Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2010 - 2015

Open section

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2010 - 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định về một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2010 - 2015 (có Quy định kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) của từ ba cá nhân trở lên, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện những công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định về một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2010 - 2015 (có Quy định kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của HĐND tỉnh Quy định về “Một số chính sách khuyến khích đầu tư phát triển trồng rừng trên địa bàn tỉnh Đăk Nông” và Nghị quyết số 13/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của HĐND tỉnh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau: 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi; 2. Biểu quyết theo đa số; 3. Tự chủ tài chính, tự trang trải các chi phí hoạt động và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
  • Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau:
  • 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của HĐND tỉnh Quy định về “Một số ch...
  • Các chính sách khác về khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn mà không nêu trong Nghị quyết này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2010. CHỦ TỊCH (Đã ký) K’ Beo QUY ĐỊNH Về một số chính sách khuyến khích đầu tư v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác
  • Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2010.
  • Về một số chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2010 - 2015
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Mục đích: Quy định này nhằm khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi chung là nhà đầu tư) thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, chế biến nông, lâm nghiệp, thủy sản có chất lượng cao trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Các nhà đầu tư trong nước và...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác 1. Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia đã được thoả thuận của đa số tổ viên. Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác
  • Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia...
  • Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện vật làm ảnh hưởng đến việc tiếp tục hoạt động của tổ thì tài sản được trị giá bằng tiền để chia;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích, đối tượng, phạm vi áp dụng
  • Quy định này nhằm khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi chung là nhà đầu tư) thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, chế biến nông, lâm nghiệp, thủy sản có ch...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh, phù hợp với quy hoạch định hướn...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Nhà đầu tư là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bao gồm: a) Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo Luật Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành (01/7/2006). b) Hợp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau: 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi; 2. Biểu quyết theo đa số; 3. Tự chủ tài chính, tự trang trải các chi phí hoạt động và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
  • Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau:
  • 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi;
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhà đầu tư là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bao gồm:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hình thức đầu tư - Đầu tư trực tiếp; - Hợp đồng hợp tác kinh doanh; - Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần và liên doanh, liên kết; - Các hình thức đầu tư gián tiếp khác theo quy định của Luật Đầu tư.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác. 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác
  • 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác.
  • 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nhiệm liên đới tương ứng với phần đóng góp bằng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hình thức đầu tư
  • - Đầu tư trực tiếp;
  • - Hợp đồng hợp tác kinh doanh;
Rewritten clauses
  • Left: - Các hình thức đầu tư gián tiếp khác theo quy định của Luật Đầu tư. Right: 5. Các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

Chương II

Chương II TỔ VIÊN

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách đất đai 1. Thực hiện giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các nhà đầu tư có đủ năng lực thực hiện dự án. Diện tích đất, mặt nước và thời hạn giao, cho thuê tùy theo mục đích sử dụng đất của từng dự án; trình tự thủ tục, thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, mặt nước theo quy định của Luật Đất đai và các Nghị đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thành lập tổ hợp tác 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức. 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây: a) Mục đích và kế hoạch hoạt động của tổ hợp tác; b) Nội dung hợp đồng hợp tác; c) Tên, biểu tượng (nếu có) của tổ hợp tác; d) Danh sách tổ viên; đ) Bầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thành lập tổ hợp tác
  • 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức.
  • 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây:
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện giao đất, cho thuê đất, thuê mặt nước đối với các nhà đầu tư có đủ năng lực thực hiện dự án. Diện tích đất, mặt nước và thời hạn giao, cho thuê tùy theo mục đích sử dụng đất của từng d...
  • trình tự thủ tục, thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, mặt nước theo quy định của Luật Đất đai và các Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
  • Đối với những dự án thuộc Danh mục đặc biệt ưu đãi đầu tư mà phải thực hiện công tác đền bù giải phóng mặt bằng, thì Ủy ban nhân dân các cấp trong tỉnh có trách nhiệm thực hiện công tác bồi thường...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chính sách đất đai Right: d) Danh sách tổ viên;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chính sách tài chính, tín dụng 1. Nhà đầu tư được vay vốn từ các Quỹ cho vay ưu đãi đầu tư của Nhà nước và Quỹ hỗ trợ đầu tư của tỉnh theo quy định hiện hành. 2. Trường hợp nhà đầu tư không vay được vốn từ các Quỹ nêu tại khoản 1 Điều này mà vay vốn tại các tổ chức tín dụng, ngân hàng thương mại khác để thực hiện dự án đầu tư t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hợp đồng hợp tác 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác a) Mục đích, thời hạn hợp đồng hợp tác; b) Họ, tên, nơi cư trú, chữ ký của tổ trưởng và các tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hợp đồng hợp tác
  • 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chính sách tài chính, tín dụng
  • 1. Nhà đầu tư được vay vốn từ các Quỹ cho vay ưu đãi đầu tư của Nhà nước và Quỹ hỗ trợ đầu tư của tỉnh theo quy định hiện hành.
  • Trường hợp nhà đầu tư không vay được vốn từ các Quỹ nêu tại khoản 1 Điều này mà vay vốn tại các tổ chức tín dụng, ngân hàng thương mại khác để thực hiện dự án đầu tư thì được Ngân sách tỉnh hỗ trợ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng Đối với các dự án đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào quy mô từng dự án để quyết định mức hỗ trợ nhà đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu (gồm đường giao thông, thủy lợi, điện) đến đầu khu vực thực hiện dự án. Mứ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hợp đồng hợp tác của tổ có nội dung phù hợp với quy định tại Điều 5 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác
  • Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm...
  • Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã không chứng thực hợp đồng hợp tác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng
  • Đối với các dự án đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào quy mô từng dự án để quyết định mức hỗ trợ nhà đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu (gồm đường giao thông, thủy lợi, điện) đến đầu khu vực thực h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chính sách về thị trường và xúc tiến thương mại Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ phát triển thị trường theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 61/2010/NĐ-CP; ngoài ra được Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% chi phí xây dựng thương hiệu và đăng ký tiêu chuẩn chất lượn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác 1. Điều kiện kết nạp tổ viên: a) Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác. Một cá nhân có thể là thành viên của nhiều tổ hợp tác; b) Hợp đồng hợp tác có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác
  • 1. Điều kiện kết nạp tổ viên:
  • a) Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chính sách về thị trường và xúc tiến thương mại
  • Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp chất lượng cao trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ phát triển thị trường theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 61/2010/NĐ-CP
  • ngoài ra được Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% chi phí xây dựng thương hiệu và đăng ký tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chính sách hỗ trợ phòng chống thiên tai, dịch bệnh Khi có thiên tai, dịch bệnh xảy ra, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng dự án đầu tư theo quy định tại Điều 3, Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg, ngày 31/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyền của tổ viên Tổ viên có các quyền sau đây: 1. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các công việc của tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên; 2. Được hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động của tổ hợp tác theo thoả thuận; 3. Thực hiện việc kiểm tra hoạt động của tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyền của tổ viên
  • Tổ viên có các quyền sau đây:
  • 1. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các công việc của tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chính sách hỗ trợ phòng chống thiên tai, dịch bệnh
  • Khi có thiên tai, dịch bệnh xảy ra, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng dự án đầu tư theo quy định tại Điều 3, Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg, ngày 31/12/2009 của...
  • Kinh phí hỗ trợ từ nguồn dự phòng ngân sách địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ Thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư và các quy định có liên quan.

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Removed / left-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
  • Thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư và các quy định có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quy định cụ thể để triển khai thực hiện chính sách này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nghĩa vụ của tổ viên Tổ viên có các nghĩa vụ sau đây: 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và bảo đảm lợi ích chung của tổ hợp tác; 2. Bồi thường thiệt hại cho tổ hợp tác do lỗi của mình gây ra; 3. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo thoả thuận trong hợp đồng hợp tác nhưng không trái với qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nghĩa vụ của tổ viên
  • Tổ viên có các nghĩa vụ sau đây:
  • 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và bảo đảm lợi ích chung của tổ hợp tác;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quy định cụ thể để triển khai thực hiện chính sách này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Ngoài danh mục các dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và ưu đãi đầu tư được quy định tại Phụ lục kèm theo, trong quá trình thực hiện nếu có những dự án mới phát sinh thuộc đối tượng và phạm vi áp dụng chính sách này thì Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để thống nhất bổ sung vào Danh mục...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Họp tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác tự quyết định việc họp toàn thể tổ viên một năm một lần hay nhiều lần. 2. Tổ trưởng tổ hợp tác triệu tập họp tổ bất thường khi: a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp tổ để giải quyết; b) Có yêu cầu của đa số tổ viên hoặc đa số thành viên ban điều hành (nếu có).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Họp tổ hợp tác
  • 1. Tổ hợp tác tự quyết định việc họp toàn thể tổ viên một năm một lần hay nhiều lần.
  • 2. Tổ trưởng tổ hợp tác triệu tập họp tổ bất thường khi:
Removed / left-side focus
  • Ngoài danh mục các dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và ưu đãi đầu tư được quy định tại Phụ lục kèm theo, trong quá trình thực hiện nếu có những dự án mới phát sinh thuộc đối tượng và phạ...
  • DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẶC BIỆT ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
  • (Kèm theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông)

Only in the right document

Điều 12. Điều 12. Quyền của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác. Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều ki...
Điều 14. Điều 14. Giải quyết tranh chấp 1. Tranh chấp giữa các tổ viên tổ hợp tác trong phạm vi của hợp đồng hợp tác được tiến hành hoà giải tại tổ hợp tác; trường hợp không hoà giải được thì tranh chấp đó được giải quyết thông qua cộng đồng thôn, bản, tổ hòa giải cấp xã hoặc khởi kiện ra toà án. 2. Tranh chấp giữa tổ hợp tác với các cá nhân, t...
Điều 15. Điều 15. Chấm dứt tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác; b) Mục đích của việc hợp tác đã đạt được; c) Các tổ viên thoả thuận chấm dứt tổ hợp tác; d) Tổ hợp tác chấm dứt theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong những trường hợp do pháp luật quy định. 2....
Điều 16. Điều 16. Điều hành tổ hợp tác 1. Người điều hành công việc chung của tổ hợp tác là tổ trưởng tổ hợp tác. Các tổ viên tổ hợp tác thoả thuận về tiêu chuẩn, cách thức bầu tổ trưởng tổ hợp tác. 2. Trường hợp cần thiết, tổ hợp tác có thể bầu ban điều hành. Tổ trưởng là trưởng ban điều hành. Số lượng, tiêu chuẩn và cách thức bầu ban điều hàn...
Điều 17. Điều 17. Trách nhiệm của tổ trưởng và ban điều hành tổ hợp tác 1. Tổ trưởng tổ hợp tác có trách nhiệm sau: a) Là người đại diện cho tổ hợp tác xác lập các giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của tổ hợp tác; b) Tổ chức thực hiện và điều hành các hoạt động của tổ hợp tác. 2. Thành viên ban điều hành có trách nhiệm sau: a) Giúp việc ch...
Điều 18. Điều 18. Đại diện của tổ hợp tác 1. Đại diện của tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự là tổ trưởng tổ hợp tác. Tổ trưởng tổ hợp tác có thể uỷ quyền cho thành viên ban điều hành hoặc tổ viên thực hiện một số công việc nhất định của tổ theo quy định của pháp luật về uỷ quyền. 2. Giao dịch dân sự do người đại diện của tổ hợp tác xác lập,...
Chương V Chương V TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA TỔ HỢP TÁC
Điều 19. Điều 19. Tài sản của tổ hợp tác 1. Tài sản của tổ hợp tác hình thành từ các nguồn: a) Tài sản đóng góp của tổ viên tổ hợp tác bao gồm: vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản; b) Phần được trích từ hoa lợi, lợi tức sau thuế để tăng vốn; c) Các tài sản cùng tạo lập và được tặng, cho chung; d) Tài sản khác theo quy định của pháp l...