành Luật ngân sách, chính sách, chế độ tài chính kế toán của Nhà nước và nghị quyết của Hội đồng nhân dân xã về các lĩnh vực ngân sách, tài chính xã. Việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán. Tài liệu kế toán bao gồm các chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo kế toán, quyết toán và các tài liệu khác liên quan đến kế toán. Sau khi kết thúc niên độ kế toán và đã hoàn tất toàn bộ công việc chỉnh lý quyết toán ngân sách năm, các tài liệu kế toán phải được sắp xếp, phân loại, đóng tập,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các xã phải bố trí người làm công tác tài chính - kế toán chuyên trách, có trình độ chuyên môn về nghiệp vụ tài chính kế toán, được đào tạo cơ bản và theo đúng chức danh, tiêu chuẩn quy định cho cán bộ tài chính - kế toán. Cán bộ tài chính - kế toán được đảm bảo quyền độc lập về chuyên môn nghiệp vụ theo quy định Pháp lệnh kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mỗi khi thành lập một xã mới, phải cử chủ tài khoản, bổ nhiệm kế toán trưởng để làm thủ tục mở tài khoản giao dịch tại kho bạc và ghi ngay những nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh từ khi thành lập xã mới. Mỗi khi giải thể, sát nhập hoặc chia tách xã, chủ tài khoản, kế toán trưởng phải hoàn thành việc bàn giao, thanh, quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Mọi tổ chức, đoàn thể, cá nhân có liên quan đến công tác tài chính - kế toán xã đều phải nghiêm chỉnh chấp hành các nguyên tắc, chế độ và thủ tục kế toán, tài chính; có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, kịp thời những chứng từ, tài liệu cần thiết cho công tác kế toán và chịu trách nhiệm về sự chính xác, trung thực, hợp pháp, hợp lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III KẾ TOÁN TRƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chức danh chuyên môn của cán bộ tài chính - kế toán chuyên trách ở xã gọi là kế toán trưởng. Kế toán trưởng có chức năng giúp Chủ tịch xã tổ chức thực hiện công tác tài chính, kế toán, thống kê và thông tin kinh tế trong xã, thực hiện kiểm tra, kiểm soát việc tuân thủ các chế độ, chính sách tài chính, kế toán, kiểm tra việc th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, thuyên chuyển, thi hành kỷ luật kế toán trưởng do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện quyết định theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã và ý kiến bằng văn bản của Trưởng phòng Tài chính huyện. Khi thay đổi kế toán trưởng, Chủ tịch xã phải tổ chức bàn giao công việc giữa kế toán trưởng cũ và kế toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Người được bổ nhiệm giữ chức vụ kế toán trưởng phải có đủ các tiêu chuẩn sau: 1. Có phẩm chất đạo đức liêm khiết, trung thực, có ý thức chấp hành Luật pháp và đấu tranh bảo vệ nguyên tắc, chính sách, chế độ kinh tế, tài chính và luật pháp của Nhà nước. 2. Có trình độ chuyên môn về nghiệp vụ tài chính, kế toán và có văn bằng tố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kế toán trưởng có nhiệm vụ: 1. Giúp Chủ tịch xã trong việc lập và tổ chức thực hiện dự toán ngân sách đã được Hội đồng nhân dân xã phê duyệt. 2. Tổ chức công tác kế toán (mở sổ kế toán, sử dụng các tài khoản kế toán và các loại chứng từ, báo cáo kế toán, quyết toán) phù hợp với hoạt động ngân sách, tài chính, yêu cầu và trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kế toán trưởng có các quyền hạn sau: 1. Có quyền yêu cầu các bộ phận, các cá nhân có liên quan trong xã cung cấp đầy đủ, kịp thời các chứng từ, tài liệu, số liệu liên quan đến công tác kế toán, kiểm tra kế toán và kiểm kê tài sản của xã. 2. Có quyền ký, duyệt các chứng từ kế toán, báo cáo kế toán, quyết toán ngân sách xã và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kế toán trưởng được bổ nhiệm chính thức thì trong thời gian giữ chức vụ kế toán trưởng được hưởng sinh hoạt phí theo ngạch, bậc, chuyên môn đào tạo. Khi thôi không giữ chức vụ kế toán trưởng thì không được hưởng chế độ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chứng từ kế toán là những bằng chứng chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành. Theo địa điểm lập chứng từ, chứng từ kế toán xã chia ra chứng từ lập từ bên ngoài và chứng từ do kế toán xã lập: Chứng từ bên ngoài: Là các chứng từ xã nhận được của các cơ quan, tổ chức kinh tế, cá n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh ở bất kỳ phòng ban, bộ phận nào trong xã đều phải lập chứng từ. Mọi số liệu ghi trên sổ kế toán đều phải có chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lệ chứng minh. Chứng từ kế toán hợp pháp: Là chứng từ được lập theo đúng mẫu quy định. Việc ghi chép trên chứng từ phải đúng nội dung, bản chất của nghiệp vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây: Ngày, tháng, năm lập chứng từ, số liệu của chứng từ; Tên, địa chỉ của nơi lập chứng từ; Tên gọi của chứng từ: Phiếu thu, phiếu chi, giấy đề nghị tạm ứng... Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ; Tóm tắt nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh; Các chỉ tiêu về số lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nghiêm cấm các hành vi sau đây: Thu các khoản thuế, phí, lệ phí và tiền đóng góp của dân không có tem, vé hoặc biên lai; không giao vé, dán tem hoặc biên lai cho dân. Xuất, nhập quỹ; xuất, nhập vật tư hoặc bàn giao tài sản không có chứng từ hợp pháp, hợp lệ. Giả mạo chứng từ kế toán để tham ô tài sản, tiền quỹ của công. Hợp ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự xử lý chứng từ kế toán: Tất cả các chứng từ kế toán do xã lập hay do bên ngoài chuyển đến đều phải tập trung ở bộ phận kế toán xã. Bộ phận kế toán phải kiểm tra những chứng từ đó và chỉ sau khi kiểm tra xác minh là đúng thì mới dùng để ghi sổ kế toán. Trình tự xử lý chứng từ kế toán gồm các bước sau: Lập chứng từ kế t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nội dung của việc kiểm tra chứng từ kế toán: Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các yếu tố ghi trên chứng từ kế toán. Kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp của nghiệp vụ kinh tế phát sinh đã ghi trên chứng từ kế toán. Kiểm tra tính chính xác của số liệu ghi trên chứng từ kế toán. Kiểm tra việc chấp hành quy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Lưu trữ chứng từ kế toán: Chứng từ kế toán đã sử dụng phải được sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theo quy định của chế độ lưu trữ tài liệu kế toán của Nhà nước. Mọi trường hợp mất, thất lạc, hư hỏng chứng từ đều phải báo cáo với chủ tài khoản để có biện pháp xử lý kịp thời. Riêng trường hợp mất các loại biên lai thu thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28: Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán: Tất cả các xã đều phải áp dụng chế độ chứng từ kế toán quy định trong chế độ này. Trong quá trình thực hiện, các địa phương (tỉnh, huyện) và các xã không được tự ý sửa đổi biểu mẫu đã quy định. Mẫu chứng từ in sẵn phải được bảo quản cẩn thận, không được để mất mát, hư h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. In và phát hành biểu mẫu chứng từ: Tất cả các đơn vị khi in các mẫu biểu chứng từ kế toán ngân sách xã phải thiết kế và in theo đúng nội dung biểu mẫu chứng từ đã quy định. Biểu mẫu chứng từ kế toán thuộc nội dung thu nộp Ngân sách hoặc các loại biên lai thu tiền nhất thiết phải do Bộ Tài chính thống nhất quản lý phát hành, tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xử lý vi phạm về chứng từ kế toán. Mọi hành vi vi phạm quy định về chứng từ kế toán, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm được xử lý theo đúng quy định của Pháp lệnh Kế toán và Thống kê, Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính về kế toán và các văn bản pháp quy khác của Nhà nước. Trường hợp có hành vi lợi dụng mua bán, cho mượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán qui định áp dụng cho các xã, phường, thị trấn để quản lý, hạch toán ngân sách và các quĩ của xã bao gồm các loại: 1. Các chứng từ liên quan đến hoạt động Ngân sách được ban hành mới gồm 7 mẫu chứng từ. 2. Các chứng từ liên quan đến hoạt động của đơn vị dự toán được qui định trong Chế độ kế to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tài khoản kế toán là phương pháp kế toán dùng để phân loại và hệ thống hoá các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo nội dung kinh tế. Tài khoản kế toán phản ánh và kiểm soát thường xuyên, liên tục, có hệ thống tình hình thu, chi ngân sách; thu, chi các quỹ của xã; thu, chi các khoản đóng góp của dân; thu, chi các hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Các xã chủ động chọn lựa, lập danh mục những tài khoản kế toán cấp I, cấp II, phù hợp với đặc điểm, nội dung các hoạt động kinh tế tài chính và yêu cầu quản lý của xã. Để phục vụ yêu cầu quản lý kế toán ngân sách, xã có thể mở thêm các tài khoản cấp III (loại 5 số). Việc mở thêm tài khoản cấp I phải có ý kiến chấp thuận bằng v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC SỔ KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Sổ kế toán là những quyển sổ theo mẫu nhất định có liên hệ chặt chẽ với nhau dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo đúng phương pháp kế toán trên cơ sở số liệu của chứng từ gốc. Sổ kế toán xã chia làm 2 hệ thống: Hệ thống sổ kế toán áp dụng cho những xã thực hiện phương pháp "ghi sổ kép". Hệ thống sổ kế toán áp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hệ thống sổ kế toán theo phương pháp "ghi sổ kép" có 2 loại: Sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết. Sổ kế toán tổng hợp gồm: Sổ cái và sổ nhật ký kết hợp với nhau thành một sổ kế toán tổng hợp thì gọi là sổ Nhật ký - sổ cái. Sổ kế toán chi tiết gồm các sổ, thẻ kế toán chi tiết. a. Nhật ký - Sổ cái: Là sổ kế toán tổng hợp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Các xã phải căn cứ vào các chỉ tiêu quy định trong hệ thống báo cáo kế toán và quyết toán ngân sách xã, hệ thống tài khoản kế toán và yêu cầu quản lý của mình để mở đầy đủ sổ kế toán cần thiết theo quy định của chế độ này. Mỗi đơn vị chỉ được mở và giữ một hệ thống sổ kế toán chính thức và duy nhất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Việc mở sổ và ghi sổ kế toán phải đảm bảo phản ánh đầy đủ, trung thực, chính xác, kịp thời, liên tục, có hệ thống tình hình thu, chi ngân sách, thu, chi các quỹ, tình hình quản lý, sử dụng tài sản, tiền, quỹ, tình hình công nợ, tình hình đóng góp của nhân dân nhằm cung cấp các thông tin cần thiết phục vụ cho việc điều hành ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Sổ kế toán phải dùng mẫu in sẵn hoặc kẻ sẵn và đóng thành quyển. Trước khi dùng sổ phải hoàn thiện các thủ tục sau: Ngoài bìa và trang đầu sổ (góc bên trái) phải ghi rõ tên xã, huyện, tỉnh, cấp ngân sách; giữa bìa ghi tên sổ, ngày mở sổ, niên độ ngân sách và họ tên người ghi sổ, ngày kết thúc ghi sổ hoặc ngày chuyển giao cho n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Hình thức kế toán áp dụng cho các xã thực hiện phương pháp kế toán ghi sổ "kép" là hình thức kế toán Nhật ký - Sổ cái. 1. Các loại sổ kế toán của hình thức kế toán Nhật ký - Sổ cái bao gồm các loại chủ yếu sau: Nhật ký - Sổ cái Các sổ kế toán chi tiết 2. Trình tự và phương pháp ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký - S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Khoá sổ kế toán Khoá sổ kế toán là việc tiến hành cộng sổ để tính ra tổng số phát sinh bên Nợ, bên Có và số dư cuối kỳ của từng tài khoản kế toán hoặc tổng số thu, chi, tồn quỹ; nhập, xuất, tồn kho vật tư,... Cuối kỳ kế toán (cuối tháng, cuối quý) và cuối niên độ kế toán, sau khi đã phản ánh hết tất cả các nghiệp vụ kinh tế ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trình tự khoá sổ cuối tháng, cuối quí: Cuối kỳ kế toán sau khi tất cả các chứng từ kế toán phát sinh trong kỳ đã được ghi vào sổ kế toán, tiến hành đối chiếu giữa số liệu trên chứng từ với số liệu đã ghi sổ, giữa số liệu các sổ có liên quan với nhau để đảm bảo sự khớp đúng giữa số liệu trên chứng từ với số liệu đã ghi sổ và gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Chuẩn bị khoá sổ cuối năm: Trước khi khóa sổ cuối năm phải xử lý các việc sau: Đôn đốc thu nộp kịp thời các khoản thu của ngân sách còn chưa thu đến cuối năm và làm thủ tục nộp ngay các khoản đã thu ngân sách còn để tại xã vào ngân sách nhà nước tại Kho bạc. Đồng thời giải quyết thanh toán dứt điểm các khoản liên quan đến chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Khoá sổ, chuyển sổ cuối năm và mở sổ đầu năm: Trình tự các bước khoá sổ cuối năm thực hiện như khoá sổ cuối tháng, cuối quý. Thời điểm khoá sổ cuối năm vào cuối ngày 31/12. Khoá sổ cuối năm để tính ra số dư cuối năm của từng tài khoản. Riêng các tài khoản liên quan đến thu, chi ngân sách được xử lý như sau: Tài khoản 7142 "thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Chỉnh lý quyết toán năm: Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách là thời gian quy định cho ngân sách xã để xử lý các việc sau: Hạch toán tiếp các nghiệp vụ kinh tế về thu, chi ngân sách xã và các nghiệp vụ nợ phải thu, nợ phải trả liên quan đến ngân sách đã phát sinh từ ngày 31/12 trở về trước, nhưng do chứng từ chưa về tới xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Các sổ kế toán xã áp dụng cho các đơn vị xã, phường, thị trấn thực hiện phương pháp ghi sổ "Kép" như sau: DANH MỤC SỔ KẾ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ (THEO PHƯƠNG PHÁP GHI SỔ KÉP) STT Tên sổ Mẫu sổ 1 Nhật ký - Sổ cái S01 - X 2 Sổ quỹ tiền mặt S02a - X 3 Sổ nhật ký thu, chi quỹ tiền mặt S02b - X 4 Sổ tiền gửi Kho bạc S03 - X 5 Sổ kho S04...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Các xã được phép thực hiện phương pháp ghi sổ "Đơn" theo quy định của Điều 3 sử dụng các mẫu sổ sau: DANH MỤC SỔ KẾ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ (THEO PHƯƠNG PHÁP GHI SỔ ĐƠN) STT Tên sổ Mẫu sổ 1 2 3 1 Sổ quỹ tiền mặt S02a - X 2 Sổ Nhật ký thu, chi quỹ tiền mặt S02b - X 3 Sổ tiền gửi Kho bạc S03 - X 4 Sổ kho S04 - X 5 Sổ chi tiết vật liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Sửa chữa những sai sót kế toán áp dụng 1 trong 3 phương pháp sau: Phương pháp cải chính (còn gọi là phương pháp xoá bỏ); Phương pháp ghi số âm (còn gọi là phương pháp ghi đỏ); Phương pháp ghi bổ sung. 1. Khi dùng phương pháp cải chính để đính chính những chỗ sai trên các sổ kế toán thì gạch một đường bằng mực đỏ xoá bỏ chỗ ghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Trường hợp ghi sổ kế toán bằng máy vi tính thì tuỳ từng trường hợp có thể sửa chữa sai sót theo một trong ba phương pháp nêu trên, song phải tuân thủ các quy định sau: Nếu sai sót được phát hiện khi chưa in sổ thì được phép sửa chữa trực tiếp trên máy; Nếu sai sót được phát hiện sau khi đã in sổ thì trên sổ đã in được sửa chữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Khi báo cáo quyết toán năm được duyệt y hoặc khi công việc thanh tra, kiểm tra, kiểm soát kết thúc và đã có ý kiến kết luận chính thức, nếu có quyết định phải sửa lại số liệu trên báo cáo kế toán liên quan đến số liệu đã ghi sổ kế toán thì đơn vị phải sửa lại sổ kế toán của những tài khoản liên quan. Tuỳ từng trường hợp cụ thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII BÁO CÁO KẾ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hệ thống báo cáo kế toán và quyết toán thu, chi ngân sách và thu, chi các quỹ của xã nhằm mục đích sau: 1. Tổng hợp và trình bày một cách tổng quát, toàn diện tình hình thu, chi ngân sách, cơ cấu thu, chi ngân sách; tình hình vật tư, tài sản, tiền, các khoản nợ; các quỹ do xã quản lý và quá trình hoạt động, kết quả các hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Hệ thống báo cáo kế toán và quyết toán ngân sách xã bao gồm 2 phần:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I - Trình lên Hội đồng nhân dân xã phê duyệt và gửi cơ quan tài chính cấp trên để tổng hợp vào ngân sách nhà nước, gồm:
Phần I - Trình lên Hội đồng nhân dân xã phê duyệt và gửi cơ quan tài chính cấp trên để tổng hợp vào ngân sách nhà nước, gồm: 1. Bảng cân đối tài khoản (B01-X) 2. Báo cáo tổng hợp thu, chi ngân sách xã (B02-X) 3. Báo cáo quyết toán thu, chi ngân sách xã (B03-X)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II - Báo cáo Hội đồng nhân dân xã dùng để công khai trước dân, gồm:
Phần II - Báo cáo Hội đồng nhân dân xã dùng để công khai trước dân, gồm: 1. Báo cáo quyết toán thu, chi ngân sách xã ( B03-X) 2. Báo cáo thu và sử dụng các quỹ của xã ( B04-X) 3. Báo cáo thu các khoản đóng góp của dân (B05-X) 4. Thuyết minh tình hình tài chính, ngân sách xã (B06-X) Các xã phải thực hiện báo cáo tài chính công khai trướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Trách nhiệm lập và gửi báo cáo kế toán và quyết toán. Hết kỳ kế toán (tháng, quý, năm) kế toán xã phải khoá sổ kế toán để lập báo cáo kế toán. Mọi số liệu trên báo cáo kế toán phải được tính toán, tổng hợp từ số liệu trên sổ kế toán. Nghiêm cấm việc lập báo cáo kế toán trước khi khoá sổ kế toán. Báo cáo phải gửi theo đúng thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Thời hạn nộp và nơi nhận báo cáo: Bộ phận kế toán tài chính xã lập báo cáo kế toán thu, chi ngân sách tháng gửi UBND xã và phòng tài chính huyện chậm nhất là ngày 05 tháng sau. Báo cáo quý gửi chậm nhất là ngày 15 sau khi kết thúc quý. Báo cáo năm gửi chậm nhất là ngày 15 tháng 2 năm sau: Thời gian lập và nơi nhận báo cáo tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định trong chế độ kế toán này. Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo triển khai và kiểm tra quá trình thực hiện chế độ kế toán tại các xã thuộc phạm vi tỉnh, thành phố của mình./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ HAI
PHẦN THỨ HAI HỆ THỐNG CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ Mẫu số C 27a-X Ban hành theo QĐ số 827/1998/QĐ/BTC ngày 04/7/1998 của Bộ Tài chính UBND tỉnh, thành phố: CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Sở Tài chính - Vật giá Độc lập - Tự do - Hạnh phúc UBND xã, phường: BIÊN LAI THU TIỀN (Ngoài các khoản thu sử dụng biên lai ngành Thuế) Ngày... t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bên B nhận làm hợp đồng với bên A, gồm những công việc và các yêu cầu kỹ thuật như sau: .........................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Giá trị của Hợp đồng:.............. đồng (Viết bằng chữ)...... - Phương thức thanh toán:................................................... - Thời hạn thanh toán quy định như sau + Đợt 1: Ngày.... tháng.... năm.... Số tiền:....... đồng (Viết bằng chữ)............ + Đợt 2: Ngày.... tháng.... năm.... Số tiền:....... đồng (Viết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn thực hiện hợp đồng: - Ngày bắt đầu:............ Ngày kết thúc:................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm và quyền lợi của hai bên: 1. Bên A: ................................. 2. Bên B: .................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các cam kết chung: Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các quy định đã ghi trong hợp đồng. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu có gì vướng mắc 2 bên tự trao đổi thống nhất giải quyết, nếu bên nào vi phạm sẽ bị xử lý theo chế độ Hợp đồng kinh tế đã quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hợp đồng được lập thành 4 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 2 bản. Đại diện bên nhận thầu Đại diện bên giao thầu (Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Chủ tịch UBND xã (Ký, họ tên) (Ký tên, đóng dấu) Huyện: Mẫu số C 52-X UBND xã: Ban hành theo QĐ số 827/1998/QĐ/BTC ngày 04/7/1998 của Bộ Tài chính HỢP ĐỒNG GIAO K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Bên A cho bên B nhận khoán.... trong thời gian............... - Bên B nhận khoán cho bên A, gồm các công việc với nội dung quy định như sau: .................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Giá trị của Hợp đồng bên....... phải thanh toán cho bên........ là...đồng (Viết bằng chữ)...................................... - Phương thức thanh toán:........................................ - Thời hạn thanh toán quy định như sau:..........................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn thực hiện hợp đồng: - Ngày bắt đầu:............ Ngày kết thúc:.............................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm và quyền hạn mỗi bên 1. Bên A, bên giao khoán:................................................ 2. Bên B, bên nhận khoán:................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các cam kết chung: Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các quy định đã ghi trong hợp đồng. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu có gì vướng mắc 2 bên tự trao đổi thống nhất giải quyết, nếu bên nào vi phạm sẽ bị xử lý theo chế độ Hợp đồng kinh tế đã quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Hợp đồng giao khoán được lập thành 4 bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 2 bản. Đại diện bên nhận khoán Đại diện UBND xã (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Chủ tịch UBND xã (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) Huyện: Mẫu số C 53-X UBND xã: Ban hành theo QĐ số 827/1998/QĐ/BTC ngày 04/7/1998 của Bộ Tài chính BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ BA
PHẦN THỨ BA HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ (Ban hành kèm theo QĐ số 827/1998/QĐ-BTC ngày 04 tháng 7 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) STT Số hiệu tài khoản Tên tài khoản Phạm vi áp dụng Cấp I Cấp II 1 2 3 4 5 LOẠI 1 - TIỀN VÀ VẬT TƯ 1 111 Tiền mặt Các xã 2 112 Tiền gửi Kho bạc nt 1121 Tiền ngân sách tại Kho bạc 1128 Tiền gử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ TƯ
PHẦN THỨ TƯ HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ A. HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN THEO PHƯƠNG PHÁP GHI "KÉP" Huyện:..... Mẫu số: S 02a-X UBND xã:... Ban hành theo QĐ số 827/1998/QĐ/BTC ngày 04/7/1998 của Bộ Tài chính SỔ QUỸ TIỀN MẶT Loại quỹ:... Ngày, tháng ghi sổ Số hiệu chứng từ Diễn giải Số tiền Ghi chú Thu Chi Thu Chi Tồn 1 2 3 4 5 6 7 8 - Sổ nà...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn nộp và quản lý lệ phí về đăng ký và quản lý hộ khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn nộp và quản lý lệ phí về đăng ký và quản lý hộ khẩu
- HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ
- A. HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN THEO PHƯƠNG PHÁP GHI "KÉP"
- Huyện:..... Mẫu số: S 02a-X
Left
PHẦN THỨ NĂM
PHẦN THỨ NĂM HỆ THỐNG BÁO CÁO KẾ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH XÃ Tỉnh:............ Mẫu số: B 01-X Huyện:......... ( Ban hành theo QĐ số: 827/1998/QĐ/BTC Xã:............... ngày 04 tháng 7 năm 1998 của Bộ Tài chính) BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN Tháng... Năm 199... Đơn vị tính: Đồng Số Tên Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ hiệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I - Tình hình thu ngân sách
Phần I - Tình hình thu ngân sách STT Nội dung Mã số Thực hiện Luỹ kế từ đầu năm A B C 1 2 A Tổng số thu Ngân sách xã 100 I Thu từ kinh tế trên địa bàn 110 1 Thuế ngoài quốc doanh 111 - Thuế môn bài 112 - Thuế sát sinh 113 - Thu khác 114 2 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 120 3 Thu chuyển quyền sử dụng đất 121 4 Thu tiền sử dụng đất 122 5 T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II - Tình hình chi ngân sách
Phần II - Tình hình chi ngân sách STT Nội dung Mã số Thực hiện Luỹ kế từ đầu năm 1 2 3 4 5 A Tổng chi ngân sách xã 300 I Chi thường xuyên 310 1 Chi sự nghiệp kinh tế 311 - Lâm nghiệp 312 - Nông nghiệp 313 - Thuỷ lợi 314 - Giao thông 315 - SN kinh tế khác 316 2 Chi SN giáo dục 320 3 Chi SN đào tạo 321 4 Chi SN y tế 322 5 Chi SN văn hoá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I - Cân đối ngân sách
Phần I - Cân đối ngân sách Đơn vị tính:......... Nội dung thu Dự toán Thực hiện So sánh thực hiện với dự toán (%) Nội dung chi Dự toán Thực hiện So sánh thực hiện với dự toán (%) Tổng số thu I. Các khoản thu xã hưởng 100% II. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ % III. Thu bổ sung Tổng số chi I. Các khoản chi thường xuyên II. Chi đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II - Quyết toán thu, chi ngân sách
Phần II - Quyết toán thu, chi ngân sách I - Quyết toán thu ngân sách Đơn vị tính:....... Chương Loại Khoản Nhóm Tiểu nhóm Mục Tiểu mục Nội dung thu Số thực hiện Số dự toán So sánh thực hiện với dự toán (%) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 01 01 02 ...... 01 01 001 01 .... Tổng thu II - Quyết toán chi ngân sách Đơn vị tính:....... Chương Loại Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.