Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
12/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương: Khai thác Nghêu và Sò huyết giống tự nhiên
30/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương: Khai thác Nghêu và Sò huyết giống tự nhiên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương: Khai thác Nghêu và Sò huyết giống tự nhiên
- Ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương: Khai thác Nghêu và Sò huyết giống tự nhiên. Ký hiệu QCĐP 3:2014/TV.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Ký hiệu QCĐP 3:2014/TV.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương: Khai thác Nghêu và Sò huyết giống tự nhiên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu QUY ĐỊNH Về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trê...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Phong QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG: KHAI THÁC NGHÊU VÀ SÒ HUYẾT GIỐNG TỰ NHIÊN Local technical regu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Nguyễn Văn Phong
- QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG:
- Về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hàn... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, thức ăn nuôi thủy sản, thuốc thú y thủy sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường; nuôi thủy sản thương phẩm; quản lý tàu cá, quản lý khai thác và bảo v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Chất thải từ hoạt động sản xuất giống, nuôi thủy sản, gồm: chất thải rắn, chất thải lỏng như: bao bì, chai, lọ chứa thức ăn, thuốc thú y thủy sản, hóa chất; thức ăn thừa, phân, xác thủy sản chết; dư lượng thuốc thú y, hóa chất phòng trị bệnh thủy sản,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện cơ sở sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản phải thực hiện các quy định pháp luật hiện hành và đảm bảo các điều kiện sau đây: 1. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất giống thủy sản phải nằm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thủ tục kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh (ương, thuần dưỡng, dịch vụ) giống thuỷ sản 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y thuỷ sản. a) Đối với cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, kinh doanh giống thủy sản mới hoặc đã xây dựng trước đây nhưng có thay đổi về thể tích, địa điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kiểm dịch, kiểm tra chất lượng giống thủy sản 1. Các bệnh phải thực hiện kiểm dịch theo quy định tại Thông tư số 32/2012/TT-BNNPTNT ngày 20/7/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản; Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch. 2. Kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện sản xuất, ương, thuần dưỡng nghêu, sò huyết giống 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ nghêu, sò huyết giống phải có đủ các điều kiện và thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chủ cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ nghêu, sò huyết giống trước khi hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về kiểm dịch và phòng ngừa dịch bệnh đối với nghêu, sò huyết giống 1. Đối với các cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng nghêu, sò huyết giống tại địa phương: a) Nghêu, sò huyết giống tại các cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng trước khi xuất bán cho người nuôi phải được kiểm dịch đạt yêu cầu mới được phép xuất bán. b) Các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục công bố chất lượng giống thủy sản 1. Hồ sơ, gồm có: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực); - Bản Công bố chất lượng của cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản; - Nhãn hàng hóa. 2. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Cơ quan tiếp nhận, xử lý: Chi cục Nuôi trồng thủy sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phân cấp quản lý giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác Quy hoạch tổng thể vùng sản xuất giống tập trung, tổ chức thẩm định, phê duyệt các trường hợp xây dựng mới và nâng cấp, mở rộng cơ sở sản xuất giống trên địa bàn tỉnh; chỉ đạo Chi cục Nuôi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 .
Mục 2 . QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện nuôi tôm thương phẩm Tổ chức, cá nhân nuôi tôm thương phẩm phải thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành và có đủ các điều kiện sau đây: 1. Nuôi tôm sú thâm canh và bán thâm canh: a) Đối với tổ chức: phải có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về nuôi thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện nuôi cá thương phẩm Tổ chức, cá nhân nuôi cá thương phẩm phải thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành và có đủ các điều kiện sau đây: 1. Tuân thủ các quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e, f, g, h, k, l khoản 1 Điều 10 của Quy định này. 2. Vùng nuôi cá tra tập trung thực hiện theo Thông tư số 44/2010/TT-BNNP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về nuôi nghêu, sò huyết thương phẩm Tổ chức, cá nhân nuôi nghêu, sò huyết thương phẩm phải thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành và có đủ các điều kiện sau đây: 1. Tuân thủ các quy định về kiểm soát vệ sinh an toàn thực phẩm trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ và kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lịch thời vụ nuôi một số đối tượng thủy sản 1. Trên cơ sở lịch thời vụ của Tổng cục Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển sản xuất, kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sản xuất, điều k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý các loài thủy sinh vật ngoại lai tại Việt Nam Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh con giống và nuôi các loài thủy sinh vật ngoại lai thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành về quản lý các loài thủy sinh vật ngoại lai tại Việt Nam và Danh mục Sách đỏ động vật Việt Nam bao gồm các loài động vật có trong Sách đỏ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện tổ chức hội thảo, tư vấn, tập huấn và chuyển giao khoa học kỹ thuật trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tổ chức hội thảo chuyên đề, hội nghị khách hàng, tập huấn, tư vấn và chuyển giao khoa học - kỹ thuật; xây dựng mô hình trình diễn về giống thủy sản, thức ăn nuôi thủy sản, thuốc thú y thủy sản,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện về kinh doanh thức ăn; thuốc thú y, chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn nuôi thuỷ sản phải có đủ các điều kiện sau đây: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thức ăn nuôi thuỷ sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3 .
Mục 3 . QUẢN LÝ KHAI THÁC GIỐNG THỦY SẢN TỰ NHIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định về khai thác nguồn lợi giống tự nhiên 1. Địa phương (huyện, thành phố) có trách nhiệm quản lý bãi giống tự nhiên trên địa bàn được phân cấp quản lý. Mọi hình thức khai thác nguồn lợi giống tự nhiên của các tổ chức, cá nhân phải được sự chấp thuận của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố sau khi có ý kiến thống nhất của Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý các hoạt động khai thác nghêu, sò huyết giống tự nhiên 1. Ủy ban nhân các huyện ven biển theo chức năng, nhiệm vụ được giao, tổ chức quản lý các hoạt động khai thác nghêu, sò huyết trên địa bàn được phân cấp quản lý, hàng năm phải có kế hoạch khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi nghêu, sò huyết tự nhiên xuất hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản 1. Hệ thống xử lý nước thải a) Các cơ sở sản xuất kinh doanh, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản phải xây dựng hệ thống xử lý nước thải theo quy định như sau: - Thể tích hệ thống bể, ao xử lý nước thải chiếm không dưới 50% tổng thể tích bể ươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Vùng nuôi thủy sản tập trung Đối với nuôi tôm, cá theo hình thức thâm canh, bán thâm canh và vùng nuôi thủy sản tập trung phải thực hiện đầy đủ các điều kiện và quy định sau: 1. Khu nuôi phải có ao chứa và xử lý chất thải với thể tích không dưới 30% tổng thể tích ao nuôi. 2. Qua mỗi vụ nuôi hoặc trong quá trình nuôi, chất thải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quan trắc, cảnh báo môi trường và mầm bệnh phục vụ nuôi trồng thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo cơ quan chuyên môn trực thuộc thực hiện: 1. Quan trắc, dự báo, cảnh báo các yếu tố môi trường như: độ mặn (S‰), pH, COD, nhiệt độ và các chỉ tiêu cần thiết quy định tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Kiểm tra quy trình xử lý chất thải Việc kiểm tra quy trình xử lý chất thải là một trong những nội dung bắt buộc khi kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y thủy sản của cơ sở sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản và nuôi thủy sản theo hình thức thâm canh và bán thâm canh trên địa bàn tỉnh, do Sở Nông nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN VÀ TÀU CÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phân vùng khai thác thủy sản Vùng khai thác thủy sản tỉnh Trà Vinh quản lý bao gồm vùng nước nội địa, vùng biển ven bờ và vùng lộng được giải thích từ ngữ (định nghĩa) tại Điều 2 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý khai thác thủy sản 1. Cấm sử dụng các loại ngư cụ có kích thước mắt lưới nhỏ hơn quy định (kèm theo Phụ lục 2 Quy định này) để khai thác thủy sản tự nhiên. 2. Tại vùng nước nội địa a) Cấm hoạt động các nghề lưới kéo (giã cào), te, xiệp các loại. Riêng đối với các tàu cá hành nghề lưới kéo sông (cào sông) đã được cấp Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản 1. Hàng năm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng các chương trình, dự án thả giống phục hồi, tái tạo nguồn lợi thủy sản bị suy giảm ở các vùng nước tự nhiên trên địa bàn tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố có trách nhiệm phối hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Phát triển tàu cá 1. Việc phát triển tàu cá phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành thủy sản của tỉnh và của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Tổ chức, cá nhân (chủ tàu cá) thực hiện đóng mới, cải hoán tàu cá phải có tờ khai đóng mới, cải hoán tàu cá (theo mẫu) quy định, được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quản lý cơ sở đóng mới, sửa chữa, cải hoán tàu cá 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tổ chức quản lý cở sở đóng mới, sửa chữa, cải hoán tàu cá theo quy định và phân cấp quản lý của Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản. 2. Cơ sở đóng mới, sửa chữa, cải hoán tàu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quản lý tàu cá và ngư cụ 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tổ chức quản lý tàu cá, hoạt động khai thác theo quy định và phân cấp quản lý của Cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản (trừ cỡ tàu cá, hoạt động khai thác phân cấp cho huyện, thành phố quản lý tại Kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện Quy định này sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua - khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức cá nhân vi phạm Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính được quyền thu giữ, tiêu hủy tang vật vi phạm trong trường hợp vắng chủ, g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước về những hành vi vi phạm trong việc thực hiện Quy định này. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố theo chức năng, nhiêm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghiêm Quy định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.