Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 41
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2005/QĐ-UBT ngày 21 tháng 02 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tạm thời về quản lý giống tôm, cá, thức ăn, thuốc thú y thủy sản và môi trường vùng nuôi tôm, cá tập trung trên địa bàn tỉnh Trà...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Quyết định số 56/2005/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 6 của Quy định tạm thời về quản lý giống tôm, cá, thức ăn, thuốc thú y...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh... Right: 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2005/QĐ-UBT ngày 21 tháng 02 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tạm thời về quản lý giống tôm, cá, thức ăn, thuốc thú y thủy sản và môi...
Target excerpt

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2005/QĐ-UBT ngày 21 tháng 02 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tạm thời...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu QUY ĐỊNH Về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, thức ăn nuôi thủy sản, thuốc thú y thủy sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường; nuôi thủy sản thương phẩm; quản lý tàu cá, quản lý khai thác và bảo v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Chất thải từ hoạt động sản xuất giống, nuôi thủy sản, gồm: chất thải rắn, chất thải lỏng như: bao bì, chai, lọ chứa thức ăn, thuốc thú y thủy sản, hóa chất; thức ăn thừa, phân, xác thủy sản chết; dư lượng thuốc thú y, hóa chất phòng trị bệnh thủy sản,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện cơ sở sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản phải thực hiện các quy định pháp luật hiện hành và đảm bảo các điều kiện sau đây: 1. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất giống thủy sản phải nằm tr...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm Quy định này./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện cơ sở sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản phải thực hiện các quy định pháp luật hiện hành và đảm bảo các điều kiện sau đây:
  • 1. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất giống thủy sản phải nằm trong vùng quy hoạch hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận phù hợp
Added / right-side focus
  • Điều 19. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm Quy định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện cơ sở sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản phải thực hiện các quy định pháp luật hiện hành và đảm bảo các điều kiện sau đây:
  • 1. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất giống thủy sản phải nằm trong vùng quy hoạch hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận phù hợp
Target excerpt

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh (ương, thuần dưỡng, dịch vụ) giống thuỷ sản 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y thuỷ sản. a) Đối với cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, kinh doanh giống thủy sản mới hoặc đã xây dựng trước đây nhưng có thay đổi về thể tích, địa điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kiểm dịch, kiểm tra chất lượng giống thủy sản 1. Các bệnh phải thực hiện kiểm dịch theo quy định tại Thông tư số 32/2012/TT-BNNPTNT ngày 20/7/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản; Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch. 2. Kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện sản xuất, ương, thuần dưỡng nghêu, sò huyết giống 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ nghêu, sò huyết giống phải có đủ các điều kiện và thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chủ cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ nghêu, sò huyết giống trước khi hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về kiểm dịch và phòng ngừa dịch bệnh đối với nghêu, sò huyết giống 1. Đối với các cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng nghêu, sò huyết giống tại địa phương: a) Nghêu, sò huyết giống tại các cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng trước khi xuất bán cho người nuôi phải được kiểm dịch đạt yêu cầu mới được phép xuất bán. b) Các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục công bố chất lượng giống thủy sản 1. Hồ sơ, gồm có: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực); - Bản Công bố chất lượng của cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản; - Nhãn hàng hóa. 2. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Cơ quan tiếp nhận, xử lý: Chi cục Nuôi trồng thủy sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân cấp quản lý giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác Quy hoạch tổng thể vùng sản xuất giống tập trung, tổ chức thẩm định, phê duyệt các trường hợp xây dựng mới và nâng cấp, mở rộng cơ sở sản xuất giống trên địa bàn tỉnh; chỉ đạo Chi cục Nuôi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 .

Mục 2 . QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện nuôi tôm thương phẩm Tổ chức, cá nhân nuôi tôm thương phẩm phải thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành và có đủ các điều kiện sau đây: 1. Nuôi tôm sú thâm canh và bán thâm canh: a) Đối với tổ chức: phải có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về nuôi thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện nuôi cá thương phẩm Tổ chức, cá nhân nuôi cá thương phẩm phải thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành và có đủ các điều kiện sau đây: 1. Tuân thủ các quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e, f, g, h, k, l khoản 1 Điều 10 của Quy định này. 2. Vùng nuôi cá tra tập trung thực hiện theo Thông tư số 44/2010/TT-BNNP...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đối với vùng nuôi tôm, cá tập trung 1. Công trình sản xuất, ương, thuần dưỡng tôm giống và nuôi tôm, cá trong vùng nuôi tôm, cá tập trung phải được xây dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định của ngành Thủy sản. 2. Nước thải trong quá trình sản xuất và bùn đáy ao khi làm vệ sinh ao hồ phải được xử lý...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều kiện nuôi cá thương phẩm
  • Tổ chức, cá nhân nuôi cá thương phẩm phải thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành và có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Tuân thủ các quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e, f, g, h, k, l khoản 1 Điều 10 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • 1. Công trình sản xuất, ương, thuần dưỡng tôm giống và nuôi tôm, cá trong vùng nuôi tôm, cá tập trung phải được xây dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định của ngành Thủy...
  • 2. Nước thải trong quá trình sản xuất và bùn đáy ao khi làm vệ sinh ao hồ phải được xử lý đạt tiêu chuẩn theo quy định của Nhà nước, đảm bảo không gây hại cho môi trường chung.
  • 3. Nguồn nước nuôi tôm, cá phải đảm bảo các chỉ tiêu theo quy định; chất đất phù hợp với yêu cầu nuôi tôm, cá.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân nuôi cá thương phẩm phải thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành và có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Tuân thủ các quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e, f, g, h, k, l khoản 1 Điều 10 của Quy định này.
  • Vùng nuôi cá tra tập trung thực hiện theo Thông tư số 44/2010/TT-BNNPTNT ngày 22/7/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định điều kiện cơ sở, vùng nuôi cá tra thâm canh đảm bảo an to...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Điều kiện nuôi cá thương phẩm Right: Điều 10. Đối với vùng nuôi tôm, cá tập trung
Target excerpt

Điều 10. Đối với vùng nuôi tôm, cá tập trung 1. Công trình sản xuất, ương, thuần dưỡng tôm giống và nuôi tôm, cá trong vùng nuôi tôm, cá tập trung phải được xây dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định về nuôi nghêu, sò huyết thương phẩm Tổ chức, cá nhân nuôi nghêu, sò huyết thương phẩm phải thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành và có đủ các điều kiện sau đây: 1. Tuân thủ các quy định về kiểm soát vệ sinh an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ và kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lịch thời vụ nuôi một số đối tượng thủy sản 1. Trên cơ sở lịch thời vụ của Tổng cục Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển sản xuất, kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sản xuất, điều k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý các loài thủy sinh vật ngoại lai tại Việt Nam Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh con giống và nuôi các loài thủy sinh vật ngoại lai thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành về quản lý các loài thủy sinh vật ngoại lai tại Việt Nam và Danh mục Sách đỏ động vật Việt Nam bao gồm các loài động vật có trong Sách đỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện tổ chức hội thảo, tư vấn, tập huấn và chuyển giao khoa học kỹ thuật trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tổ chức hội thảo chuyên đề, hội nghị khách hàng, tập huấn, tư vấn và chuyển giao khoa học - kỹ thuật; xây dựng mô hình trình diễn về giống thủy sản, thức ăn nuôi thủy sản, thuốc thú y thủy sản,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện về kinh doanh thức ăn; thuốc thú y, chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn nuôi thuỷ sản phải có đủ các điều kiện sau đây: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thức ăn nuôi thuỷ sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3 .

Mục 3 . QUẢN LÝ KHAI THÁC GIỐNG THỦY SẢN TỰ NHIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy định về khai thác nguồn lợi giống tự nhiên 1. Địa phương (huyện, thành phố) có trách nhiệm quản lý bãi giống tự nhiên trên địa bàn được phân cấp quản lý. Mọi hình thức khai thác nguồn lợi giống tự nhiên của các tổ chức, cá nhân phải được sự chấp thuận của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố sau khi có ý kiến thống nhất của Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quản lý các hoạt động khai thác nghêu, sò huyết giống tự nhiên 1. Ủy ban nhân các huyện ven biển theo chức năng, nhiệm vụ được giao, tổ chức quản lý các hoạt động khai thác nghêu, sò huyết trên địa bàn được phân cấp quản lý, hàng năm phải có kế hoạch khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi nghêu, sò huyết tự nhiên xuất hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản 1. Hệ thống xử lý nước thải a) Các cơ sở sản xuất kinh doanh, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản phải xây dựng hệ thống xử lý nước thải theo quy định như sau: - Thể tích hệ thống bể, ao xử lý nước thải chiếm không dưới 50% tổng thể tích bể ươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Vùng nuôi thủy sản tập trung Đối với nuôi tôm, cá theo hình thức thâm canh, bán thâm canh và vùng nuôi thủy sản tập trung phải thực hiện đầy đủ các điều kiện và quy định sau: 1. Khu nuôi phải có ao chứa và xử lý chất thải với thể tích không dưới 30% tổng thể tích ao nuôi. 2. Qua mỗi vụ nuôi hoặc trong quá trình nuôi, chất thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quan trắc, cảnh báo môi trường và mầm bệnh phục vụ nuôi trồng thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo cơ quan chuyên môn trực thuộc thực hiện: 1. Quan trắc, dự báo, cảnh báo các yếu tố môi trường như: độ mặn (S‰), pH, COD, nhiệt độ và các chỉ tiêu cần thiết quy định tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kiểm tra quy trình xử lý chất thải Việc kiểm tra quy trình xử lý chất thải là một trong những nội dung bắt buộc khi kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y thủy sản của cơ sở sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản và nuôi thủy sản theo hình thức thâm canh và bán thâm canh trên địa bàn tỉnh, do Sở Nông nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN VÀ TÀU CÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Phân vùng khai thác thủy sản Vùng khai thác thủy sản tỉnh Trà Vinh quản lý bao gồm vùng nước nội địa, vùng biển ven bờ và vùng lộng được giải thích từ ngữ (định nghĩa) tại Điều 2 của Quy định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất tôm giống, cá giống là nơi thực hiện việc cho tôm, cá bố mẹ sinh sản nhân tạo, ương, thuần dưỡng và kinh doanh tôm giống, cá giống, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Cơ sở ương, thuần dưỡng t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Phân vùng khai thác thủy sản
  • Vùng khai thác thủy sản tỉnh Trà Vinh quản lý bao gồm vùng nước nội địa, vùng biển ven bờ và vùng lộng được giải thích từ ngữ (định nghĩa) tại Điều 2 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Một số từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • Cơ sở sản xuất tôm giống, cá giống là nơi thực hiện việc cho tôm, cá bố mẹ sinh sản nhân tạo, ương, thuần dưỡng và kinh doanh tôm giống, cá giống, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng...
  • 2. Cơ sở ương, thuần dưỡng tôm giống, cá giống là nơi thực hiện việc ương, thuần dưỡng và dịch vụ tôm giống, cá giống, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Vùng khai thác thủy sản tỉnh Trà Vinh quản lý bao gồm vùng nước nội địa, vùng biển ven bờ và vùng lộng được giải thích từ ngữ (định nghĩa) tại Điều 2 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Phân vùng khai thác thủy sản Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất tôm giống, cá giống là nơi thực hiện việc cho tôm, cá bố mẹ sinh sản nhân tạo, ương, thuần dưỡng và kinh doanh tôm g...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quản lý khai thác thủy sản 1. Cấm sử dụng các loại ngư cụ có kích thước mắt lưới nhỏ hơn quy định (kèm theo Phụ lục 2 Quy định này) để khai thác thủy sản tự nhiên. 2. Tại vùng nước nội địa a) Cấm hoạt động các nghề lưới kéo (giã cào), te, xiệp các loại. Riêng đối với các tàu cá hành nghề lưới kéo sông (cào sông) đã được cấp Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản 1. Hàng năm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng các chương trình, dự án thả giống phục hồi, tái tạo nguồn lợi thủy sản bị suy giảm ở các vùng nước tự nhiên trên địa bàn tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm phối hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Phát triển tàu cá 1. Việc phát triển tàu cá phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành thủy sản của tỉnh và của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Tổ chức, cá nhân (chủ tàu cá) thực hiện đóng mới, cải hoán tàu cá phải có tờ khai đóng mới, cải hoán tàu cá (theo mẫu) quy định, được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quản lý cơ sở đóng mới, sửa chữa, cải hoán tàu cá 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tổ chức quản lý cở sở đóng mới, sửa chữa, cải hoán tàu cá theo quy định và phân cấp quản lý của Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản. 2. Cơ sở đóng mới, sửa chữa, cải hoán tàu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quản lý tàu cá và ngư cụ 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tổ chức quản lý tàu cá, hoạt động khai thác theo quy định và phân cấp quản lý của Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản (trừ cỡ tàu cá, hoạt động khai thác phân cấp cho huyện, thành phố quản lý tại Kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện Quy định này sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua - khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức cá nhân vi phạm Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính được quyền thu giữ, tiêu hủy tang vật vi phạm trong trường hợp vắng chủ, g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước về những hành vi vi phạm trong việc thực hiện Quy định này. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố theo chức năng, nhiêm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghiêm Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu QUY ĐỊNH Về Quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa b...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ con giống thủy sản; nuôi thủy sản thương phẩm; khai thác thủy sản và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Chương II Chương II QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Điều 3. Điều 3. Điều kiện nuôi tôm thương phẩm Tổ chức, cá nhân nuôi tôm thương phẩm phải có đủ các điều kiện và thực hiện các quy định sau đây: 1. Đối với nuôi tôm theo hình thức thâm canh: a) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về nuôi thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định; b) Công trình nuôi phải được xây dự...
Điều 4. Điều 4. Về lịch thời vụ thả nuôi tôm sú 1. Sở Thủy sản chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện có nuôi tôm sú, căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển sản xuất, kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sản xuất, điều kiện thời tiết, môi trường, kinh nghiệm thời vụ nuôi tôm trên địa bàn tỉnh trong các năm trước; trao đổi với các tỉnh lân cậ...