Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
34/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
06/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Về việc ban hành quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có Quy định cụ thể kèm theo Quyết định này).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.
- Điều 1. Ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có Quy định cụ thể kèm theo Quyết định này).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thi hành quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2112/2003/QĐ-UB ngày 05/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2112/2003/QĐ-UB ngày 05/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thi hành quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài Chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Viết Thuần QUY CHẾ Quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đặng Viết Thuần
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài Chính, Khoa học và Công nghệ Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: V ề cơ chế hỗ trợ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Right: Quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này cụ thể hoá một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức và cá nhân áp dụng các tiến bộ khoa học công nghệ vào thực tế để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, tạo ngành nghề mới, sản phẩm mới, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá trên thị trường trong và ngoài nước, thúc đẩy sự nghiệp phát triển k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách sự nghiệp KH&CN của tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách sự nghiệp...
- 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh.
- Điều 1. Quy định này cụ thể hoá một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức và cá nhân áp dụng các tiến bộ khoa học công nghệ vào thực tế để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, tạo ngàn...
- xã hội của tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các đề tài, dự án khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ tại Quy định này là các đề tài, dự án đã được Hội đồng Khoa học công nghệ của tỉnh tuyển chọn hoặc xét chọn, được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được được giải quyết, được UBND tỉnh phê duyệt danh mục thực hiện để giải quyết những nhiệm vụ trọng tâm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ an ninh- quốc phòn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ.
- Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được được giải quyết, được UBND tỉnh phê duyệt danh mục thực hiện để giải quyết những nhiệm vụ trọng tâm phục vụ...
- Các đề tài, dự án khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ tại Quy định này là các đề tài, dự án đã được Hội đồng Khoa học công nghệ của tỉnh tuyển chọn hoặc xét chọn, được cấp có thẩm quyề...
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí hỗ trợ cho các đề tài, dự án khoa học công nghệ được cấp từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm của tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định các yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN: Những yêu cầu chung của nhiệm vụ KH- CN cấp tỉnh + Phải xuất phát từ yêu cầu của định hướng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đề án phát triển Khoa học – Công nghệ của tỉnh. + Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp bách của tỉnh 2. Những yêu cầu riêng mỗi loại n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác định các yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN:
- Những yêu cầu chung của nhiệm vụ KH- CN cấp tỉnh
- + Phải xuất phát từ yêu cầu của định hướng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đề án phát triển Khoa học – Công nghệ của tỉnh.
- Điều 3. Kinh phí hỗ trợ cho các đề tài, dự án khoa học công nghệ được cấp từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm của tỉnh.
Left
Chương II
Chương II MỘT SỐ QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH VÀ TUYỂN CHỌN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HÀNG NĂM CỦA TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH VÀ TUYỂN CHỌN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HÀNG NĂM CỦA TỈNH
- MỘT SỐ QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học của tỉnh như sau: 1. Đối với đề tài nghiên cứu khoa học: Đầu tư toàn bộ kinh phí để thực hiện (trừ những đề tài có nguồn vốn đối ứng); 2. Đối với dự án sản xuất thử nghiệm: Thực hiện theo Thông tư liên tịch số: 85/2004/TTLT/BTC-BKHCN của liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học công nghệ h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học; riêng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng; các trường hợp đặc biệt sở Khoa học và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học
- riêng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng
- các trường hợp đặc biệt sở Khoa học và Công nghệ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
- Điều 4. Mức hỗ trợ từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học của tỉnh như sau:
- 1. Đối với đề tài nghiên cứu khoa học: Đầu tư toàn bộ kinh phí để thực hiện (trừ những đề tài có nguồn vốn đối ứng);
- 2. Đối với dự án sản xuất thử nghiệm: Thực hiện theo Thông tư liên tịch số: 85/2004/TTLT/BTC-BKHCN của liên Bộ Tài chính
- Left: 3. Đối với dự án ứng dụng khoa học và công nghệ: Right: Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Những dự án khoa học công nghệ phục vụ các chương trình và đề án trọng điểm của tỉnh và những nhiệm vụ trọng tâm của tỉnh có thể hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện dự án (Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định).
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN 1. Tập hợp đề xuất nhiệm vụ KH&CN. Hàng năm vào quý I, Sở KH&CN thông báo nội dung các nhiệm vụ KH- CN trên các phương tiện thông tin đại chúng và tổ chức lấy ý kiến để thu nhận các đề xuất nhiệm vụ KH&CN cho năm kế hoạch tiếp theo. Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất từ các nguồn: - Yêu cầu của Tỉnh uỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN
- 1. Tập hợp đề xuất nhiệm vụ KH&CN.
- Hàng năm vào quý I, Sở KH&CN thông báo nội dung các nhiệm vụ KH
- Những dự án khoa học công nghệ phục vụ các chương trình và đề án trọng điểm của tỉnh và những nhiệm vụ trọng tâm của tỉnh có thể hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện dự án (Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nh...
Left
Chương III
Chương III THẨM TRA VÀ PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: THẨM TRA VÀ PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ Right: PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 6.
Điều 6. Trong trường hợp tổng dự toán kinh phí (bao gồm các nguồn kinh phí để thực hiện) được xây dựng từ 300 triệu đồng trở lên (đối với các đề tài, dự án thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn) và 600 triệu đồng trở lên (đối với các đề tài, dự án thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên và khoa học công nghệ) hoặc đề tài, dự án phức tạp,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN Căn cứ biên bản của hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN của tỉnh và chỉ đạo của UBND tỉnh, Sở KH&CN tổng hợp, phân loại theo từng lĩnh vực, loại hình, phương thức thực hiện trình UBND tỉnh ra quyết định phê duyệt danh mục thực hiện và phương thức lựa chọn : tổ chức tuyển chọn hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN
- Căn cứ biên bản của hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN của tỉnh và chỉ đạo của UBND tỉnh, Sở KH&CN tổng hợp, phân loại theo từng lĩnh vực, loại hình, phương thức thực hiện trình UBND...
- tổ chức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp (xét chọn).
- Trong trường hợp tổng dự toán kinh phí (bao gồm các nguồn kinh phí để thực hiện) được xây dựng từ 300 triệu đồng trở lên (đối với các đề tài, dự án thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn) và 60...
- Các đề tài, dự án có dự toán dưới mức trên, Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định dự toán kinh phí theo đúng chế độ quy định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong trường hợp các nội dung chi không có định mức kinh tế - kỹ thuật của các Bộ, Ngành chức năng ban hành thì giải quyết như sau: a) Sở Khoa học và Công nghệ thuê cơ quan có chức năng thẩm định dự toán và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Kinh phí thuê thẩm định được sử dụng trong kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm đã...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thành lập các Hội đồng KH&CN cấp tỉnh. Hội đồng Khoa học – Công nghệ cấp tỉnh bao gồm : Hội đồng chính sách Khoa học – Công nghệ và hội đồng Khoa học – Công nghệ chuyên ngành Hội đồng chính sách KH&CN có nhiệm vụ : a) Xác định mục tiêu, yêu cầu, nội dung và kết quả của các nhiệm vụ KH - CN b) Tư vấn xác định và lựa chọn các n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thành lập các Hội đồng KH&CN cấp tỉnh.
- Hội đồng Khoa học – Công nghệ cấp tỉnh bao gồm : Hội đồng chính sách Khoa học – Công nghệ và hội đồng Khoa học – Công nghệ chuyên ngành
- Hội đồng chính sách KH&CN có nhiệm vụ :
- Điều 7. Trong trường hợp các nội dung chi không có định mức kinh tế - kỹ thuật của các Bộ, Ngành chức năng ban hành thì giải quyết như sau:
- a) Sở Khoa học và Công nghệ thuê cơ quan có chức năng thẩm định dự toán và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Kinh phí thuê thẩm định được sử dụng trong kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm đã...
- Left: b) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Right: 2. Hội đồng Khoa học - Công nghệ chuyên ngành có nhiệm vụ :
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Khoa học và Công nghệ (cơ quan Thường trực Hội đồng Khoa học công nghệ tỉnh) có trách nhiệm hướng dẫn các chủ nhiệm dự án được phê duyệt trong danh mục, xây dựng dự toán chi thiết để xét duyệt và thẩm định theo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 1. Chế độ báo cáo: a) Báo cáo định kỳ: Theo tiến độ thực hiện đã được phê duyệt trong thuyết minh, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN lập báo cáo về nội dung, tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí (kèm theo bảng kê chứng từ) gửi Sở Khoa học và Cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
- 1. Chế độ báo cáo:
- a) Báo cáo định kỳ:
- Sở Khoa học và Công nghệ (cơ quan Thường trực Hội đồng Khoa học công nghệ tỉnh) có trách nhiệm hướng dẫn các chủ nhiệm dự án được phê duyệt trong danh mục, xây dựng dự toán chi thiết để xét duyệt v...
Left
Điều 9.
Điều 9. Giám đốc các sở: Tài Chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các đơn vị khoa học công nghệ có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này./.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xét duyệt các nhiệm vụ KH&CN: 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN giao trực tiếp ( xét chọn): - Sở KH&CN hướng dẫn các tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí (theo mẫu do Sở KH&CN ban hành). - Sở KH&CN tổ chức họp hội đồng xét duyệt nội dung và hội đồng thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN. Sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Xét duyệt các nhiệm vụ KH&CN:
- 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN giao trực tiếp ( xét chọn):
- - Sở KH&CN hướng dẫn các tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí (theo mẫu do Sở KH&CN ban hành).
- Điều 9. Giám đốc các sở: Tài Chính, Khoa học và Công nghệ
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
Unmatched right-side sections