Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp
  • trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. (Có phụ lục biểu thu phí, lệ phí kèm theo Quyết định này)

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. (Có phụ lục biểu thu phí, lệ phí kèm theo Quyết định này)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng. 1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính và các giao dịch, tài sản khác theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là đăng ký giao dịch bảo đảm) tại các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm là đối tượng nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định tại Quyết định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 và Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 25/6/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng.
  • Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính và các giao dịch, tài sản khác theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là đăng ký giao dịch bảo đảm) tại các c...
  • 2. Tổ chức, cá nhân có yêu cầu và được cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm là đối tượng nộp phí cung cấp thông tin theo quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng tiền thu lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. 1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, cung cấp thông tin về giao dịch đảm bảo phải nộp lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin theo mức thu quy định tại Quyết định này khi nộp đơn yêu cầu, trừ trường hợp phá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành trực thuộc; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ngày 20 tháng 12 năm 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành trực thuộc; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng tiền thu lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
  • Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, cung cấp thông tin về giao dịch đảm bảo phải nộp lệ phí đăng ký, phí cung cấp thông tin theo mức thu quy định tại Quyết định này khi nộp đơn yêu...
  • Khi thu phí, lệ phí, cơ quan thu phí, lệ phí phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp phí, lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm. 1. Các tổ chức, cá nhân thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, vi phạm quy định của pháp luật về thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm thì tuỳ mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương thức phối hợp Tùy theo tính chất, nội dung công việc, trong quá trình thực hiện sẽ do cơ quan chủ trì quyết định hoặc phối hợp nhiều cơ quan khác giải quyết công việc. 1. Đối với cơ quan chủ trì - Tổ chức cuộc họp tập trung để lấy ý kiến tham gia của cơ quan phối hợp hoặc gửi văn bản xin ý kiến đến cơ quan phối hợp. - Sa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương thức phối hợp
  • Tùy theo tính chất, nội dung công việc, trong quá trình thực hiện sẽ do cơ quan chủ trì quyết định hoặc phối hợp nhiều cơ quan khác giải quyết công việc.
  • 1. Đối với cơ quan chủ trì
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm.
  • Các tổ chức, cá nhân thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, vi phạm quy định của pháp luật về thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí...
  • Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật về thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các đối tượng thu, nộp lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Sở Công Thương a) Xây dựng, tổng hợp ý kiến về chương trình hỗ trợ: Giai đoạn chuẩn bị đầu tư thực hiện dự án, công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (bao gồm nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Xây dựng, tổng hợp ý kiến về chương trình hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các đối tượng thu, nộp lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm chịu trách nhiệm thi hà...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về các nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện), đơn vị liên quan trong công tác quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp (giải quyết các thủ tục triển kh...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; UBND cấp huyện; UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã). 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, hợp tác xã (HTX), đơn vị đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. 3. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp. 4...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ nghiêm các quy định của pháp luật trong quá trình phối hợp quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Thực hiện cơ chế quản lý một đầu mối, tránh chồng chéo, gây phiền hà cho Doanh nghiệp. Sở Công Thương là cơ quan tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối vớ...
Chương II Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Điều 6. Điều 6. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp 1. Trình tự lập, phê duyệt Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị a) Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện có liên quan tổ chức lập, thẩm địn...
Điều 7. Điều 7. Bổ sung, điều chỉnh cụm công nghiệp đưa ra khỏi quy hoạch 1. Điều kiện bổ sung cụm công nghiệp vào Quy hoạch thực hiện theo khoản 1, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Điều kiện điều chỉnh cụm công nghiệp ra khỏi Quy hoạch thực hiện theo khoản 2, Điều 7 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 3. Hồ sơ, trình tự điều chỉnh, bổ sung Quy h...
Điều 8. Điều 8. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện thành lập cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Điều kiện mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 10 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 3. Hồ sơ, trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy...
Điều 9. Điều 9. C hủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật được thực hiện trong giai đoạn thành lập, mở rộng cụm công nghiệp. 2. Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn và địa bàn không có khả năng thu hút doanh nghiệp đầu tư kinh doanh hạ tầ...