Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế đầu tư theo Hợp đồng xây dựng - kinh doanh- chuyển giao, Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh và hợp đồng xây dựng - chuyển giao áp dụng cho đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
62/1998/NĐ-CP
Right document
Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao
78/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế đầu tư theo Hợp đồng xây dựng - kinh doanh- chuyển giao, Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh và hợp đồng xây dựng - chuyển giao áp dụng cho đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế đầu tư theo Hợp đồng xây dựng - kinh doanh- chuyển giao, Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh và hợp đồng xây dựng - chuyển giao áp dụng cho đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Right: Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đầu tư theo Hợp đồng xây dựng kinh doanh chuyển giao, Hợp đồng xây dựng chuyển giao kinh doanh và Hợp đồng xây dựng chuyển giao áp dụng cho đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định lĩnh vực, điều kiện, trình tự, thủ tục và ưu đãi đối với các dự án đầu tư phát triển công trình kết cấu hạ tầng thực hiện theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao. 2. Thủ tướng Chính phủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định lĩnh vực, điều kiện, trình tự, thủ tục và ưu đãi đối với các dự án đầu tư phát triển công trình kết cấu hạ tầng thực hiện theo hình thức Hợp đồng Xây dựng
- Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đầu tư theo Hợp đồng xây dựng kinh doanh chuyển giao, Hợp đồng xây dựng chuyển giao kinh doanh và Hợp đồng xây dựng chuyển giao áp dụng cho đầu tư nư...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 23 tháng 11 năm 1993 của Chính phủ ban hành Quy chế đầu tư theo hình thức Hợp đồng xây dựng kinh doanh chuyển giao.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (sau đây gọi tắt là Hợp đồng BOT) là Hợp đồng được ký giữa Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư để xây dựng, kinh doanh công trình kết cấu hạ tầng trong một thời hạn nhất định; hết thời hạn, Nhà đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Hợp đồng Xây dựng
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 23 tháng 11 năm 1993 của Chính phủ ban hành Quy chế đầu tư theo hình thức Hợp đồng xây dựng kinh doan...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ ĐẦU TƯ THEO HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG KINH DOANH CHUYỂN GIAO, HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG CHUYỂN GIAO KINH DOANH VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG CHUYỂN GIAO ÁP DỤNG...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lĩnh vực thực hiện Dự án 1. Chính phủ khuyến khích thực hiện các dự án xây dựng, vận hành công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc cải tạo, mở rộng, hiện đại hóa, vận hành, quản lý các công trình sau đây: a) Đường bộ, cầu, hầm và các công trình, tiện ích có liên quan; b) Đường sắt, đường xe điện; c) Cảng hàng không, cảng biển, cảng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lĩnh vực thực hiện Dự án
- 1. Chính phủ khuyến khích thực hiện các dự án xây dựng, vận hành công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc cải tạo, mở rộng, hiện đại hóa, vận hành, quản lý các công trình sau đây:
- a) Đường bộ, cầu, hầm và các công trình, tiện ích có liên quan;
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- ĐẦU TƯ THEO HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG KINH DOANH CHUYỂN GIAO,
- HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG CHUYỂN GIAO KINH DOANH VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Hợp đồng xây dựng kinh doanh chuyển giao" (viết tắt theo tiếng Anh là BOT) là văn bản ký kết giữa Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam và Nhà đầu tư nước ngoài để xây dựng công trình kết cấu hạ tầng (kể cả mở rộng, nâng cấp, hiện đại hóa công trình) và kinh do...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án 1. Trừ các trường hợp quy định tại Điều 11 và Điều 12 của Nghị định này, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phải tổ chức đấu thầu rộng rãi trong nước hoặc quốc tế để lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án. 2. Hồ sơ mời thầu gồm các nội dung sau: a) Chỉ dẫn đối với nhà thầu;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án
- 1. Trừ các trường hợp quy định tại Điều 11 và Điều 12 của Nghị định này, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phải tổ chức đấu thầu rộng rãi trong nước hoặc quốc tế để lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồ...
- 2. Hồ sơ mời thầu gồm các nội dung sau:
- Điều 1. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Hợp đồng xây dựng kinh doanh chuyển giao" (viết tắt theo tiếng Anh là BOT) là văn bản ký kết giữa Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam và Nhà đầu tư nước ngoài để xây dựng công trình kết...
- hết thời hạn kinh doanh Nhà đầu tư nước ngoài chuyển giao không bồi hoàn công trình đó cho Nhà nước Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Chính phủ Việt Nam khuyến khích các tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư theo Hợp đồng BOT, BTO, BT trong lĩnh vực giao thông, sản xuất và kinh doanh điện, cấp thoát nước, xử lý chất thải và các lĩnh vực khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Chính phủ Việt Nam bảo hộ quyền sở hữu đối với vốn đầu tư và các quyền lợi hợp ph...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Dự án do Nhà đầu tư đề xuất 1. Nhà đầu tư có thể chủ động đề xuất Dự án ngoài Danh mục Dự án được công bố theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này và phải lập Đề xuất Dự án. 2. Hồ sơ đề xuất Dự án nộp cho Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền gồm các nội dung sau: a) Đề xuất Dự án gồm các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 9 của Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Dự án do Nhà đầu tư đề xuất
- 1. Nhà đầu tư có thể chủ động đề xuất Dự án ngoài Danh mục Dự án được công bố theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này và phải lập Đề xuất Dự án.
- 2. Hồ sơ đề xuất Dự án nộp cho Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền gồm các nội dung sau:
- Chính phủ Việt Nam khuyến khích các tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư theo Hợp đồng BOT, BTO, BT trong lĩnh vực giao thông, sản xuất và kinh doanh điện, cấp thoát nước, xử lý chất thải và các lĩnh...
- 2. Chính phủ Việt Nam bảo hộ quyền sở hữu đối với vốn đầu tư và các quyền lợi hợp pháp khác của tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư theo Hợp đồng BOT, BTO, BT tại Việt Nam
- đồng thời tạo điều kiện thuận lợi và quy định thủ tục đơn giản, nhanh chóng cho việc thực hiện các dự án này.
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Để thực hiện dự án BOT, BTO, BT, Nhà đầu tư nước ngoài thành lập Doanh nghiệp BOT. 2. Doanh nghiệp BOT được thành lập và hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy phép đầu tư; chịu trách nhiệm thực hiện các quy định tại Giấy phép đầu tư, các cam kết của Nhà đầu tư nước ngoài theo Hợp đồng BOT, BTO, BT.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lập, phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sau khi có quyết định lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án theo quy định tại Điều 10, Điều 11 hoặc Điều 12 của Nghị định này, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ đạo Nhà đầu tư lập Dự án đầu tư xây dựng công trình làm cơ sở để đàm phán. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lập, phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình
- Sau khi có quyết định lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án theo quy định tại Điều 10, Điều 11 hoặc Điều 12 của Nghị định này, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ đạo Nhà đầu tư lập Dự án đầu...
- 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình được lập, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trường hợp Dự án đàm phán thành công, chi phí lập Dự án đầu tư xây dựng công trình được hạch toán và...
- 1. Để thực hiện dự án BOT, BTO, BT, Nhà đầu tư nước ngoài thành lập Doanh nghiệp BOT.
- 2. Doanh nghiệp BOT được thành lập và hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy phép đầu tư; chịu trách nhiệm thực hiện các quy định tại Giấy phép đầu tư, các cam kết của Nhà đầu tư nước ngoài theo Hợp đồ...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC ƯU ĐÃI VÀ ĐẢM BẢO ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN
- CÁC ƯU ĐÃI VÀ ĐẢM BẢO ĐẦU TƯ
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Thuế đối với Doanh nghiệp BOT được quy định như sau: Thuế suất thuế lợi tức bằng 10% lợi nhuận thu được và được áp dụng trong suốt thời hạn thực hiện dự án. Miễn thuế lợi tức trong 4 năm kể từ khi kinh doanh có lãi và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo. Trong trường hợp đầu tư vào địa bàn khuyến khích đầu tư, được miễn thuế lợi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn thực hiện Dự án 1. Nhà đầu tư hoặc Doanh nghiệp Dự án, theo thỏa thuận trong Hợp đồng Dự án, phải tự thu xếp các nguồn vốn để thực hiện Dự án, Chính phủ khuyến khích các Nhà đầu tư có năng lực tài chính, kỹ thuật và quản lý cùng huy động vốn để thực hiện Dự án. 2. Vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư để thực hiện Dự án được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn vốn thực hiện Dự án
- Nhà đầu tư hoặc Doanh nghiệp Dự án, theo thỏa thuận trong Hợp đồng Dự án, phải tự thu xếp các nguồn vốn để thực hiện Dự án, Chính phủ khuyến khích các Nhà đầu tư có năng lực tài chính, kỹ thuật và...
- 2. Vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư để thực hiện Dự án được huy động theo tiến độ thỏa thuận trong Hợp đồng Dự án và phải đạt tỷ lệ tối thiểu sau:
- 1. Thuế đối với Doanh nghiệp BOT được quy định như sau:
- Thuế suất thuế lợi tức bằng 10% lợi nhuận thu được và được áp dụng trong suốt thời hạn thực hiện dự án.
- Miễn thuế lợi tức trong 4 năm kể từ khi kinh doanh có lãi và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo. Trong trường hợp đầu tư vào địa bàn khuyến khích đầu tư, được miễn thuế lợi tức trong 8 năm kể từ khi ki...
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Doanh nghiệp BOT và Nhà thầu phụ được miễn thuế nhập khẩu để thực hiện dự án BOT, BTO, BT đối với: Thiết bị, máy móc nhập khẩu để tạo tài sản cố định (kể cả thiết bị, máy móc, phụ tùng sử dụng cho việc khảo sát, thiết kế, thi công, xây dựng công trình); Phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ nhập khẩu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng vốn Nhà nước để tham gia góp vốn hoặc hỗ trợ thực hiện Dự án. 1. Tùy từng trường hợp cụ thể, nguồn vốn Nhà nước có thể được sử dụng để tham gia hoặc hỗ trợ thực hiện Dự án theo các hình thức sau: a) Doanh nghiệp Nhà nước tham gia góp vốn để thực hiện Dự án với tỷ lệ không quá 49% vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư theo quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sử dụng vốn Nhà nước để tham gia góp vốn hoặc hỗ trợ thực hiện Dự án.
- 1. Tùy từng trường hợp cụ thể, nguồn vốn Nhà nước có thể được sử dụng để tham gia hoặc hỗ trợ thực hiện Dự án theo các hình thức sau:
- a) Doanh nghiệp Nhà nước tham gia góp vốn để thực hiện Dự án với tỷ lệ không quá 49% vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này.
- 1. Doanh nghiệp BOT và Nhà thầu phụ được miễn thuế nhập khẩu để thực hiện dự án BOT, BTO, BT đối với:
- Thiết bị, máy móc nhập khẩu để tạo tài sản cố định (kể cả thiết bị, máy móc, phụ tùng sử dụng cho việc khảo sát, thiết kế, thi công, xây dựng công trình);
- Phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ nhập khẩu để tạo tài sản cố định và phương tiện vận chuyển dùng để đưa đón công nhân (ô tô từ 24 chỗ ngồi trở lên, phương tiện thủy);
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Việc chuyển nhượng vốn trong Doanh nghiệp BOT được thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và Điều 64 của Nghị định số 12/CP ngày 18 tháng 02 năm 1997 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Việc chuyển nhượng vốn chỉ có hiệu lực sau khi Cơ quan Nhà...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhóm công tác liên ngành 1. Tùy thuộc vào nhu cầu đàm phán, thực hiện Dự án, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thành lập Nhóm công tác liên ngành về dự án BOT, dự án BTO, dự án BT (sau đây gọi là Nhóm công tác liên ngành), gồm: a) Đại diện lãnh đạo Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền làm Trưởng Nhóm; b) Đại diện các cơ quan ở trung ươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhóm công tác liên ngành
- 1. Tùy thuộc vào nhu cầu đàm phán, thực hiện Dự án, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thành lập Nhóm công tác liên ngành về dự án BOT, dự án BTO, dự án BT (sau đây gọi là Nhóm công tác liên ngành), gồm:
- a) Đại diện lãnh đạo Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền làm Trưởng Nhóm;
- Việc chuyển nhượng vốn trong Doanh nghiệp BOT được thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và Điều 64 của Nghị định số 12/CP ngày 18 tháng 02 năm 1997 của Chính...
- 2. Việc chuyển nhượng vốn chỉ có hiệu lực sau khi Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận và Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chuẩn y Hợp đồng chuyển nhượng vốn.
Left
Điều 7.
Điều 7. 1. Doanh nghiệp BOT và các Nhà thầu phụ được mở tài khoản ngoại tệ, tài khoản tiền Việt Nam, tài khoản vốn vay theo quy định tại Điều 71 Nghị định số 12/CP ngày 18 tháng 2 năm 1997 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản liên quan về quản lý ngoại hối. 2. Ngân hàng Nhà nước Vi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng Danh mục Dự án 1. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ và quy định tại Điều 3 của Nghị định này, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ quản lý ngành) và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và phê duyệt Danh mục Dự án gọi vốn đầu tư theo Hợp đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xây dựng Danh mục Dự án
- 1. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế
- xã hội trong từng thời kỳ và quy định tại Điều 3 của Nghị định này, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ quản lý ngành) và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và...
- Doanh nghiệp BOT và các Nhà thầu phụ được mở tài khoản ngoại tệ, tài khoản tiền Việt Nam, tài khoản vốn vay theo quy định tại Điều 71 Nghị định số 12/CP ngày 18 tháng 2 năm 1997 của Chính phủ quy đ...
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bảo đảm cho Doanh nghiệp BOT được chuyển đổi tiền Việt Nam thu được do thực hiện dự án BOT, BTO, BT và Dự án khác ra tiền nước ngoài để đáp ứng nhu cầu hoạt động kinh do...
- Doanh nghiệp BOT được sử dụng các khoản thu nhập hợp pháp bằng tiền Việt Nam do thực hiện dự án BOT, BTO, BT để mua hàng hóa xuất khẩu hoặc chế biến để trực tiếp xuất khẩu theo quy định của Bộ Thươ...
Left
Điều 8.
Điều 8. 1. Trong quá trình thực hiện dự án, Doanh nghiệp BOT được cầm cố, thế chấp các tài sản sau theo quy định của pháp luật Việt Nam: a) Thiết bị, nhà xưởng, công trình kiến trúc và các bất động sản được mua sắm, xây dựng bằng vốn đầu tư của Doanh nghiệp BOT; b) Các tài sản khác thuộc sở hữu của Doanh nghiệp BOT; c) Giá trị quyền sử...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Công bố Danh mục Dự án 1. Sau khi thống nhất với các cơ quan có liên quan nêu tại khoản 4 Điều 7, Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố Danh mục Dự án trên trang thông tin điện tử của Bộ, ngành, địa phương đồng thời đăng báo hàng ngày của Trung ương và địa phương trong 3 số liên tiếp. 2. Danh mục Dự án được công bố định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Công bố Danh mục Dự án
- Sau khi thống nhất với các cơ quan có liên quan nêu tại khoản 4 Điều 7, Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố Danh mục Dự án trên trang thông tin điện tử của Bộ, ngành, địa phương đồng thời...
- 2. Danh mục Dự án được công bố định kỳ mỗi năm một lần và phải có những nội dung chủ yếu quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này.
- 1. Trong quá trình thực hiện dự án, Doanh nghiệp BOT được cầm cố, thế chấp các tài sản sau theo quy định của pháp luật Việt Nam:
- a) Thiết bị, nhà xưởng, công trình kiến trúc và các bất động sản được mua sắm, xây dựng bằng vốn đầu tư của Doanh nghiệp BOT;
- b) Các tài sản khác thuộc sở hữu của Doanh nghiệp BOT;
Left
Điều 9.
Điều 9. 1. Chính phủ bảo đảm cho Doanh nghiệp BOT được sử dụng đất đai, đường giao thông và các công trình phụ trợ công cộng khác để thực hiện dự án BOT, BTO, BT. 2. Doanh nghiệp BOT được miễn tiền thuê đất trong thời gian thực hiện dự án. 3. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có dự án đầu tư có trách nhiệm tổ ch...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập, thông qua Đề xuất Dự án 1. Trên cơ sở Danh mục Dự án đã công bố tại Điều 8, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ định nhà thầu tư vấn trong nước hoặc nước ngoài để lập Đề xuất Dự án và hồ sơ mời thầu lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án. 2. Đề xuất Dự án gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Sự cần thiết phải đầu tư xâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Lập, thông qua Đề xuất Dự án
- 1. Trên cơ sở Danh mục Dự án đã công bố tại Điều 8, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ định nhà thầu tư vấn trong nước hoặc nước ngoài để lập Đề xuất Dự án và hồ sơ mời thầu lựa chọn Nhà đầu tư đàm...
- 2. Đề xuất Dự án gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
- 1. Chính phủ bảo đảm cho Doanh nghiệp BOT được sử dụng đất đai, đường giao thông và các công trình phụ trợ công cộng khác để thực hiện dự án BOT, BTO, BT.
- 2. Doanh nghiệp BOT được miễn tiền thuê đất trong thời gian thực hiện dự án.
- Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có dự án đầu tư có trách nhiệm tổ chức việc đền bù, giải phóng mặt bằng và hoàn thành các thủ tục giao đất cho Doanh nghiệp BOT theo quy đị...
Left
Điều 10.
Điều 10. 1. Doanh nghiệp Việt Nam tham gia dự án BOT, BTO, BT khi được Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận. 2. Trong trường hợp cần thiết, tùy theo tính chất dự án, Chính phủ Việt Nam ủy quyền cho Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thay mặt Chính phủ bảo lãnh việc thực hiện các cam kết về nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp Việt Nam...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chỉ định Nhà đầu tư đàm phán trực tiếp Hợp đồng Dự án Việc chỉ định Nhà đầu tư đàm phán trực tiếp Hợp đồng Dự án chỉ được thực hiện khi đáp ứng một trong các Điều kiện sau: 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã tiến hành sơ tuyển Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án, nhưng chỉ có một Nhà đầu tư đáp ứng được yêu cầu sơ tuyển. 2. D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Chỉ định Nhà đầu tư đàm phán trực tiếp Hợp đồng Dự án
- Việc chỉ định Nhà đầu tư đàm phán trực tiếp Hợp đồng Dự án chỉ được thực hiện khi đáp ứng một trong các Điều kiện sau:
- 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã tiến hành sơ tuyển Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án, nhưng chỉ có một Nhà đầu tư đáp ứng được yêu cầu sơ tuyển.
- 1. Doanh nghiệp Việt Nam tham gia dự án BOT, BTO, BT khi được Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.
- 2. Trong trường hợp cần thiết, tùy theo tính chất dự án, Chính phủ Việt Nam ủy quyền cho Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thay mặt Chính phủ bảo lãnh việc thực hiện các cam kết về nghĩa vụ tài chính...
- bảo lãnh các nghĩa vụ của doanh nghiệp Việt Nam trong việc bán nguyên liệu, mua sản phẩm, dịch vụ chủ yếu để thực hiện dự án BOT, BTO, BT.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trong quá trình thực hiện dự án, mọi tổ chức, cá nhân phải tuân theo các quy định về quản lý ngoại hối, xuất nhập khẩu, chuyển giao công nghệ, môi trường, quan hệ lao động, kế toán, thống kê, xuất nhập cảnh và các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đàm phán, ký kết Hợp đồng Dự án và các Hợp đồng có liên quan 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chủ trì đàm phán Hợp đồng Dự án và thỏa thuận bảo lãnh Chính phủ (nếu có) với Nhà đầu tư đã được chọn. Đối với những Dự án có yêu cầu bảo lãnh của Chính phủ, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Đàm phán, ký kết Hợp đồng Dự án và các Hợp đồng có liên quan
- Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chủ trì đàm phán Hợp đồng Dự án và thỏa thuận bảo lãnh Chính phủ (nếu có) với Nhà đầu tư đã được chọn.
- Đối với những Dự án có yêu cầu bảo lãnh của Chính phủ, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận các yêu cầu bảo lãnh trước khi đàm phán Hợp đồng Dự án.
- Trong quá trình thực hiện dự án, mọi tổ chức, cá nhân phải tuân theo các quy định về quản lý ngoại hối, xuất nhập khẩu, chuyển giao công nghệ, môi trường, quan hệ lao động, kế toán, thống kê, xuất...
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN BOT, BTO, BT
Open sectionRight
Chương III
Chương III LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐÀM PHÁN
- HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
- PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN BOT, BTO, BT
Left
Điều 12.
Điều 12. 1. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục các dự án đầu tư theo Hợp đồng BOT, BTO, BT. 2. Thủ tướng Chính phủ có thể chấp thuận...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nội dung Hợp đồng Dự án 1. Hợp đồng Dự án phải có những nội dung chủ yếu sau: - Tên, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các Bên tham gia ký kết Hợp đồng Dự án; - Mục tiêu, phạm vi hoạt động của Dự án và Dự án khác; phương thức, tiến độ thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình (đối với Dự án BT); - Nguồn vốn, khả năng tài chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nội dung Hợp đồng Dự án
- 1. Hợp đồng Dự án phải có những nội dung chủ yếu sau:
- - Tên, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các Bên tham gia ký kết Hợp đồng Dự án;
- 1. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế
- xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục các dự án đ...
- Thủ tướng Chính phủ có thể chấp thuận các dự án BOT, BTO, BT ngoài Danh mục đã được công bố sau khi có ý kiến của các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơ...
Left
Điều 13.
Điều 13. 1. Trên cơ sở Danh mục dự án BOT, BTO, BT và hình thức lựa chọn Nhà đầu tư nước ngoài ký Hợp đồng BOT, BTO, BT được phê duyệt, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ đạo lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi làm cơ sở cho việc lập hồ sơ để lựa chọn Nhà đầu tư nước ngoài. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tổ chức việc xem xét và thông q...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Áp dụng pháp luật nước ngoài điều chỉnh quan hệ Hợp đồng Dự án Đối với Dự án có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên ký kết Hợp đồng Dự án, các bên ký kết các Hợp đồng được Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo lãnh nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng nêu tại Điều 38 của Nghị định này và các bên ký kết các Hợp đồng khác có liên quan đến Dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Áp dụng pháp luật nước ngoài điều chỉnh quan hệ Hợp đồng Dự án
- Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tổ chức việc xem xét và thông qua Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
- Chi phí lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thuộc kinh phí của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền được duyệt theo quy định.
- Nếu dự án được thực hiện, chi phí lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi được hạch toán vào vốn đầu tư của công trình và Doanh nghiệp BOT có trách nhiệm hoàn trả cho ngân sách Nhà nước.
- Left: Trên cơ sở Danh mục dự án BOT, BTO, BT và hình thức lựa chọn Nhà đầu tư nước ngoài ký Hợp đồng BOT, BTO, BT được phê duyệt, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ đạo lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả th... Right: Đối với Dự án có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên ký kết Hợp đồng Dự án, các bên ký kết các Hợp đồng được Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo lãnh nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng nêu tại Điều 38 của Nghị...
Left
Điều 14.
Điều 14. 1. Thủ tục, thể thức lựa chọn Nhà đầu tư nước ngoài ký Hợp đồng BOT, BTO, BT được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu của Việt Nam. 2. Kết quả lựa chọn Nhà đầu tư nước ngoài ký Hợp đồng BOT, BTO, BT phải được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thẩm tra, cấp Chứng nhận đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối tổ chức thẩm tra, cấp Chứng nhận đầu tư cho các Dự án. 2. Thủ tục thẩm tra, cấp Chứng nhận đầu tư được thực hiện như sau: a) Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, trong đó có ít nhất 01 bộ gốc, để tổ chức thẩm tra, cấp Chứng nhận đầu tư. Hồ sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thẩm tra, cấp Chứng nhận đầu tư
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối tổ chức thẩm tra, cấp Chứng nhận đầu tư cho các Dự án.
- 2. Thủ tục thẩm tra, cấp Chứng nhận đầu tư được thực hiện như sau:
- 1. Thủ tục, thể thức lựa chọn Nhà đầu tư nước ngoài ký Hợp đồng BOT, BTO, BT được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu của Việt Nam.
- 2. Kết quả lựa chọn Nhà đầu tư nước ngoài ký Hợp đồng BOT, BTO, BT phải được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
Left
Điều 15.
Điều 15. 1. Sau khi có quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kết quả lựa chọn Nhà đầu tư nước ngoài ký kết Hợp đồng BOT, BTO, BT, Nhà đầu tư nước ngoài được chọn phải lập Báo cáo nghiên cứu khả thi gửi Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 2. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh và...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nội dung Chứng nhận đầu tư Chứng nhận đầu tư gồm những nội dung chủ yếu sau: - Tên, địa chỉ của Nhà đầu tư và Doanh nghiệp Dự án; - Số, ngày cấp Chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với nhà đầu tư đã thành lập tổ chức kinh tế); - Mục tiêu, địa điểm thực hiện Dự án; - Tổng vốn đầu tư của Dự án; - Các ưu đãi đầu tư và bảo lãnh của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Nội dung Chứng nhận đầu tư
- Chứng nhận đầu tư gồm những nội dung chủ yếu sau:
- - Tên, địa chỉ của Nhà đầu tư và Doanh nghiệp Dự án;
- Sau khi có quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kết quả lựa chọn Nhà đầu tư nước ngoài ký kết Hợp đồng BOT, BTO, BT, Nhà đầu tư nước ngoài được chọn phải lập Báo cáo nghiên cứu khả thi gửi...
- Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan tổ chức xem xét, thông qua Báo cáo nghiên cứu khả thi.
- Trong trường hợp có ý kiến khác nhau hoặc có những vấn đề vượt quá thẩm quyền thì Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Left
Điều 16.
Điều 16. 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chủ trì đàm phán, ký kết Hợp đồng BOT, BTO, BT với Nhà đầu tư nước ngoài đã được chọn. Đối với những dự án quan trọng do Chính phủ quyết định, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm trình Thủ tướng Chính phủ thông qua các nguyên tắc làm cơ sở cho việc đàm phán ký kết Hợp đồng BOT, BTO,...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng Dự án 1. Nhà đầu tư phải thực hiện biện pháp bảo đảm nghĩa vụ theo Hợp đồng Dự án dưới hình thức bảo lãnh của ngân hàng hoặc biện pháp bảo đảm nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật dân sự. Số tiền bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng Dự án phải đạt tỷ lệ tối thiểu sau: a) Đối với Dự án có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng Dự án
- Nhà đầu tư phải thực hiện biện pháp bảo đảm nghĩa vụ theo Hợp đồng Dự án dưới hình thức bảo lãnh của ngân hàng hoặc biện pháp bảo đảm nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật dân sự.
- Số tiền bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng Dự án phải đạt tỷ lệ tối thiểu sau:
- Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chủ trì đàm phán, ký kết Hợp đồng BOT, BTO, BT với Nhà đầu tư nước ngoài đã được chọn.
- Đối với những dự án quan trọng do Chính phủ quyết định, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm trình Thủ tướng Chính phủ thông qua các nguyên tắc làm cơ sở cho việc đàm phán ký kết Hợp đồng...
- Dự thảo Hợp đồng BOT, BTO, BT sau khi được các bên đàm phán, thoả thuận và ký tắt được nộp cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư cùng các tài liệu khác có liên quan đến việc xin cấp Giấy phép đầu tư để tổ chức...
Left
Điều 17.
Điều 17. 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư gồm: Đơn xin đầu tư; Hợp đồng BOT, BTO, BT đã được ký tắt; Hợp đồng liên doanh (nếu là Doanh nghiệp BOT liên doanh); Điều lệ Doanh nghiệp BOT; Báo cáo nghiên cứu khả thi; Hợp đồng đã được ký tắt hoặc thỏa thuận sơ bộ về việc mua nguyên liệu, bán sản phẩm (nếu có); Văn bản xác nhận tư cách pháp...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện triển khai Dự án Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư thoả thuận trong Hợp đồng Dự án các điều kiện triển khai thực hiện Dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Điều kiện triển khai Dự án
- Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư thoả thuận trong Hợp đồng Dự án các điều kiện triển khai thực hiện Dự án.
- 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư gồm:
- Đơn xin đầu tư;
- Hợp đồng BOT, BTO, BT đã được ký tắt;
Left
Điều 18.
Điều 18. 1.Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy phép đầu tư cho dự án BOT, BTO, BT trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ phê duyệt dự án BOT, BTO, BT. 2. Giấy phép đầu tư gồm những nội dung chủ yếu sau: Các điều kiện chính của Hợp đồng; Quy mô vốn đầu tư, mục tiêu và thời hạn hoạt động của dự án; Yêu cầu về thiết kế, kỹ thuậ...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Hỗ trợ thu phí dịch vụ Doanh nghiệp Dự án được tạo mọi điều kiện thuận lợi để thu đúng, thu đủ giá và phí dịch vụ cũng như các khoản thu hợp pháp khác từ khai thác công trình Dự án. Trong trường hợp cần thiết, Doanh nghiệp Dự án có thể yêu cầu Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hỗ trợ thu phí hoặc các khoản thu khác từ việc kinh d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Hỗ trợ thu phí dịch vụ
- Doanh nghiệp Dự án được tạo mọi điều kiện thuận lợi để thu đúng, thu đủ giá và phí dịch vụ cũng như các khoản thu hợp pháp khác từ khai thác công trình Dự án.
- Trong trường hợp cần thiết, Doanh nghiệp Dự án có thể yêu cầu Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hỗ trợ thu phí hoặc các khoản thu khác từ việc kinh doanh công trình Dự án.
- 1.Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy phép đầu tư cho dự án BOT, BTO, BT trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ phê duyệt dự án BOT, BTO, BT.
- 2. Giấy phép đầu tư gồm những nội dung chủ yếu sau:
- Các điều kiện chính của Hợp đồng;
Left
Điều 19.
Điều 19. 1. Doanh nghiệp BOT lập thiết kế kỹ thuật trình Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan thẩm định thiết kế kỹ thuật công trình trước khi thực hiện. Sau khi thiết kế kỹ thuật công trình được c...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Nghĩa vụ cung ứng dịch vụ và vận hành công trình Doanh nghiệp Dự án có nghĩa vụ: 1. Đối xử bình đẳng với tất cả các đối tượng sử dụng hợp pháp các sản phẩm, dịch vụ Doanh nghiệp Dự án cung cấp. Nghiêm cấm việc sử dụng quyền kinh doanh công trình Dự án để đối xử phân biệt hoặc khước từ phục vụ đối với các đối tượng sử dụng. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Nghĩa vụ cung ứng dịch vụ và vận hành công trình
- Doanh nghiệp Dự án có nghĩa vụ:
- Đối xử bình đẳng với tất cả các đối tượng sử dụng hợp pháp các sản phẩm, dịch vụ Doanh nghiệp Dự án cung cấp.
- 1. Doanh nghiệp BOT lập thiết kế kỹ thuật trình Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
- Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan thẩm định thiết kế kỹ thuật công trình trước khi thự...
- Sau khi thiết kế kỹ thuật công trình được chấp thuận, Doanh nghiệp BOT được thi công công trình.
Left
Điều 20.
Điều 20. 1. Các nguyên tắc xác định giá, mức giá, phí và các khoản thu khác của các dự án BOT, BTO phải được quy định trong Hợp đồng BOT, BTO. 2. Việc tăng giá, phí và các khoản thu khác phải được thỏa thuận và quy định trong Hợp đồng BOT, BTO. Khi điều chỉnh giá, phí và các khoản thu, phải thông báo trước 30 ngày cho Cơ quan Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Đăng ký kinh doanh, thành lập và tổ chức quản lý của doanh nghiệp Dự án 1. Đối với Dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư trong nước, sau khi thực hiện các thủ tục quy định tại Điều 17 Nghị định này, Nhà đầu tư đăng ký kinh doanh để thành lập doanh nghiệp Dự án hoặc bổ sung Chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với Nhà đầu tư đã thành lậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Đăng ký kinh doanh, thành lập và tổ chức quản lý của doanh nghiệp Dự án
- Đối với Dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư trong nước, sau khi thực hiện các thủ tục quy định tại Điều 17 Nghị định này, Nhà đầu tư đăng ký kinh doanh để thành lập doanh nghiệp Dự án hoặc bổ sung Chứng...
- Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh hoặc bổ sung đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
- 1. Các nguyên tắc xác định giá, mức giá, phí và các khoản thu khác của các dự án BOT, BTO phải được quy định trong Hợp đồng BOT, BTO.
- 2. Việc tăng giá, phí và các khoản thu khác phải được thỏa thuận và quy định trong Hợp đồng BOT, BTO. Khi điều chỉnh giá, phí và các khoản thu, phải thông báo trước 30 ngày cho Cơ quan Nhà nước có...
- Việc điều chỉnh giá, phí và các khoản thu ngoài phạm vi đã được dự kiến và thỏa thuận trước trong Hợp đồng phải được Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận trước khi thực hiện.
Left
Điều 21.
Điều 21. 1. Thời hạn của Hợp đồng BOT, BTO, BT, thời hạn chuyển giao công trình BOT, BTO, BT và thời hạn kinh doanh công trình BTO, do các bên thỏa thuận và được xác định rõ trong Giấy phép đầu tư phù hợp pháp luật về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Hết thời hạn kinh doanh công trình BOT, Nhà đầu tư nước ngoài chuyển giao không bồi...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Ký kết hợp đồng để triển khai Dự án Doanh nghiệp Dự án được tự quyết định việc lựa chọn nhà thầu tư vấn, mua sắm hàng hoá, xây lắp và ký kết các hợp đồng khác để thực hiện Dự án. Kết quả lựa chọn nhà thầu phải thông báo cho Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Ký kết hợp đồng để triển khai Dự án
- Doanh nghiệp Dự án được tự quyết định việc lựa chọn nhà thầu tư vấn, mua sắm hàng hoá, xây lắp và ký kết các hợp đồng khác để thực hiện Dự án. Kết quả lựa chọn nhà thầu phải thông báo cho Cơ quan N...
- Thời hạn của Hợp đồng BOT, BTO, BT, thời hạn chuyển giao công trình BOT, BTO, BT và thời hạn kinh doanh công trình BTO, do các bên thỏa thuận và được xác định rõ trong Giấy phép đầu tư phù hợp pháp...
- Hết thời hạn kinh doanh công trình BOT, Nhà đầu tư nước ngoài chuyển giao không bồi hoàn công trình cho Nhà nước Việt Nam.
- Đối với công trình BTO, BT, sau khi xây dựng xong, Nhà đầu tư nước ngoài chuyển giao công trình cho Nhà nước Việt Nam theo các điều kiện quy định trong Hợp đồng BTO, BT.
Left
Điều 22.
Điều 22. Khi chuyển giao công trình cho Nhà nước Việt Nam, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Doanh nghiệp BOT phải đối chiếu với những điều khoản đã quy định trong Giấy phép đầu tư và Hợp đồng BOT, BTO, BT. Hồ sơ bàn giao công trình gồm các nội dung chính sau đây: Tình trạng của công trình khi chuyển giao; Danh mục các tài sản được chu...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng 1. Doanh nghiệp Dự án chủ trì, phối hợp với Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện Dự án thành lập Hội đồng giải phóng mặt bằng xây dựng theo phương án nêu trong Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt. Trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
- Doanh nghiệp Dự án chủ trì, phối hợp với Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện Dự án thành lập Hội đồng giải phóng mặt bằng xây dựng theo phương án nêu trong Dự á...
- Trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
- Khi chuyển giao công trình cho Nhà nước Việt Nam, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Doanh nghiệp BOT phải đối chiếu với những điều khoản đã quy định trong Giấy phép đầu tư và Hợp đồng BOT, BTO, BT.
- Hồ sơ bàn giao công trình gồm các nội dung chính sau đây:
- Tình trạng của công trình khi chuyển giao;
Left
Điều 23.
Điều 23. Trước khi chuyển giao công trình BOT, BTO, BT, Doanh nghiệp BOT phải tiến hành việc bảo dưỡng, sửa chữa và thực hiện các tác nghiệp cần thiết để chuyển giao công trình như đã thoả thuận trong Hợp đồng BOT, BTO, BT. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ nhận bàn giao công trình theo những điều kiện đã quy định trong Hợp đồng BOT,...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Lập thiết kế kỹ thuật và triển khai xây dựng công trình Doanh nghiệp Dự án lập thiết kế kỹ thuật công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng và gửi Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để giám sát, kiểm tra. Trường hợp thiết kế kỹ thuật không phù hợp với thiết kế cơ sở đã được phê duyệt, Doanh nghiệp Dự án phải trình Cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Lập thiết kế kỹ thuật và triển khai xây dựng công trình
- Doanh nghiệp Dự án lập thiết kế kỹ thuật công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng và gửi Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để giám sát, kiểm tra.
- Trường hợp thiết kế kỹ thuật không phù hợp với thiết kế cơ sở đã được phê duyệt, Doanh nghiệp Dự án phải trình Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét, quyết định.
- Trước khi chuyển giao công trình BOT, BTO, BT, Doanh nghiệp BOT phải tiến hành việc bảo dưỡng, sửa chữa và thực hiện các tác nghiệp cần thiết để chuyển giao công trình như đã thoả thuận trong Hợp đ...
- Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ nhận bàn giao công trình theo những điều kiện đã quy định trong Hợp đồng BOT, BTO, BT và Giấy phép Đầu tư.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV HỢP ĐỒNG BOT, BTO, BT VÀ HỢP ĐỒNG PHỤ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
- HỢP ĐỒNG BOT, BTO, BT VÀ HỢP ĐỒNG PHỤ
Left
Điều 24.
Điều 24. 1. Hợp đồng BOT, BTO, BT phải có những nội dung chủ yếu sau: Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các Bên tham gia ký kết Hợp đồng;
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Giám sát thi công xây dựng và nghiệm thu công trình 1. Doanh nghiệp Dự án có thể tự giám sát hoặc thuê tổ chức tư vấn độc lập để giám sát thi công xây dựng, nghiệm thu các hạng mục và toàn bộ công trình theo thiết kế đã được duyệt. 2. Tổ chức tư vấn được thuê chịu trách nhiệm trước Doanh nghiệp Dự án và trước pháp luật về chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Giám sát thi công xây dựng và nghiệm thu công trình
- 1. Doanh nghiệp Dự án có thể tự giám sát hoặc thuê tổ chức tư vấn độc lập để giám sát thi công xây dựng, nghiệm thu các hạng mục và toàn bộ công trình theo thiết kế đã được duyệt.
- 2. Tổ chức tư vấn được thuê chịu trách nhiệm trước Doanh nghiệp Dự án và trước pháp luật về chất lượng công trình Dự án.
- 1. Hợp đồng BOT, BTO, BT phải có những nội dung chủ yếu sau:
- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các Bên tham gia ký kết Hợp đồng;
Left
Mục tiêu và phạm vi hoạt động;
Mục tiêu và phạm vi hoạt động; Vốn đầu tư, tiến độ thực hiện; Công suất, công nghệ và trang thiết bị, yêu cầu thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật công trình; tiêu chuẩn chất lượng và giám sát, kiểm tra chất lượng công trình; Các quy định về bảo vệ môi trường; Điều kiện về sử dụng đất, công trình kết cấu hạ tầng, công trình phụ trợ cần thiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. 1. Các tranh chấp phát sinh giữa Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền với Nhà đầu tư nước ngoài trong quá trình thực hiện Hợp đồng BOT, BTO, BT trước hết phải được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Nếu vụ tranh chấp không giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải, các Bên có thể giải quyết tranh chấp tại một Hội đồng tr...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Quản lý và kinh doanh công trình Doanh nghiệp BOT, doanh nghiệp BTO hoặc tổ chức quản lý theo quy định tại khoản 10 Điều 2 của Nghị định này thực hiện việc quản lý và kinh doanh toàn bộ công trình theo các điều kiện thoả thuận trong Hợp đồng Dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Quản lý và kinh doanh công trình
- Doanh nghiệp BOT, doanh nghiệp BTO hoặc tổ chức quản lý theo quy định tại khoản 10 Điều 2 của Nghị định này thực hiện việc quản lý và kinh doanh toàn bộ công trình theo các điều kiện thoả thuận tro...
- Các tranh chấp phát sinh giữa Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền với Nhà đầu tư nước ngoài trong quá trình thực hiện Hợp đồng BOT, BTO, BT trước hết phải được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải.
- Nếu vụ tranh chấp không giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải, các Bên có thể giải quyết tranh chấp tại một Hội đồng trọng tài do các Bên thỏa thuận thành lập.
- Thủ tục trọng tài và pháp luật áp dụng để giải quyết tranh chấp do các Bên tranh chấp thỏa thuận trong Hợp đồng.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
Open sectionRight
Chương V
Chương V THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỰC HIỆN DỰ ÁN
- QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
Left
Điều 26.
Điều 26. Quyền hạn của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền: Xác định các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật của dự án; chủ trì tổ chức việc xem xét, thông qua Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi; Đàm phán, thỏa thuận và quyết định nội dung Hợp đồng BOT, BTO, BT; Chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Giá, phí dịch vụ 1. Giá, phí sản phẩm, dịch vụ do Doanh nghiệp Dự án cung cấp được xác định theo nguyên tắc bù đủ chi phí, có tính đến tương quan giá cả thị trường, bảo đảm lợi ích của Doanh nghiệp Dự án và người sử dụng và phải được quy định trong Hợp đồng Dự án. 2. Điều kiện tăng giá, phí và các khoản thu phải được thoả thuậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Giá, phí dịch vụ
- Giá, phí sản phẩm, dịch vụ do Doanh nghiệp Dự án cung cấp được xác định theo nguyên tắc bù đủ chi phí, có tính đến tương quan giá cả thị trường, bảo đảm lợi ích của Doanh nghiệp Dự án và người sử d...
- Khi Điều chỉnh giá, phí và các khoản thu, Doanh nghiệp Dự án phải thông báo trước 30 ngày cho Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
- Điều 26. Quyền hạn của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền:
- Xác định các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật của dự án; chủ trì tổ chức việc xem xét, thông qua Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi;
- Chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xem xét, thẩm định thiết kế kỹ thuật công trình;
- Left: Đàm phán, thỏa thuận và quyết định nội dung Hợp đồng BOT, BTO, BT; Right: Điều kiện tăng giá, phí và các khoản thu phải được thoả thuận và quy định trong Hợp đồng Dự án.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền: Hỗ trợ Nhà đầu tư nước ngoài trong việc lập và thực hiện dự án BOT, BTO, BT; Hỗ trợ Doanh nghiệp BOT hoàn thành các thủ tục chuẩn bị đầu tư, xây dựng và kinh doanh (nếu có) theo đúng Hợp đồng BOT, BTO, BT và các Hợp đồng phụ; Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan khác của Nhà nướ...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Điều kiện bàn giao công trình Khi bàn giao công trình, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư phải xem xét việc đáp ứng các điều kiện chuyển giao quy định tại Hợp đồng Dự án, bao gồm các vấn đề sau: 1. Tình trạng của công trình khi chuyển giao; 2. Danh mục các tài sản chuyển giao, kể cả những tài liệu liên quan đến khảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Điều kiện bàn giao công trình
- Khi bàn giao công trình, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư phải xem xét việc đáp ứng các điều kiện chuyển giao quy định tại Hợp đồng Dự án, bao gồm các vấn đề sau:
- 1. Tình trạng của công trình khi chuyển giao;
- Hỗ trợ Nhà đầu tư nước ngoài trong việc lập và thực hiện dự án BOT, BTO, BT;
- Hỗ trợ Doanh nghiệp BOT hoàn thành các thủ tục chuẩn bị đầu tư, xây dựng và kinh doanh (nếu có) theo đúng Hợp đồng BOT, BTO, BT và các Hợp đồng phụ;
- Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan khác của Nhà nước xem xét và giải quyết các yêu cầu hợp pháp của Doanh nghiệp BOT trong quá trình thực hiện dự án BOT, BTO, BT;
- Left: Điều 27. Trách nhiệm của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền: Right: 4. Trách nhiệm của các bên đối với việc tiếp tục vận hành công trình được chuyển giao;
Left
Điều 28.
Điều 28. Các chi phí liên quan đến việc thực hiện quyền hạn và trách nhiệm của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nêu tại Điều 26 và 27 của Quy chế này được trích từ ngân sách Nhà nước trên cơ sở đề nghị của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Bảo lãnh nghĩa vụ của nhà đầu tư, Doanh nghiệp Dự án và các doanh nghiệp khác Trong trường hợp cần thiết, tuỳ theo tính chất Dự án, Chính phủ chỉ định cơ quan có thẩm quyền thay mặt Chính phủ bảo lãnh vốn vay, cung cấp nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm và các nghĩa vụ Hợp đồng khác cho Nhà đầu tư, Doanh nghiệp Dự án hoặc các doan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Bảo lãnh nghĩa vụ của nhà đầu tư, Doanh nghiệp Dự án và các doanh nghiệp khác
- Trong trường hợp cần thiết, tuỳ theo tính chất Dự án, Chính phủ chỉ định cơ quan có thẩm quyền thay mặt Chính phủ bảo lãnh vốn vay, cung cấp nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm và các nghĩa vụ Hợp đồng...
- Các chi phí liên quan đến việc thực hiện quyền hạn và trách nhiệm của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nêu tại Điều 26 và 27 của Quy chế này được trích từ ngân sách Nhà nước trên cơ sở đề nghị của Cơ...
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH
- VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 29.
Điều 29. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này./.
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Quyền thế chấp tài sản 1. Trong quá trình thực hiện Dự án, Doanh nghiệp Dự án được cầm cố, thế chấp các tài sản và quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Việc cầm cố, thế chấp tài sản của Doanh nghiệp Dự án phải được sự chấp thuận của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và không làm ảnh hưởng đến mục tiêu, tiến độ và hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Quyền thế chấp tài sản
- 1. Trong quá trình thực hiện Dự án, Doanh nghiệp Dự án được cầm cố, thế chấp các tài sản và quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- Việc cầm cố, thế chấp tài sản của Doanh nghiệp Dự án phải được sự chấp thuận của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và không làm ảnh hưởng đến mục tiêu, tiến độ và hoạt động của Dự án quy định trong Hợ...
- Điều 29. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này./.
Unmatched right-side sections