Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
16/2013/QĐ-UBND
Right document
Về Đề án xây dựng đội ngũ cộng tác viên thôn, làng, khu phố làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở tỉnh Bình Định
27/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Đề án xây dựng đội ngũ cộng tác viên thôn, làng, khu phố làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở tỉnh Bình Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về Đề án xây dựng đội ngũ cộng tác viên thôn, làng, khu phố làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở tỉnh Bình Định
- Về Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với lực lượng bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với lực lượng Bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau: 1. Trưởng ban: hệ số 0,60 x mức lương tối thiểu hiện hành. 2. Phó ban: hệ số 0,50 x mức lương tối thiểu hiện hành. 3. Tổ trưởng: hệ số 0,40 x mức lương tối thiểu hiện hành. 4. Tổ phó: hệ số 0,35 x mức...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án xây dựng đội ngũ cộng tác viên thôn, làng, khu phố làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở tỉnh Bình Định với những nội dung chủ yếu sau: 1. 100% số thôn, làng, khu phố trong tỉnh (tùy theo quy mô dân số và địa bàn hoạt động) bố trí từ 01 đến 02 cộng tác viên làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em. 2. Bố t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án xây dựng đội ngũ cộng tác viên thôn, làng, khu phố làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở tỉnh Bình Định với những nội dung chủ yếu sau:
- 1. 100% số thôn, làng, khu phố trong tỉnh (tùy theo quy mô dân số và địa bàn hoạt động) bố trí từ 01 đến 02 cộng tác viên làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em.
- 2. Bố trí đội ngũ nhân viên y tế thôn, làng đã có hiện nay trên địa bàn tỉnh để đảm nhận thêm nhiệm vụ về công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em.
- Điều 1. Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với lực lượng Bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
- 1. Trưởng ban: hệ số 0,60 x mức lương tối thiểu hiện hành.
- 2. Phó ban: hệ số 0,50 x mức lương tối thiểu hiện hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện chế độ phụ cấp hàng tháng đối với lực lượng Bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh: kể từ ngày Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Thời gian thực hiện chế độ phụ cấp hàng tháng đối với lực lượng Bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh:
- kể từ ngày Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh có hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở - Ban ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện - thành phố và Chủ tịch UBND các phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013./.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở
- Ban ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện
- thành phố và Chủ tịch UBND các phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.