Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định các hình thức, đối tượng và tiêu chuẩn khen thưởng của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp; cụ thể hoá tiêu chuẩn khen thưởng huân chương lao động

Open section

Tiêu đề

Và xã hội về việc ban hành Quy chế khen thưởng về công tác xuất khẩu lao động và chuyên gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Và xã hội về việc ban hành Quy chế khen thưởng về công tác xuất khẩu lao động và chuyên gia
Removed / left-side focus
  • Quy định các hình thức, đối tượng và tiêu chuẩn khen thưởng của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp; cụ thể hoá tiêu chuẩn khen thưởng huân chương...
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định các hình thức, đối tượng và tiêu chuẩn khen thưởng của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp; cụ thể hoá tiêu chuẩn khen thưởng Huân chương lao động đối với các cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội và bảo vệ Tổ quốc. Cá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khen thưởng về công tác xuất khẩu lao động và chuyên gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khen thưởng về công tác xuất khẩu lao động và chuyên gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định các hình thức, đối tượng và tiêu chuẩn khen thưởng của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp
  • cụ thể hoá tiêu chuẩn khen thưởng Huân chương lao động đối với các cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc thực hiện nhiệm vụ kinh tế
  • xã hội và bảo vệ Tổ quốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Công dân Việt Nan, các cơ quan Nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên, người nước ngoài, cơ quan tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế có thành tích trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam đều được Chính phủ Việt Nam khen thưởng hoặc đề...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Công dân Việt Nan, các cơ quan Nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên, người nước ngoài, cơ quan tổ chức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Việc khen thưởng phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Bình xét công khai, chính xác, kịp thời; 2. Căn cứ vào mức độ và phạm vi ảnh hưởng của thành tích để xét khen thưởng; 3. Mỗi hình thức khen thưởng có thể tặng nhiều lần cho một đối tượng; 4. Chú trọng khen thưởng đối với cá nhân, đơn vị cơ sở, tập thể nhỏ trong các đơn vị cơ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý lao động với nước ngoài, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ KHEN THƯỞNG XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG VÀ CHUYÊN GIA (Ban hành kèm theo Quyết định số 1247/2002/QĐ-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý lao động với nước ngoài, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
  • Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • KHEN THƯỞNG XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG VÀ CHUYÊN GIA
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Việc khen thưởng phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Bình xét công khai, chính xác, kịp thời;
  • 2. Căn cứ vào mức độ và phạm vi ảnh hưởng của thành tích để xét khen thưởng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hình thức khen thưởng cụ thể đối với cá nhân và tập thể do người có thẩm quyền quyết định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức khen thưởng: Căn cứ vào thành tích đóng góp, các tập thể và cá nhân được xem xét đề nghị khen một trong các hình thức sau: - Giấy khen của Cục trưởng Cục Quản lý lao động với nước ngoài; - Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Huy chương vì sự nghiệp Lao động - Thương binh và Xã hội (chỉ tặng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hình thức khen thưởng: Căn cứ vào thành tích đóng góp, các tập thể và cá nhân được xem xét đề nghị khen một trong các hình thức sau:
  • - Giấy khen của Cục trưởng Cục Quản lý lao động với nước ngoài;
  • - Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hình thức khen thưởng cụ thể đối với cá nhân và tập thể do người có thẩm quyền quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp chủ trì phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội cùng cấp duy trì nhân rộng phong trào thi đua trong phạm vi địa bàn mình quản lý và chủ động phát hiện, lựa chọn các cá nhân, tập thể có thành tích xứng đáng để khen thưởng hoặc đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức tiền thưởng: - Tập thể và cá nhân được tặng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bằng khen của Thủ tưởng Chính phủ được áp dụng mức tiền thưởng theo Thông tư số 25/2001/TT-BTC ngày 16/4/2001 của Bộ Tài chính. - Huy chương vì sự nghiệp Lao động - Thương binh và Xã hội: mức thưởng: 200.000 đồng. - Gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức tiền thưởng:
  • Tập thể và cá nhân được tặng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội và Bằng khen của Thủ tưởng Chính phủ được áp dụng mức tiền thưởng theo Thông tư số 25/2001/TT-BTC ngày 16/4/2001 của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp chủ trì phối hợp với các tổ chức chính trị
  • xã hội cùng cấp duy trì nhân rộng phong trào thi đua trong phạm vi địa bàn mình quản lý và chủ động phát hiện, lựa chọn các cá nhân, tập thể có thành tích xứng đáng để khen thưởng hoặc đề nghị cấp...
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các hình thức khen thưởng của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp gồm: 1. Danh hiệu thi đua; 2. Cờ thi đua; 3. Giấy khen; 4. Bằng khen.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn chi khen thưởng: lấy từ nguồn quỹ khen thưởng do cấp có thẩm quyền giao trong dự toán hàng năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn chi khen thưởng: lấy từ nguồn quỹ khen thưởng do cấp có thẩm quyền giao trong dự toán hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các hình thức khen thưởng của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp gồm:
  • 1. Danh hiệu thi đua;
  • 2. Cờ thi đua;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hình thức khen thưởng danh hiệu thi đua các cá nhân gồm: 1. Đối với các ngành kinh tế, cơ quan hành chính, sự nghiệp: a. Lao động giỏi; b. Chiến sĩ thi đua cơ sở; c. Chiến sĩ thi đua tỉnh, thành phố, chiến sĩ thi đua Bộ, ngành Trung ương; d. Chiến sĩ thi đua toàn quốc. 2. Đối với lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân:...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục hồ sơ đề nghị khen thưởng: 1. Thủ tục hồ sơ đề nghị Cục trưởng Cục Quản lý lao động với nước ngoài khen đối với người lao động và chuyên gia gồm: - Văn bản đề nghị của Trưởng ban (Bộ phận) Quản lý lao động Việt Nam có ý kiến của Đại sứ (hoặc trưởng Văn phòng đại diện) Việt Nam ở nước ngoài (kèm theo bản thành tích của c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thủ tục hồ sơ đề nghị khen thưởng:
  • 1. Thủ tục hồ sơ đề nghị Cục trưởng Cục Quản lý lao động với nước ngoài khen đối với người lao động và chuyên gia gồm:
  • - Văn bản đề nghị của Trưởng ban (Bộ phận) Quản lý lao động Việt Nam có ý kiến của Đại sứ (hoặc trưởng Văn phòng đại diện) Việt Nam ở nước ngoài (kèm theo bản thành tích của cá nhân đề nghị khen th...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hình thức khen thưởng danh hiệu thi đua các cá nhân gồm:
  • 1. Đối với các ngành kinh tế, cơ quan hành chính, sự nghiệp:
  • a. Lao động giỏi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hình thức khen thưởng danh hiệu thi đua các tập thể gồm: 1. Đối với ngành kinh tế, cơ quan hành chính, sự nghiệp: a. Tập thể lao động giỏi: b. Tập thể lao động xuất sắc. 2. Đối với lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân: a. Đơn vị giỏi; b. Đơn vị quyết thắng.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời điểm xét khen thưởng: - Khen thưởng vào dịp tổng kết năm, 5 năm và theo chuyên đề về xuất khẩu lao động. - Thời gian Bộ nhận hồ sơ khen thưởng: Từ ngày 1/12 đến 31/1 năm sau. - Tập thể và cá nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc sẽ xét khen thưởng đột xuất theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý lao động với nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời điểm xét khen thưởng:
  • - Khen thưởng vào dịp tổng kết năm, 5 năm và theo chuyên đề về xuất khẩu lao động.
  • - Thời gian Bộ nhận hồ sơ khen thưởng: Từ ngày 1/12 đến 31/1 năm sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hình thức khen thưởng danh hiệu thi đua các tập thể gồm:
  • 1. Đối với ngành kinh tế, cơ quan hành chính, sự nghiệp:
  • a. Tập thể lao động giỏi:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hình thức khen thưởng danh hiệu thi đua đối với hộ gia đình là Hộ gia đình kiểu mẫu.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cục trưởng Quản lý lao động với nước ngoài chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ khen thưởng trình Bộ và tổ chức thực hiện thi đua khen thưởng theo đúng quy chế này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cục trưởng Quản lý lao động với nước ngoài chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ khen thưởng trình Bộ và tổ chức thực hiện thi đua khen thưởng theo đúng quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hình thức khen thưởng danh hiệu thi đua đối với hộ gia đình là Hộ gia đình kiểu mẫu.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chuẩn cụ thể đối với hình thức khen thưởng các danh hiệu thi đua theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này bao gồm: 1. Lao động giỏi, Chiến sĩ giỏi: Cá nhân được khen thưởng danh hiệu Lao động giỏi, Chiến sĩ giỏi phải đạt được các tiêu chuẩn sau: a. Giỏi về chuyên môn, nghiệp vụ, hoàn thành vượt mức nhiệm vụ được giao, đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định đối tượng, tiêu chuẩn, hình thức và thủ tục hồ sơ khen thưởng cho các tập thể và cá nhân có nhiều thành tích về xuất khẩu lao động và chuyên gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy chế này quy định đối tượng, tiêu chuẩn, hình thức và thủ tục hồ sơ khen thưởng cho các tập thể và cá nhân có nhiều thành tích về xuất khẩu lao động và chuyên gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tiêu chuẩn cụ thể đối với hình thức khen thưởng các danh hiệu thi đua theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này bao gồm:
  • 1. Lao động giỏi, Chiến sĩ giỏi:
  • Cá nhân được khen thưởng danh hiệu Lao động giỏi, Chiến sĩ giỏi phải đạt được các tiêu chuẩn sau:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chuẩn cụ thể đối với hình thức khen thưởng các danh hiệu theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này bao gồm: 1. Tập thể lao động giỏi, đơn vị giỏi: Tập thể nhỏ trong đơn vị cơ sở được khen thưởng danh hiệu Tập thể lao động giỏi, đơn vị giỏi phải đạt được các tiêu chuẩn sau đây: a. Hoàn thành nhiệm vụ và kế hoạch được giao...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng khen thưởng: 2.1. Tập thể và cá nhân người Việt Nam: 1. Tập thể: - Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động và chuyên gia; - Tổ chức, đơn vị của các Bộ, ngành, địa phương và cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài. 2. Cá nhân: - Cán bộ, nhân viên thuộc các doanh nghiệp xuất khẩu lao động và chuyên gia; -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng khen thưởng:
  • - Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động và chuyên gia;
  • - Tổ chức, đơn vị của các Bộ, ngành, địa phương và cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tiêu chuẩn cụ thể đối với hình thức khen thưởng các danh hiệu theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này bao gồm:
  • Tập thể nhỏ trong đơn vị cơ sở được khen thưởng danh hiệu Tập thể lao động giỏi, đơn vị giỏi phải đạt được các tiêu chuẩn sau đây:
  • a. Hoàn thành nhiệm vụ và kế hoạch được giao, tổ chức phong trào thi đua nền nếp và có hiệu quả thiết thực;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tập thể lao động giỏi, đơn vị giỏi: Right: 2.1. Tập thể và cá nhân người Việt Nam:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì phối hợp với Viện Thi đua - Khen thưởng Nhà nước quy định hình thức, tiêu chuẩn danh hiệu thi đua khen thưởng đối với cá nhân, tập thể sinh viên, học sinh các trường trong cả nước.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn khen thưởng: 1. Đối với tập thể và cá nhân người Việt Nam: 1.1. Tập thể: a) Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động và chuyên gia đạt các tiêu chuẩn sau: - Trong một năm, đưa đi được từ 1000 lao động trở lên ra nước ngoài làm việc; - Thực hiện tốt các quy định hiện hành của Nhà nước về đăng ký hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn khen thưởng:
  • 1. Đối với tập thể và cá nhân người Việt Nam:
  • a) Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động xuất khẩu lao động và chuyên gia đạt các tiêu chuẩn sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì phối hợp với Viện Thi đua - Khen thưởng Nhà nước quy định hình thức, tiêu chuẩn danh hiệu thi đua khen thưởng đối với cá nhân, tập thể sinh viên, học sinh cá...
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tiêu chuẩn cụ thể đối với danh hiệu Hộ gia đình kiểu mẫu: Hộ gia đình được khen thưởng danh hiệu Hộ gia đình kiểu mẫu ở xã, phường, thị trấn phải đạt được các tiêu chuẩn sau đây: 1. Là hộ gia đình tổ chức lao động sản xuất, kinh doanh và công tác học tập đạt năng suất, chất lượng hiệu quả kinh tế, hiệu suất công tác cao; 2. Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hình thức khen thưởng cờ thi đua bao gồm: 1. Cờ thi đua của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cờ thi đua của Bộ, ngành Trung ương; 2. Cờ thi đua của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng, tiêu chuẩn cụ thể đối với hình thức khen thưởng cờ thi đua theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này bao gồm: 1. Cờ thi đua của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Các Hợp tác xã thuộc các ngành nghề; đơn vị cơ sở thuộc các ngành do tỉnh, thành phố trực tiếp quản lý; xã, huyện và cấp tương đương; Sở, Ban, ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hình thức khen thưởng Giấy khen, Bằng khen của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp gồm có: Giấy khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn. Giấy khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã. Giấy khen của Giám đốc Sở, Ban, ngành và cấp tương đương trực thuộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tiêu chuẩn cụ thể đối với các hình thức khen thưởng theo quy định tại Điều 16 của Nghị định này bao gồm: 1. Giấy khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã; Giám đốc sở và cấp tương đương là hình thức khen thưởng đối với cá nhân, tập thể được tiến hành thường xuyên khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tiêu chuẩn khen thưởng Huân chương lao động các hạng được quy định như sau: 1. Khen thưởng Huân chương lao động hạng ba đối với cá nhân là chiến sĩ thi đua cơ sở từ 10 lần trở lên, hoặc chiến sĩ thi đua tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chiến sĩ thi đua ngành từ 3 lần trở lên, hoặc những người tiêu biểu trong số những ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế và các hợp tác xã thuộc các ngành nghề được khen thưởng Huân chương lao động các hạng phải căn cứ vào các tiêu chuẩn sau đây: 1. Tốc độ tăng trưởng bình quân của doanh thu (đối với loại hoạt động kinh doanh). Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của giá trị tổng sản lượng, sản phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Những người hoạt động trên các lĩnh vực khoa học kỹ thuật, văn hoá, nghệ thuật, an ninh - quốc phòng, ngoại giao được cấp có thẩm quyền đánh giá là xuất sắc; thành tích có giá trị đối với tỉnh, thành phố, Bộ, ngành, khu vực hoặc có giá trị toàn quốc sẽ được khen thưởng Huân chương lao động các hạng như quy định trong các khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cá nhân, tập thể người nước ngoài, tổ chức quốc tế có thành tích xuất sắc giúp Việt Nam phát triển kinh tế - văn hoá - xã hội và bảo vệ Tổ quốc sẽ được khen thưởng Huân chương lao động các hạng hoặc Huy chương, Huân chương Hữu nghị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Huân chương Lao động và Huy chương, Huân chương Hữu nghị do Thủ tướng Chính phủ đề nghị Chủ tịch nước quyết định. Cá nhân, tập thể được khen thưởng Huân chương lao động các hạng được khen thưởng bằng Huân chương, kèm theo Huân chương, khung bằng khen và một khoản tiền theo chế độ quy định. Các cá nhân, tập thể người nước ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Việc khen thưởng các hình thức từ Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ trở lên, đối với các tập thể, cá nhân thuộc các Bộ, ngành Trung ương (kể cả các đơn vị thuộc các doanh nghiệp Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập) và khen thưởng các Sở, Ban, ngành, Giám đốc các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh do Bộ, ngành, đoàn thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Việc xét khen thưởng thành tích đột xuất phải xét khen kịp thời; hồ sơ đề nghị Thủ tướng Chính phủ phải đơn giản gồm công văn đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ kèm theo bản trích ngang thành tích.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Việc xét khen thưởng các trường hợp khen thường xuyên khác phải qua so sánh, lựa chọn thành tích; các tỉnh, thành phố, các Bộ, ngành Trung ương phải thẩm tra tổng hợp thành tích; hàng năm trình khen và công bố khen thưởng vào các đợt: 1. Đợt ngày 1 tháng 5 2. Đợt ngày 2 tháng 9. 3. Đợt ngày 27 tháng 7 (đối với thành tích Lao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CHẾ ĐỘ KHEN THƯỞNG VÀ QUỸ KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Cá nhân, tập thể được khen thưởng ngoài việc được khen thưởng các hình thức: Giấy khen, Bằng khen, Cờ, Huy hiệu chiến sĩ thi đua, Huy chương, Huân chương còn được kèm theo khung bằng và một khoản tiền thưởng với nguyên tắc mức khen thưởng cao hơn phải được thưởng tiền cao hơn mức khen thưởng thấp và việc thưởng tiền kèm theo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Mức thưởng tiền kèm theo các hình thức khen thưởng đối với cá nhân dựa trên cơ sở mức lương tháng tối thiểu và được quy định cụ thể như sau: Lao động giỏi, chiến sĩ giỏi thưởng tiền không quá một phần hai tháng lương. Chiến sĩ thi đua cơ sở thưởng tiền không quá một tháng lương. Chiến sĩ thi đua tỉnh, thành phố trực thuộc Trun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Mức thưởng tiền kèm theo các hình thức khen thưởng đối với các tập thể quy định như sau: 1. Tập thể lao động xuất sắc, Đơn vị Quyết thắng và Hộ gia đình kiểu mẫu thưởng tiền không quá ba tháng lương. 2. Cờ thi đua của tỉnh, thành phố; cờ thi đua của Bộ, ngành Trung ương thưởng tiền không quá 15 tháng lương. 3. Cờ thi đua của C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quỹ khen thưởng được trích từ ngân sách Nhà nước và trích từ quỹ khen thưởng của các doanh nghiệp hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quỹ khen thưởng gồm: 1. Quỹ khen thưởng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Quỹ khen thưởng của Bộ, ngành, đoàn thể ở Trung ương. 2. Quỹ khen thưởng của doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quỹ khen thưởng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hàng năm được trích từ ngân sách Nhà nước với mức 0,5% đến 1% chi ngân sách thường xuyên. Quỹ khen thưởng của Bộ, ngành đoàn thể Trung ương hàng năm được trích từ ngân sách Nhà nước với mức bằng từ 8% quỹ lương (nơi ít đầu mối) đến 15% quỹ lương (nơi nhiều đầu mối).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thủ trưởng cơ quan nào ra quyết định khen thưởng đồng thời chiu trách nhiệm chi tiền thưởng theo quy định Đối với các Quyết định khen thưởng của Thủ tướng Chính phủ và của Chủ tịch nước do tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Bộ, ngành, đoàn thể ở Trung ương trích trong quỹ khen thưởng của mình để chi thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với Viện thi đua - Khen thưởng Nhà nước hướng dẫn cụ thể về tiền thưởng kèm theo các hình thức khen thưởng, về trích lập quỹ và quyết toán quỹ khen thưởng hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm kiện toàn tổ chức thi đua khen thưởng của cấp mình phù hợp với yêu cầu của nhiệm vụ. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ kiện toàn Phòng thi đua khen thưởng trực thuộc Bộ. Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Nghị định số 104/CP ngày 18 tháng 7 năm 1963, Nghị định số 80/CP ngày 13 tháng 5 năm 1964 của Hội đồng Chính phủ; Nghị định số 53/HĐBT ngày 25 tháng 2 năm 1985 và Nghị định số 247/HĐBT ngày 23 tháng 9 năm 1985 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.