Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc miễn thu một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
21/2007/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
24/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc miễn thu một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- Về việc miễn thu một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Left
Điều 1.
Điều 1. Miễn thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đăk Nông như sau: 1. Phí an ninh, trật tự. 2. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân: Miễn lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân khi đăng ký lần đầu, cấp mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: - Khai sinh; - Kết hôn; - Khai tử; - Thay đổi, cải...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
- “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
- Điều 1. Miễn thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đăk Nông như sau:
- 1. Phí an ninh, trật tự.
- 2. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Công an tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện miễn thu các khoản phí, lệ phí nêu trên theo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
- Điều 2. Giao Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Giám đốc Công an tỉnh
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện miễn thu các khoản phí, lệ phí nêu trên theo đúng quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2007./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2007./. Right: Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Unmatched right-side sections