Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thông qua Đề án “Phát triển khuyến nông, khuyến ngư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020”.
33/2006/NQ-HĐND
Right document
V/v quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
08/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thông qua Đề án “Phát triển khuyến nông, khuyến ngư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020”.
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- Về việc thông qua Đề án “Phát triển khuyến nông, khuyến ngư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020”.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án “Phát triển khuyến nông, khuyến ngư tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020” (có đề án kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông với các nội dung như sau: 1. Số lượng Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông a) Mỗi xã, phường, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh được bố trí 01 Khuyến nông viên. b) Mỗi thôn, bon,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông với các nội dung như sau:
- 1. Số lượng Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông
- a) Mỗi xã, phường, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh được bố trí 01 Khuyến nông viên.
- Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án “Phát triển khuyến nông, khuyến ngư tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020” (có đề án kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết về quả thực hiện. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 22 tháng 12 năm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ chính sách cụ thể đối với Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông 1. Cán bộ Khuyến nông cơ sở công tác tại xã, phường, thị trấn được chính quyền nơi công tác tạo điều kiện thuận lợi cho cán bộ thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn. 2. Được hưởng phụ cấp từ nguồn ngân sách của tỉnh giao về cho Trạm Khuyến nông - Khuyến ngư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chế độ chính sách cụ thể đối với Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông
- 1. Cán bộ Khuyến nông cơ sở công tác tại xã, phường, thị trấn được chính quyền nơi công tác tạo điều kiện thuận lợi cho cán bộ thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn.
- 2. Được hưởng phụ cấp từ nguồn ngân sách của tỉnh giao về cho Trạm Khuyến nông - Khuyến ngư huyện chi trả hàng tháng theo hợp đồng.
- Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết về quả thực hiện.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 22 tháng 12 năm 2006.
Unmatched right-side sections