Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 17
Right-only sections 101

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục lập, thẩm định và tổ chức thực hiện dự án đầu tư khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục lập, thẩm định và tổ chức thực hiện dự án đầu tư khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản, trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thái Nguyên, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục lập, thẩm định và tổ chức thực hiện dự án đầu tư khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản (không phân biệt quy mô, nguồn vốn đầu tư) thuộc thẩm quyền chấp thuận đầu tư và cấp giấy phép của UBND tỉnh Thái Nguyên. Dự án đầu tư trong lĩnh vực khai thác, chế biến khoáng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý Nhà nước về khoáng sản, cơ quan quản lý Nhà nước về công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản. 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản (bao gồm khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản). 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định và thực hiện dự án đầu tư trong lĩnh vực khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản (trừ cát sỏi lòng sông). 1. Xin chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản; 2. Lập, thẩm định, phê duyệt Dự án đầu tư khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản, lập Báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chủ trương hoặc chấp thuận đầu tư và trình tự thực hiện: 1. Xin chủ trương đầu tư khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản được áp dụng đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước; 2. Xin chấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt Dự án đầu tư khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản Sau khi có chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư, chủ đầu tư tiến hành lập dự án đầu tư. 1. Dự án đầu tư, bao gồm: Thuyết minh dự án và Thiết kế cơ sở. Chủ đầu tư tổ chức lập hoặc thuê tư vấn có đủ điều kiện năng lực phù hợp với công việc lập Dự...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt Dự án đầu tư khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản
  • Sau khi có chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư, chủ đầu tư tiến hành lập dự án đầu tư.
  • 1. Dự án đầu tư, bao gồm: Thuyết minh dự án và Thiết kế cơ sở.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
  • Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tụ...
  • Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt Dự án đầu tư khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản
  • Sau khi có chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư, chủ đầu tư tiến hành lập dự án đầu tư.
  • 1. Dự án đầu tư, bao gồm: Thuyết minh dự án và Thiết kế cơ sở.
Target excerpt

Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp,...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Các dự án khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường, gồm: a) Dự án khai thác, chế biến khoáng sản rắn có chứa các chất độc hại hoặc có sử dụng hoá chất; b) Dự án khai thác khoáng sản rắn (không sử dụng hoá chất) có kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập, đăng ký, xác nhận bản Cam kết bảo vệ môi trường 1. Các dự án khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản không phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường thì phải lập Cam kết bảo vệ môi trường. 2. Chủ dự án tự mình hoặc thuê tổ chức dịch vụ tư vấn lập và chịu trách nhiệm về các số liệu, kết quả nêu trong cam kết bảo vệ mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập, phê duyệt Dự án cải tạo, phục hồi môi trường 1. Tất cả các dự án khai thác khoáng sản đều phải lập Dự án cải tạo, phục hồi môi trường sau khai thác, theo quy định tại Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg ngày 29/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ. - Dự án cải tạo, phục hồi môi trường là dự án do tổ chức, cá nhân được phép khai thác kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Dự án đầu tư khai thác, chế biến khoáng sản trước khi cấp giấy chứng nhận đầu tư phải làm thủ tục thẩm tra dự án đầu tư. Hồ sơ, nội dung, quy trình thẩm tra thực hiện theo Điều 46, Điều 47, Điều 49 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ. 2. Dự án đầu tư sử dụng khoáng sản (dự án k...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 8 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư; nộp cho Ban Quản lý 4 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 49.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Dự án đầu tư khai thác, chế biến khoáng sản trước khi cấp giấy chứng nhận đầu tư phải làm thủ tục thẩm tra dự án đầu tư.
  • Hồ sơ, nội dung, quy trình thẩm tra thực hiện theo Điều 46, Điều 47, Điều 49 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 8 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • nộp cho Ban Quản lý 4 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự án do Ban Quản lý cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
  • 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của sở, ngành liên quan
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án đầu tư khai thác, chế biến khoáng sản trước khi cấp giấy chứng nhận đầu tư phải làm thủ tục thẩm tra dự án đầu tư.
  • Hồ sơ, nội dung, quy trình thẩm tra thực hiện theo Điều 46, Điều 47, Điều 49 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ.
  • Dự án đầu tư sử dụng khoáng sản (dự án không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện), Chủ đầu tư thực hiện đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư, theo Điều 43, Điều 44, Điều 45 Nghị đị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Cấp giấy chứng nhận đầu tư Right: Điều 49. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Target excerpt

Điều 49. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Nhà đầu tư nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 8 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó có 1 bộ hồ sơ gốc đối với dự án do Ủy ban nhân dân...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Cấp Giấy phép khai thác, chế biến khoáng sản 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản, bao gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản, kèm theo bản đồ khu vực khai thác (theo mẫu quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006); b) Quyết định phê duyệt trữ lượng khoáng sản của cơ quan Nhà nước có thẩm...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Nội dung Giấy chứng nhận đầu tư 1. Mẫu Giấy chứng nhận đầu tư do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. 2. Giấy chứng nhận đầu tư bao gồm những nội dung chủ yếu sau: a) Tên, địa chỉ của nhà đầu tư; b) Địa điểm thực hiện dự án đầu tư; nhu cầu diện tích đất sử dụng; c) Mục tiêu, quy mô dự án đầ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Cấp Giấy phép khai thác, chế biến khoáng sản
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản, bao gồm:
  • a) Đơn xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản, kèm theo bản đồ khu vực khai thác (theo mẫu quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006);
Added / right-side focus
  • Điều 41. Nội dung Giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Mẫu Giấy chứng nhận đầu tư do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc.
  • 2. Giấy chứng nhận đầu tư bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cấp Giấy phép khai thác, chế biến khoáng sản
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản, bao gồm:
  • a) Đơn xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản, kèm theo bản đồ khu vực khai thác (theo mẫu quy định tại Thông tư số 01/2006/TT-BTNMT ngày 23/01/2006);
Target excerpt

Điều 41. Nội dung Giấy chứng nhận đầu tư 1. Mẫu Giấy chứng nhận đầu tư do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. 2. Giấy chứng nhận đầu tư bao gồm những nội dung chủ yếu sau: a) Tên,...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thực hiện dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư sử dụng khoáng sản chỉ được thực hiện, sau khi được UBND tỉnh hoặc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thái Nguyên cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 2. Dự án đầu tư khai thác, chế biến khoáng sản chỉ được thực hiện, sau khi được UBND tỉnh cấp giấy phép và đơn vị đã thực hiện ký quỹ cải tạo, ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản đã có chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư, trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không phải làm lại thủ tục xin chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư. Các công việc tiếp theo được thực hiện theo quy định tại Quyết định này. 2. Các dự án khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước về quản lý đầu tư trong lĩnh vực khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thái Nguyên, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã theo chức năng, nhiệm vụ đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...
Điều 3. Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...
Điều 4. Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Các hình thức đầu tư Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.