Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng thường xuyên tại các cơ sở Bảo trợ xã hội Nhà nước
10/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội
20/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng thường xuyên tại các cơ sở Bảo trợ xã hội Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng thường xuyên tại các cơ sở Bảo trợ xã hội Nhà nước Right: Về việc quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên được quy định tại điểm b, điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 19/6/2006 của UBND tỉnh Đăk Nông, cụ thể như sau: - Tại điểm b: Nâng mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng đối tượng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước từ mức 140.000 đồng/người/tháng lên...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay Quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng Bảo trợ xã hội tại tỉnh Đăk Nông; cụ thể như sau: 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên. a) Trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên cho các đối tượng được nuôi dưỡng tại cộng đồng là 65.000 đồng/người/tháng. b) Trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên.
- a) Trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên cho các đối tượng được nuôi dưỡng tại cộng đồng là 65.000 đồng/người/tháng.
- Riêng đối với trẻ em dưới 18 tháng tuổi phải ăn thêm sữa và trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng là 210.000 đồng/người/tháng.
- Left: Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên được quy định tại điểm b, điểm c, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 19/6/2006 của UBND tỉnh Đăk Nông, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Nay Quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng Bảo trợ xã hội tại tỉnh Đăk Nông; cụ thể như sau:
- Left: - Tại điểm b: Nâng mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng đối tượng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước từ mức 140.000 đồng/người/tháng lên 210.000 đồng/người/tháng. Right: b) Trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng các đối tượng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước là 140.000 đồng/người/tháng.
- Left: - Tại điểm c: Nâng mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng đối với người bị tâm thần mãn tính tại các cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước: từ mức 160.000 đồng/người/tháng lên 210.000 đồng/người/tháng. Right: c) Trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng đối với người bị tâm thần mãn tính tại các cơ sở Bảo trợ xã hội của Nhà nước là 160.000 đồng/người/tháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007. - Nguồn kinh phí thực hiện trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng cho đối tượng bảo trợ xã hội sử dụng trong dự toán năm 2007 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội. - Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 19/6/2006...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí chi trả cho các đối tượng Bảo trợ xã hội nói trên được sử dụng từ nguồn ngân sách đảm bảo xã hội hàng năm của địa phương. Mức trợ cấp cứu trợ xã hội cho các đối tượng Bảo trợ xã hội nêu tại quyết định này được áp dụng từ ngày 01/6/2006.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí chi trả cho các đối tượng Bảo trợ xã hội nói trên được sử dụng từ nguồn ngân sách đảm bảo xã hội hàng năm của địa phương.
- - Nguồn kinh phí thực hiện trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng cho đối tượng bảo trợ xã hội sử dụng trong dự toán năm 2007 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội.
- - Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 19/6/2006 của UBND tỉnh Đăk Nông.
- Left: Điều 2. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007. Right: Mức trợ cấp cứu trợ xã hội cho các đối tượng Bảo trợ xã hội nêu tại quyết định này được áp dụng từ ngày 01/6/2006.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số: 24/2005/QĐ-UB, ngày 29/3/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.