Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Về việc ban hành quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có Quy định cụ thể kèm theo Quyết định này).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có Quy định cụ thể kèm theo Quyết định này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thi hành quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2112/2003/QĐ-UB ngày 05/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2112/2003/QĐ-UB ngày 05/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thi hành quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài Chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Viết Thuần QUY CHẾ Quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đặng Viết Thuần
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài Chính, Khoa học và Công nghệ Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: V ề cơ chế hỗ trợ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Right: Quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này cụ thể hoá một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức và cá nhân áp dụng các tiến bộ khoa học công nghệ vào thực tế để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, tạo ngành nghề mới, sản phẩm mới, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá trên thị trường trong và ngoài nước, thúc đẩy sự nghiệp phát triển k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách sự nghiệp KH&CN của tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách sự nghiệp...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định này cụ thể hoá một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức và cá nhân áp dụng các tiến bộ khoa học công nghệ vào thực tế để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, tạo ngàn...
  • xã hội của tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các đề tài, dự án khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ tại Quy định này là các đề tài, dự án đã được Hội đồng Khoa học công nghệ của tỉnh tuyển chọn hoặc xét chọn, được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép triển khai thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được được giải quyết, được UBND tỉnh phê duyệt danh mục thực hiện để giải quyết những nhiệm vụ trọng tâm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ an ninh- quốc phòn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được được giải quyết, được UBND tỉnh phê duyệt danh mục thực hiện để giải quyết những nhiệm vụ trọng tâm phục vụ...
Removed / left-side focus
  • Các đề tài, dự án khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ tại Quy định này là các đề tài, dự án đã được Hội đồng Khoa học công nghệ của tỉnh tuyển chọn hoặc xét chọn, được cấp có thẩm quyề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí hỗ trợ cho các đề tài, dự án khoa học công nghệ được cấp từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm của tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xác định các yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN: Những yêu cầu chung của nhiệm vụ KH- CN cấp tỉnh + Phải xuất phát từ yêu cầu của định hướng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đề án phát triển Khoa học – Công nghệ của tỉnh. + Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp bách của tỉnh 2. Những yêu cầu riêng mỗi loại n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Xác định các yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN:
  • Những yêu cầu chung của nhiệm vụ KH- CN cấp tỉnh
  • + Phải xuất phát từ yêu cầu của định hướng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đề án phát triển Khoa học – Công nghệ của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kinh phí hỗ trợ cho các đề tài, dự án khoa học công nghệ được cấp từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II MỘT SỐ QUI ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH VÀ TUYỂN CHỌN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HÀNG NĂM CỦA TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH VÀ TUYỂN CHỌN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HÀNG NĂM CỦA TỈNH
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ QUI ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học của tỉnh như sau: 1. Đối với đề tài nghiên cứu khoa học: Đầu tư toàn bộ kinh phí để thực hiện (trừ những đề tài có nguồn vốn đối ứng); 2. Đối với dự án sản xuất thử nghiệm: Thực hiện theo Thông tư liên tịch số: 85/2004/TTLT/BTC-BKHCN của liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học công nghệ h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học; riêng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng; các trường hợp đặc biệt sở Khoa học và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học
  • riêng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng
  • các trường hợp đặc biệt sở Khoa học và Công nghệ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học của tỉnh như sau:
  • 1. Đối với đề tài nghiên cứu khoa học: Đầu tư toàn bộ kinh phí để thực hiện (trừ những đề tài có nguồn vốn đối ứng);
  • 2. Đối với dự án sản xuất thử nghiệm: Thực hiện theo Thông tư liên tịch số: 85/2004/TTLT/BTC-BKHCN của liên Bộ Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: 3. Đối với dự án ứng dụng khoa học và công nghệ: Right: Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Những dự án khoa học công nghệ phục vụ các chương trình và đề án trọng điểm của tỉnh và những nhiệm vụ trọng tâm của tỉnh có thể hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện dự án (Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định).

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN 1. Tập hợp đề xuất nhiệm vụ KH&CN. Hàng năm vào quý I, Sở KH&CN thông báo nội dung các nhiệm vụ KH- CN trên các phương tiện thông tin đại chúng và tổ chức lấy ý kiến để thu nhận các đề xuất nhiệm vụ KH&CN cho năm kế hoạch tiếp theo. Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất từ các nguồn: - Yêu cầu của Tỉnh uỷ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Tập hợp đề xuất nhiệm vụ KH&CN.
  • Hàng năm vào quý I, Sở KH&CN thông báo nội dung các nhiệm vụ KH
Removed / left-side focus
  • Những dự án khoa học công nghệ phục vụ các chương trình và đề án trọng điểm của tỉnh và những nhiệm vụ trọng tâm của tỉnh có thể hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện dự án (Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THẨM TRA VÀ PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

Open section

Chương III

Chương III PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: THẨM TRA VÀ PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ Right: PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trong trường hợp tổng dự toán kinh phí (bao gồm các nguồn kinh phí để thực hiện) được xây dựng từ 300 triệu đồng trở lên (đối với các đề tài, dự án thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn) và 600 triệu đồng trở lên (đối với các đề tài, dự án thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên và khoa học công nghệ) hoặc đề tài, dự án phức tạp,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN Căn cứ biên bản của hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN của tỉnh và chỉ đạo của UBND tỉnh, Sở KH&CN tổng hợp, phân loại theo từng lĩnh vực, loại hình, phương thức thực hiện trình UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt danh mục thực hiện và phương thức lựa chọn : tổ chức tuyển chọn hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN
  • Căn cứ biên bản của hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN của tỉnh và chỉ đạo của UBND tỉnh, Sở KH&CN tổng hợp, phân loại theo từng lĩnh vực, loại hình, phương thức thực hiện trình UBND...
  • tổ chức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp (xét chọn).
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp tổng dự toán kinh phí (bao gồm các nguồn kinh phí để thực hiện) được xây dựng từ 300 triệu đồng trở lên (đối với các đề tài, dự án thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn) và 60...
  • Các đề tài, dự án có dự toán dưới mức trên, Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định dự toán kinh phí theo đúng chế độ quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trong trường hợp các nội dung chi không có định mức kinh tế - kỹ thuật của các Bộ, Ngành chức năng ban hành thì giải quyết như sau: a) Sở Khoa học và Công nghệ thuê cơ quan có chức năng thẩm định dự toán và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Kinh phí thuê thẩm định được sử dụng trong kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm đã...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thành lập các Hội đồng KH&CN cấp tỉnh. Hội đồng Khoa học – Công nghệ cấp tỉnh bao gồm : Hội đồng chính sách Khoa học – Công nghệ và hội đồng Khoa học – Công nghệ chuyên ngành Hội đồng chính sách KH&CN có nhiệm vụ : a) Xác định mục tiêu, yêu cầu, nội dung và kết quả của các nhiệm vụ KH - CN b) Tư vấn xác định và lựa chọn các n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thành lập các Hội đồng KH&CN cấp tỉnh.
  • Hội đồng Khoa học – Công nghệ cấp tỉnh bao gồm : Hội đồng chính sách Khoa học – Công nghệ và hội đồng Khoa học – Công nghệ chuyên ngành
  • Hội đồng chính sách KH&CN có nhiệm vụ :
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trong trường hợp các nội dung chi không có định mức kinh tế - kỹ thuật của các Bộ, Ngành chức năng ban hành thì giải quyết như sau:
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ thuê cơ quan có chức năng thẩm định dự toán và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Kinh phí thuê thẩm định được sử dụng trong kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm đã...
Rewritten clauses
  • Left: b) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Right: 2. Hội đồng Khoa học - Công nghệ chuyên ngành có nhiệm vụ :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sở Khoa học và Công nghệ (cơ quan Thường trực Hội đồng Khoa học công nghệ tỉnh) có trách nhiệm hướng dẫn các chủ nhiệm dự án được phê duyệt trong danh mục, xây dựng dự toán chi thiết để xét duyệt và thẩm định theo đúng quy định.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 1. Chế độ báo cáo: a) Báo cáo định kỳ: Theo tiến độ thực hiện đã được phê duyệt trong thuyết minh, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN lập báo cáo về nội dung, tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí (kèm theo bảng kê chứng từ) gửi Sở Khoa học và Cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
  • 1. Chế độ báo cáo:
  • a) Báo cáo định kỳ:
Removed / left-side focus
  • Sở Khoa học và Công nghệ (cơ quan Thường trực Hội đồng Khoa học công nghệ tỉnh) có trách nhiệm hướng dẫn các chủ nhiệm dự án được phê duyệt trong danh mục, xây dựng dự toán chi thiết để xét duyệt v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giám đốc các sở: Tài Chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các đơn vị khoa học công nghệ có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này./.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xét duyệt các nhiệm vụ KH&CN: 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN giao trực tiếp ( xét chọn): - Sở KH&CN hướng dẫn các tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí (theo mẫu do Sở KH&CN ban hành). - Sở KH&CN tổ chức họp hội đồng xét duyệt nội dung và hội đồng thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN. Sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xét duyệt các nhiệm vụ KH&CN:
  • 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN giao trực tiếp ( xét chọn):
  • - Sở KH&CN hướng dẫn các tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí (theo mẫu do Sở KH&CN ban hành).
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giám đốc các sở: Tài Chính, Khoa học và Công nghệ
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh

Only in the right document

Điều 10. Điều 10. Phê duyệt các nhiệm vụ KH&CN Căn cứ kết quả làm việc của hội đồng tư vấn, xét duyệt, tuyển chọn nhiệm vụ KH&CN, của tổ thẩm định kinh phí, Giám đốc Sở KH&CN ra quyết định phê duyệt hoặc tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt, cụ thể như sau: 1. Các nhiệm vụ KH&CN có dự toán kinh phí trên 300 triệu đồng (thuộc lĩnh vực k...
Điều 11. Điều 11. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Sở KH&CN ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu quy định để tổ chức thực hiện. 2. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo yêu cầu của công việc được chủ động điều chỉnh chi dự toán kinh phí giữa các nội d...
Điều 12. Điều 12. Đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 1. Sở KH&CN trình Ủy ban nhân dân tỉnh đình chỉ và chấm dứt thực hiện hợp đồng trong các trường hợp sau: a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khi thực hiện gặp các yếu tố khách quan như: thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh và ca...
Điều 13. Điều 13. Giải quyết tranh chấp hợp đồng. Mọi tranh chấp về hợp đồng Khoa học và công nghệ được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hoà giải, thoả thuận giữa hai bên ; các bên không tự giải quyết được thì giải quyết tại Toà án theo quy định của pháp luật.
Điều 14. Điều 14. Trách nhiệm của Sở KH&CN. 1. Hướng dẫn các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức KH&CN và cá nhân trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm; 2. Xây dựng và ban hành phương thức và quy trình làm việc của từng hội đồng (xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt, nghi...
Điều 15. Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại điều 18 của quy chế này. 2. Chịu trách nhiệm về kết quả nghiên cứu và hiệu quả sử dụng nguồn kinh phí được giao, đồng thời có...
Điều 16. Điều 16. Trách nhiệm của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN. 1. Xây dựng, trình duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí, tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo nội dung đã được phê duyệt. Báo cáo đầy đủ, đúng yêu cầu, đúng thời hạn kết quả thực hiện, tiến độ sử dụng kinh phí và chịu trách nhiệm về số liệu chi tiết quyết toán kinh...
Điều 17. Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện. 1. Thủ trưởng các Sở, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện (thành phố, thị xã) chịu trách nhiệm chỉ đạo gắn các nhiệm vụ thuộc chương trình KH&CN cấp tỉnh với nhiệm vụ nghiên cứu trọng điểm của sở, ngành, huyện mình; chịu trách nhiệm việc nhân rộng kết quả nghiên c...