Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 28
Right-only sections 204

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định giải quyết tranh chấp đất đai của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết tranh chấp đất đai của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện - thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu QUY ĐỊNH Giải quyết tranh chấp đất đai của các cơ quan hành ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai, giải quyết khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, công chức các bộ phận tiếp công dân liên quan đến việc giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Các bên trong vụ việc tranh chấp, người có nghĩa vụ, quyền lợi liên quan đến vụ việc tranh chấp đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tranh chấp đất đai là tranh chấp về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất giữa hai hoặc nhiều bên trong quan hệ đất đai. 2. Vụ việc phức tạp là vụ việc mà chứng cứ không đầy đủ, chưa được pháp luật quy định rõ, còn nhiều quan điểm khác nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các tranh chấp, khiếu nại không được thụ lý giải quyết Tranh chấp, khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thuộc một trong các trường hợp sau đây không được thụ lý giải quyết: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai bị khiếu nại không liên quan trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khiếu nại. 2. Người t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Tiếp nhận, xử lý đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1. Văn phòng UBND tỉnh là đầu mối tiếp nhận đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đai do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân gửi đến UBND tỉnh. Sau khi tiếp nhận đơn, Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, phân loại,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tiếp nhận, xử lý đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
  • Văn phòng UBND tỉnh là đầu mối tiếp nhận đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đai do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân gửi đến UBND tỉnh.
  • Sau khi tiếp nhận đơn, Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, phân loại, xử lý, theo dõi kết quả giải quyết và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
  • Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
  • a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiếp nhận, xử lý đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
  • Văn phòng UBND tỉnh là đầu mối tiếp nhận đơn tranh chấp đất đai, đơn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đai do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân gửi đến UBND tỉnh.
  • Sau khi tiếp nhận đơn, Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, phân loại, xử lý, theo dõi kết quả giải quyết và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định thẩm quyền trong trường hợp vừa có đơn khiếu nại, vừa có đơn khởi kiện Cơ quan có thẩm quyền thụ lý đơn mời người khiếu nại đến giải thích và hướng dẫn cho người khiếu nại một trong các trường hợp sau được quyền lựa chọn: a) Nếu khởi kiện vụ án hành chính tại Toà án thì làm đơn xin rút đơn khiếu nại theo quy định của L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1.

Mục 1. HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hòa giải tranh chấp đất đai ở cơ sở 1. Các bên tranh chấp đất đai phải chủ động gặp gỡ để tự hòa giải, nếu không thỏa thuận được thì thông qua Tổ hòa giải ở cơ sở để hòa giải. 2. Tổ chức và hoạt động của Tổ hòa giải ở cơ sở thực hiện theo quy định của pháp luật về hòa giải ở cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hòa giải tranh chấp đất đai của UBND cấp xã 1. Trường hợp Tổ hòa giải ở cơ sở hòa giải không thành thì việc tranh chấp đất đai phải được hòa giải tại UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp. 2. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Trình tự các bước tiến hành hòa giải của UBND cấp xã 1. Trước khi hòa giải, UBND cấp xã phải khảo sát vị trí đất tranh chấp, tìm hiểu nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập các giấy tờ, tài liệu chứng cứ có liên quan. 2. Việc hòa giải phải được lập thành biên bản gửi cho các bên tranh chấp và lưu tại UBND cấp xã. Biên bản h...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại 1. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo nội dung...

Open section

This section appears to amend `Điều 50.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình tự các bước tiến hành hòa giải của UBND cấp xã
  • 1. Trước khi hòa giải, UBND cấp xã phải khảo sát vị trí đất tranh chấp, tìm hiểu nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập các giấy tờ, tài liệu chứng cứ có liên quan.
  • 2. Việc hòa giải phải được lập thành biên bản gửi cho các bên tranh chấp và lưu tại UBND cấp xã.
Added / right-side focus
  • Điều 50. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại
  • Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp...
  • a) Hiện trạng sử dụng đất so với hồ sơ địa chính và quy hoạch sử dụng đất chi tiết đã được xét duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự các bước tiến hành hòa giải của UBND cấp xã
  • 1. Trước khi hòa giải, UBND cấp xã phải khảo sát vị trí đất tranh chấp, tìm hiểu nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu thập các giấy tờ, tài liệu chứng cứ có liên quan.
  • 2. Việc hòa giải phải được lập thành biên bản gửi cho các bên tranh chấp và lưu tại UBND cấp xã.
Target excerpt

Điều 50. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại 1. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành ph...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn hòa giải Thời hạn hòa giải là 30 ngày làm việc, kể từ ngày UBND cấp xã nhận được đơn, không kể thời gian được mời hợp lệ mà đương sự không đến dự hòa giải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2.

Mục 2. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.8 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND tỉnh 1. Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết theo quy định tại Khoản 2, Điều 136 Luật Đất đai năm 2003 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 264 Luật Tố tụng hành chính năm 2010) và K...

Open section

Điều 136.

Điều 136. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai (nếu...

Open section

This section appears to amend `Điều 136.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND tỉnh
  • Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết theo quy định tại Khoản 2, Điều 136 Luật Đất đai năm 2003 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 264 Luật...
  • 2. Chủ tịch UBND cấp huyện giải quyết tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau.
Added / right-side focus
  • Điều 136. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND tỉnh
  • Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết theo quy định tại Khoản 2, Điều 136 Luật Đất đai năm 2003 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 264 Luật...
  • 2. Chủ tịch UBND cấp huyện giải quyết tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau.
Target excerpt

Điều 136. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cơ quan được giao xác minh vụ việc tranh chấp 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường (gọi chung là cơ quan Tài nguyên và Môi trường) có trách nhiệm giúp Chủ tịch UBND cùng cấp xác minh vụ việc tranh chấp đất đai. 2. Những trường hợp vụ việc phức tạp, Chủ tịch UBND các cấp giao cơ quan Thanh tra cùng cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ của cơ quan Tài nguyên và Môi trường 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản của cơ quan chức năng chuyển đến giao thụ lý xác minh đơn tranh chấp, khiếu nại, Thủ trưởng cơ quan Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện các nhiệm vụ như sau: a) Thông báo bằng văn bản về việc thụ lý xác minh đơn tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ của cơ quan Thanh tra 1. Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ do cơ quan Tài nguyên và Môi trường gửi đến, nếu xét thấy cần thiết thì Chủ tịch UBND cùng cấp có văn bản gửi đến cơ quan Thanh tra tiến hành thẩm tra hồ sơ. 2. Hồ sơ thẩm tra bao gồm: a) Toàn bộ hồ sơ do cơ quan Tài nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Trình tự ban hành quyết định giải quyết tranh chấp 1. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ của cơ quan Tài nguyên và Môi trường, cơ quan Thanh tra nêu tại Điều 13, Điều 14 Quy định này, Văn phòng trình Chủ tịch UBND cùng cấp xem xét ban hành quyết định giải quyết tranh chấp. Trường hợp vụ việc phức tạp thì Chủ tị...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm: a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất; b) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chuyển đổi giữa các loại đất; c) Kết quả khai hoang mở rộng diện tích đất để sử dụng vào các mục đích; d) Chất lượng vi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trình tự ban hành quyết định giải quyết tranh chấp
  • Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ của cơ quan Tài nguyên và Môi trường, cơ quan Thanh tra nêu tại Điều 13, Điều 14 Quy định này, Văn phòng trình Chủ tịch UBND cùng cấp xem xét ban...
  • Trường hợp vụ việc phức tạp thì Chủ tịch UBND có thẩm quyền trước khi ban hành quyết định giải quyết tranh chấp tổ chức cuộc họp Hội đồng tư vấn để tham khảo ý kiến, thời gian thực hiện không quá 2...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm:
  • a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trình tự ban hành quyết định giải quyết tranh chấp
  • Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ của cơ quan Tài nguyên và Môi trường, cơ quan Thanh tra nêu tại Điều 13, Điều 14 Quy định này, Văn phòng trình Chủ tịch UBND cùng cấp xem xét ban...
  • Trường hợp vụ việc phức tạp thì Chủ tịch UBND có thẩm quyền trước khi ban hành quyết định giải quyết tranh chấp tổ chức cuộc họp Hội đồng tư vấn để tham khảo ý kiến, thời gian thực hiện không quá 2...
Target excerpt

Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm: a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất; b) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu...

left-only unmatched

Mục 3.

Mục 3. GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI ĐỐI VỚI QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục khiếu nại 1. Trường hợp Chủ tịch UBND cấp huyện giải quyết tranh chấp đất đai mà một hoặc các bên đương sự không đồng ý với quyết định giải quyết đó, không khởi kiện tại Tòa án theo quy định của Luật Tố tụng hành chính năm 2010 thì có quyền khiếu nại đến Chủ tịch UBND tỉnh. 2. Thời hạn khiếu nại là 45 ngày, kể từ ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thụ lý xác minh đơn khiếu nại Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản của Văn phòng UBND tỉnh về việc giao thụ lý xác minh đơn khiếu nại, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Thông báo bằng văn bản về việc thụ lý xác minh đơn khiếu nại gửi cho đương sự, Văn phòng cấp huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xác minh nội dung khiếu nại 1. Việc xác minh phải bảo đảm khách quan, chính xác thông qua các hình thức sau đây: a) Kiểm tra, xác minh thông qua các tài liệu, chứng cứ mà người khiếu nại cung cấp, đối chiếu với hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai. b) Kiểm tra, xác minh lại hiện trạng sử dụng đất. c) Các hình thức khác theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quan hệ làm việc giữa Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường với Chủ tịch UBND cấp huyện trong quá trình xác minh 1. Trường hợp hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai chưa đầy đủ, chưa đúng quy định mà không thể khắc phục được, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường trao đổi với Chủ tịch UBND cấp huyện để cấp huyện nhận lại hồ sơ xem...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự ban hành quyết định giải quyết khiếu nại đối với quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ của cơ quan Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét ban hành quyết định giải quyết khiếu nại đối với quyết định giải quyết tranh chấp đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm phối hợp giữa các cấp, các ngành trong giải quyết tranh chấp đất đai 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND các cấp và UBND cấp xã có trách nhiệm phối hợp, cung cấp kịp thời, đầy đủ thông tin, tài liệu, chính sách, chế độ có liên quan đến nội dung giải quyết tranh chấp đất đai theo đề nghị của cơ quan được giao nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai quyết định này, hướng dẫn nghiệp vụ hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai; định kỳ hàng tháng báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh (thông qua Thanh tra tỉnh) về kết quả hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh. Giao Chánh Thanh tra tỉnh theo dõi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thi hành Luật Đất đai
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...
Điều 2. Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Điều 3. Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...
Điều 5. Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai; đánh giá phân hạng đất; lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;...
Điều 6. Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...
Điều 7. Điều 7. Xác định thửa đất 1. Thửa đất mà trên đó có một mục đích sử dụng đất được xác định trong các trường hợp sau: a) Thửa đất có ranh giới xác định trong quá trình sử dụng đất; b) Thửa đất có ranh giới được xác định khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất; c) Thửa đất có ranh giới được xác định khi hợp nhiều...