Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xếp loại các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính của ngân hàng Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế xếp loại các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam Right: Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính của ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xếp loại các Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xếp loại các Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam". Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các văn bản sau hết hiệu lực thi hành: Quyết định số 292/QĐ-NH2 ngày 28/12/1992 của Thống đốc NHNN về việc ban hành chế độ tài chính của NHNN. Công văn số 10/KT-TC2 ngày 12/01/1994 của NHNN về hướng dẫn chế độ tài chính. Chỉ thị số 04/CT-NH2 ngày 01/06/1994 của Th...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định số 292/QĐ-NH2 ngày 28/12/1992 của Thống đốc NHNN về việc ban hành chế độ tài chính của NHNN.
  • Công văn số 10/KT-TC2 ngày 12/01/1994 của NHNN về hướng dẫn chế độ tài chính.
  • Chỉ thị số 04/CT-NH2 ngày 01/06/1994 của Thống đốc NHNN về việc chấn chỉnh và tăng cường quản lý chi tiêu, mua sắm và sử dụng tài sản trong hệ thống NHNN.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các văn bản sau hết hiệu lực thi hành:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổ chức tín dụng cổ phần chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ XẾP...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NUỚC (Ban hành kèm theo Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành qu...
  • QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NUỚC
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng...
  • XẾP LOẠI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG CỔ PHẦN VIỆT NAM
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 292/1998/QĐ-NHNN5 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 657/2003/QĐ-NHNN
  • Left: ngày 27/8/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) Right: ngày 25/6/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
similar-content Similarity 0.96 rewritten

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG 1. QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Đối tượng và mục đích xếp loại. Nhằm đánh giá được thực trạng về tổ chức và hoạt động các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần của Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Tổ chức tín dụng cổ phần) để có biện pháp quản lý và xử lý phù hợp, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) hàng năm sẽ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định nội dung và phương pháp quản lý, sử dụng các loại vốn, quỹ, thu nhập và chi phí của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy chế này quy định nội dung và phương pháp quản lý, sử dụng các loại vốn, quỹ, thu nhập và chi phí của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1.- Đối tượng và mục đích xếp loại.
  • Nhằm đánh giá được thực trạng về tổ chức và hoạt động các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần của Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Tổ chức tín dụng cổ phần) để có biện pháp quản lý...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Các chỉ tiêu đánh giá xếp loại. 1. Vốn tự có; 2. Chất lượng hoạt động; 3. Công tác quản trị, kiểm soát, điều hành; 4. Kết quả kinh doanh; 5. Khả năng thanh khoản.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này, bao gồm: Vụ Kế toán Tài chính, các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Văn phòng đại diện Ngân hàng Nhà nước tại thành phố Hồ Chí Minh, Cục Quản trị Ngân hàng Nhà nước, Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Cục Phát hành kho quỹ, Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp không h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng áp dụng Quy chế này, bao gồm:
  • Vụ Kế toán Tài chính, các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Văn phòng đại diện Ngân hàng Nhà nước tại thành phố Hồ Chí Minh, Cục Quản trị Ngân hàng Nhà nước, Cục Công nghệ Tin học Ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Các chỉ tiêu đánh giá xếp loại.
  • 2. Chất lượng hoạt động;
  • 3. Công tác quản trị, kiểm soát, điều hành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Phương pháp đánh giá xếp loại. 1. Phương pháp đánh giá, xếp loại được căn cứ vào số điểm của từng chỉ tiêu quy định tại Điều 2 Quy chế này. 2. Nguyên tắc tính điểm là lấy điểm tối đa trừ đi số điểm bị trừ ở từng chỉ tiêu. Những Tổ chức tín dụng cổ phần không có hoạt động nghiệp vụ theo các quy định tại Quy chế này thì mặc nhiê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tất cả các đơn vị phải thực hiện thu đúng, thu đủ các nguồn thu; Sử dụng các nguồn vốn, quỹ và kinh phí đúng mục đích, hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng đầy đủ, kịp thời nhu cầu hoạt động của Ngân hàng Nhà nước; tổ chức hạch toán đúng tính chất tài khoản, có đầy đủ chứng từ hợp pháp, hợp lệ theo chế độ quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tất cả các đơn vị phải thực hiện thu đúng, thu đủ các nguồn thu
  • Sử dụng các nguồn vốn, quỹ và kinh phí đúng mục đích, hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng đầy đủ, kịp thời nhu cầu hoạt động của Ngân hàng Nhà nước
  • tổ chức hạch toán đúng tính chất tài khoản, có đầy đủ chứng từ hợp pháp, hợp lệ theo chế độ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3.- Phương pháp đánh giá xếp loại.
  • 1. Phương pháp đánh giá, xếp loại được căn cứ vào số điểm của từng chỉ tiêu quy định tại Điều 2 Quy chế này.
  • Nguyên tắc tính điểm là lấy điểm tối đa trừ đi số điểm bị trừ ở từng chỉ tiêu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.-

Điều 4.- Một số thuật ngữ tại Quy chế này được hiểu như sau: 1. Tổng dư nợ: bao gồm dư nợ cho vay thông thường, dư nợ cho thuê tài chính và dư nợ thanh toán thay. 2. Tổng nợ quá hạn: bao gồm nợ quá hạn hạch toán ở tài khoản nợ quá hạn, nợ quá hạn cho thuê tài chính và nợ thanh toán thay trên 30 ngày kể từ ngày thanh toán thay. 3. Nợ kh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị phải thường xuyên chỉ đạo, tổ chức tự kiểm tra, kiểm soát, quản lý và sử dụng vốn, kinh phí của đơn vị an toàn, chặt chẽ, đúng chế độ, quy chế quản lý tài chính hiện hành; Chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thu chi tài chính của đơn vị mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị phải thường xuyên chỉ đạo, tổ chức tự kiểm tra, kiểm soát, quản lý và sử dụng vốn, kinh phí của đơn vị an toàn, chặt chẽ, đúng chế độ, quy chế quản lý tài chính hiện hành
  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thu chi tài chính của đơn vị mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 4.- Một số thuật ngữ tại Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1. Tổng dư nợ: bao gồm dư nợ cho vay thông thường, dư nợ cho thuê tài chính và dư nợ thanh toán thay.
  • 2. Tổng nợ quá hạn: bao gồm nợ quá hạn hạch toán ở tài khoản nợ quá hạn, nợ quá hạn cho thuê tài chính và nợ thanh toán thay trên 30 ngày kể từ ngày thanh toán thay.
similar-content Similarity 0.89 expanded

CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

CHƯƠNG II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

CHƯƠNG II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. CÁC LOẠI VỐN, QUỸ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • I. CÁC LOẠI VỐN, QUỸ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Rewritten clauses
  • Left: CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: CHƯƠNG II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

MỤC I. THANG ĐIỂM CÁC CHỈ TIÊU XẾP LOẠI

MỤC I. THANG ĐIỂM CÁC CHỈ TIÊU XẾP LOẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.-

Điều 5.- Vốn tự có: điểm tối đa 20 điểm, tối thiểu 0 điểm. 1. Các Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa về vốn tự có (20 điểm) phải có đủ các điều kiện sau: a. Duy trì vốn điều lệ thực có không thấp hơn số vốn điều lệ đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuẩn y; b. Vốn điều lệ đạt mức vốn điều lệ tối thiểu theo quy định của Thống đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các loại vốn, quỹ 1. Vốn pháp định: Mức vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước là 5.000.000.000.000 đồng (năm ngàn tỷ đồng) thuộc nguồn vốn Nhà nước. Vốn pháp định được hình thành từ nguồn Ngân sách Nhà nước cấp hoặc từ các nguồn vốn khác. Vốn pháp định được sử dụng vào mục đích phục vụ các mặt hoạt động của Ngân hàng Nhà nước (B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các loại vốn, quỹ
  • 1. Vốn pháp định: Mức vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước là 5.000.000.000.000 đồng (năm ngàn tỷ đồng) thuộc nguồn vốn Nhà nước.
  • Vốn pháp định được hình thành từ nguồn Ngân sách Nhà nước cấp hoặc từ các nguồn vốn khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 5.- Vốn tự có: điểm tối đa 20 điểm, tối thiểu 0 điểm.
  • 1. Các Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa về vốn tự có (20 điểm) phải có đủ các điều kiện sau:
  • a. Duy trì vốn điều lệ thực có không thấp hơn số vốn điều lệ đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuẩn y;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.-

Điều 6.- Chất lượng hoạt động: điểm tối đa 50 điểm. 1. Chất lượng tín dụng: tối đa 40 điểm, tối thiểu 0 điểm. a. Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa (40 điểm) về chỉ tiêu chất lượng tín dụng phải đảm bảo: Tỷ lệ giữa tổng nợ quá hạn so với tổng dư nợ nhỏ hơn hoặc bằng 5%; Không có nợ khó đòi hoặc nợ khó đòi ròng nhỏ hơn hoặc bằng 0...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các khoản thu nhập của Ngân hàng Nhà nước: Thu nhập của Ngân hàng Nhà nước là các khoản thu từ hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ của Ngân hàng Nhà nước, gồm: 1. Thu về nghiệp vụ tiền gửi và cấp tín dụng: Thu lãi tiền gửi: Các khoản thu lãi tiền gửi của Ngân hàng Nhà nước gửi tại các tổ chức tín dụng; thu lãi tiền gửi ngoại tệ của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các khoản thu nhập của Ngân hàng Nhà nước:
  • Thu nhập của Ngân hàng Nhà nước là các khoản thu từ hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ của Ngân hàng Nhà nước, gồm:
  • 1. Thu về nghiệp vụ tiền gửi và cấp tín dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 6.- Chất lượng hoạt động: điểm tối đa 50 điểm.
  • 1. Chất lượng tín dụng: tối đa 40 điểm, tối thiểu 0 điểm.
  • a. Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa (40 điểm) về chỉ tiêu chất lượng tín dụng phải đảm bảo:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.-

Điều 7.- Quản trị, kiểm soát, điều hành: tối đa 10 điểm, tối thiểu 0 điểm. 1. Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa (10 điểm) phải đảm bảo các điều kiện sau: a. Thành viên Hội đồng quản trị, kiểm soát viên đủ số lượng theo quy định; b. Ban hành và thực hiện tốt các quy chế nội bộ; c. Các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các khoản chi phí của Ngân hàng Nhà nước. Chi phí của Ngân hàng Nhà nước là toàn bộ các khoản chi phát sinh đáp ứng yêu cầu cho hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, gồm: 1. Chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ Ngân hàng 1.1. Chi trả lãi tiền gửi: Là khoản chi để trả lãi tiền gửi bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ cho các tổ chức tín dụng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các khoản chi phí của Ngân hàng Nhà nước.
  • Chi phí của Ngân hàng Nhà nước là toàn bộ các khoản chi phát sinh đáp ứng yêu cầu cho hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, gồm:
  • 1. Chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ Ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Điều 7.- Quản trị, kiểm soát, điều hành: tối đa 10 điểm, tối thiểu 0 điểm.
  • 1. Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa (10 điểm) phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • a. Thành viên Hội đồng quản trị, kiểm soát viên đủ số lượng theo quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.-

Điều 8.- Kết quả kinh doanh: tối đa 10 điểm, tối thiểu: -10 điểm. 1. Kết quả kinh doanh lãi, điểm tối đa 10 điểm: a. Lãi trước thuế so với vốn điều lệ đạt từ 20% trở lên: 10 điểm; b. Lãi trước thuế so với vốn điều lệ đạt từ 15% đến dưới 20%: 09 điểm; c. Lãi trước thuế so với vốn điều lệ đạt từ 10% đến dưới 15%: 08 điểm; d. Lãi trước th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc quản lý và hạch toán các khoản thu nhập, chi phí của Ngân hàng Nhà nước: 1. Các khoản chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ Ngân hàng: Các đơn vị không phải lập kế hoạch và được chi trên cơ sở nhu cầu thực tế phát sinh phục vụ hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngành. 2. Các k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc quản lý và hạch toán các khoản thu nhập, chi phí của Ngân hàng Nhà nước:
  • 1. Các khoản chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ Ngân hàng:
  • Các đơn vị không phải lập kế hoạch và được chi trên cơ sở nhu cầu thực tế phát sinh phục vụ hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 8.- Kết quả kinh doanh: tối đa 10 điểm, tối thiểu: -10 điểm.
  • 1. Kết quả kinh doanh lãi, điểm tối đa 10 điểm:
  • a. Lãi trước thuế so với vốn điều lệ đạt từ 20% trở lên: 10 điểm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.-

Điều 9.- Khả năng thanh khoản: tối đa 10 điểm, tối thiểu -5 điểm. 1. Khả năng thanh toán ngay = Tài sản có động/tài sản nợ động: Nếu đạt từ 100% trở lên: 6 điểm; Trường hợp không đạt 100% bị trừ điểm, mức trừ như sau: Từ 80% đến dưới 100%, trừ 1 điểm; Từ 60% đến dưới 80%, trừ 2 điểm; Từ 40% đến dưới 60%, trừ 3 điểm; Từ 20% đến dưới 40%...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: 1 . Phê duyệt kế hoạch năm của Ngân hàng Nhà nước về: Kế hoạch thu chi tài chính. Kế hoạch sử dụng vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định. Kế hoạch về đầu tư xây dựng các công trình xây dựng cơ bản. Kế hoạch về sửa chữa lớn tài sản cố định. 2. Phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán, quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước:
  • 1 . Phê duyệt kế hoạch năm của Ngân hàng Nhà nước về:
  • Kế hoạch thu chi tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 9.- Khả năng thanh khoản: tối đa 10 điểm, tối thiểu -5 điểm.
  • 1. Khả năng thanh toán ngay = Tài sản có động/tài sản nợ động:
  • Nếu đạt từ 100% trở lên: 6 điểm;
left-only unmatched

MỤC II. XẾP LOẠI

MỤC II. XẾP LOẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.-

Điều 10.- Tính điểm: Tổng số điểm của các Tổ chức tín dụng cổ phần được tính là tổng cộng số điểm của từng chỉ tiêu theo quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9 Quy chế này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thống đốc uỷ quyền cho Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính: 1. Phê duyệt kế hoạch năm cho các đơn vị: Kế hoạch chi phí quản lý. Kế hoạch mua sắm tài sản cố định. 2. Phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán và quyết toán cho các đơn vị: Phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán và quyết toán đối với các công trình đầu tư xây dựng cơ bản và côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thống đốc uỷ quyền cho Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính:
  • 1. Phê duyệt kế hoạch năm cho các đơn vị:
  • Kế hoạch chi phí quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 10.- Tính điểm: Tổng số điểm của các Tổ chức tín dụng cổ phần được tính là tổng cộng số điểm của từng chỉ tiêu theo quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9 Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.-

Điều 11.- Xếp loại các Tổ chức tín dụng cổ phần: 1. Tổ chức tín dụng cổ phần xếp loại A có tổng số điểm đạt từ 80 điểm trở lên. 2. Tổ chức tín dụng cổ phần xếp loại B có tổng số điểm đạt từ 60 điểm đến 79 điểm. 3. Tổ chức tín dụng cổ phần xếp loại C có tổng số điểm đạt từ 50 điểm đến 59 điểm. 4. Tổ chức tín dụng cổ phần xếp loại D có t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thống đốc uỷ quyền cho Thủ trưởng các đơn vị: 1. Phê duyệt thiết kế, dự toán và quyết toán các công việc sửa chữa thường xuyên tài sản có giá trị dưới 100.000.000 đồng/lần sửa chữa. Đối với các công trình sửa chữa có dự toán dưới 100.000.000 đồng nhưng việc sửa chữa làm thay đổi cơ bản thiết kế và kết cấu của công trình thì cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thống đốc uỷ quyền cho Thủ trưởng các đơn vị:
  • 1. Phê duyệt thiết kế, dự toán và quyết toán các công việc sửa chữa thường xuyên tài sản có giá trị dưới 100.000.000 đồng/lần sửa chữa.
  • Đối với các công trình sửa chữa có dự toán dưới 100.000.000 đồng nhưng việc sửa chữa làm thay đổi cơ bản thiết kế và kết cấu của công trình thì các đơn vị phải lập thiết kế, dự toán gửi Ngân hàng N...
Removed / left-side focus
  • Điều 11.- Xếp loại các Tổ chức tín dụng cổ phần:
  • 1. Tổ chức tín dụng cổ phần xếp loại A có tổng số điểm đạt từ 80 điểm trở lên.
  • 2. Tổ chức tín dụng cổ phần xếp loại B có tổng số điểm đạt từ 60 điểm đến 79 điểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.-

Điều 12.- Thời gian thực hiện việc đánh giá xếp loại: 1. Số liệu đánh giá xếp loại được căn cứ vào tình hình thực trạng của Tổ chức tín dụng cổ phần tại thời điểm 31/12 hàng năm. Riêng chỉ tiêu công tác quản trị, kiểm soát, điều hành (Điều 7), khả năng thanh khoản (Điều 9) được đánh giá chung cho cả năm hoạt động. 2. Thời gian xem xét...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hoá giá nhà ở tập thể. Việc hoá giá nhà ở tập thể cho cán bộ, công chức đang thuê nhà ở, các đơn vị thực hiện theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước. III. CHÊNH LỆCH THU CHI VÀ NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NUỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hoá giá nhà ở tập thể.
  • Việc hoá giá nhà ở tập thể cho cán bộ, công chức đang thuê nhà ở, các đơn vị thực hiện theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
  • III. CHÊNH LỆCH THU CHI VÀ NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NUỚC
Removed / left-side focus
  • Điều 12.- Thời gian thực hiện việc đánh giá xếp loại:
  • Số liệu đánh giá xếp loại được căn cứ vào tình hình thực trạng của Tổ chức tín dụng cổ phần tại thời điểm 31/12 hàng năm.
  • Riêng chỉ tiêu công tác quản trị, kiểm soát, điều hành (Điều 7), khả năng thanh khoản (Điều 9) được đánh giá chung cho cả năm hoạt động.
similar-content Similarity 0.62 rewritten

CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

CHƯƠNG III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: CHƯƠNG III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.-

Điều 13.- Trách nhiệm của Tổ chức tín dụng cổ phần. 1. Cung cấp số liệu trung thực, chính xác và theo đúng chế độ thông tin báo cáo hiện hành. Trường hợp sau khi xếp loại phát hiện số liệu báo cáo của Tổ chức tín dụng cổ phần không chính xác, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên trưởng, Tổng giám đốc Tổ chức tín dụng cổ phần phải...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chênh lệch thu chi hàng năm của Ngân hàng Nhà nước được xác định từ tổng thu của Ngân hàng Nhà nước trừ tổng chi phí của Ngân hàng Nhà nước và khoản dự phòng rủi ro. 1. Ngân hàng Nhà nước được trích 10% chênh lệch thu chi để lập quỹ thực hiện chính sách tiền tệ Quốc gia. 2. Sau khi trích lập quỹ thực hiện chính sách tiền tệ Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chênh lệch thu chi hàng năm của Ngân hàng Nhà nước được xác định từ tổng thu của Ngân hàng Nhà nước trừ tổng chi phí của Ngân hàng Nhà nước và khoản dự phòng rủi ro.
  • 1. Ngân hàng Nhà nước được trích 10% chênh lệch thu chi để lập quỹ thực hiện chính sách tiền tệ Quốc gia.
  • 2. Sau khi trích lập quỹ thực hiện chính sách tiền tệ Quốc gia, số còn lại phải nộp vào Ngân sách Nhà nước. Việc nộp Ngân sách Nhà nước thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán - Tài chính) và...
Removed / left-side focus
  • Điều 13.- Trách nhiệm của Tổ chức tín dụng cổ phần.
  • Cung cấp số liệu trung thực, chính xác và theo đúng chế độ thông tin báo cáo hiện hành.
  • Trường hợp sau khi xếp loại phát hiện số liệu báo cáo của Tổ chức tín dụng cổ phần không chính xác, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên trưởng, Tổng giám đốc Tổ chức tín dụng cổ phần phải ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.-

Điều 14.- Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi Tổ chức tín dụng cổ phần đặt trụ sở chính: 1. Đôn đốc các Tổ chức tín dụng cổ phần gửi báo cáo tự đánh giá, xếp loại đúng thời hạn; 2. Kiểm tra, xác định mức độ chính xác của số liệu do các Tổ chức tín dụng cổ phần cung cấp; 3. Hướng dẫn, kiểm tra và đánh giá xế...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Vào tháng 9 hàng năm, các đơn vị Ngân hàng Nhà nước lập các kế hoạch tài chính năm sau của đơn vị mình để gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ kế toán - Tài chính) để có cơ sở xét duyệt và thông báo cho các đơn vị thực hiện. Kế hoạch tài chính năm của các đơn vị gồm: Kế hoạch thu nhập, chi phí. Kèm theo bản thuyết minh đầy đủ, chi tiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Vào tháng 9 hàng năm, các đơn vị Ngân hàng Nhà nước lập các kế hoạch tài chính năm sau của đơn vị mình để gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ kế toán
  • Tài chính) để có cơ sở xét duyệt và thông báo cho các đơn vị thực hiện.
  • Kế hoạch tài chính năm của các đơn vị gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 14.- Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi Tổ chức tín dụng cổ phần đặt trụ sở chính:
  • 1. Đôn đốc các Tổ chức tín dụng cổ phần gửi báo cáo tự đánh giá, xếp loại đúng thời hạn;
  • 2. Kiểm tra, xác định mức độ chính xác của số liệu do các Tổ chức tín dụng cổ phần cung cấp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.-

Điều 15.- Trách nhiệm của các Vụ, Cục liên quan tại Ngân hàng Nhà nước Trung ương: 1. Vụ các Định chế tài chính: Hướng dẫn Tổ chức tín dụng cổ phần triển khai thực hiện Quy chế; 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo việc xác định thực trạng tài chính của Tổ chức tín dụng cổ phần, phối hợp các Vụ có liên quan tại Ngân hàng Nhà nước Tr...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Căn cứ vào kế hoạch tài chính của các đơn vị, Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán - Tài chính) xem xét, tổng hợp, lập kế hoạch tài chính của Ngân hàng Nhà nước trình Thống đốc phê duyệt gửi Bộ Tài chính (kế hoạch thu nhập chi phí) và Bộ kế hoạch & Đầu tư (kế hoạch về đầu tư xây dựng cơ bản). Kế hoạch tài chính năm của Ngân hàng Nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài chính) xem xét, tổng hợp, lập kế hoạch tài chính của Ngân hàng Nhà nước trình Thống đốc phê duyệt gửi Bộ Tài chính (kế hoạch thu nhập chi phí) và Bộ kế hoạch & Đầu tư (kế hoạch về đầu tư xây dự...
  • Kế hoạch thu nhập và chi phí.
  • Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản.
Removed / left-side focus
  • 1. Vụ các Định chế tài chính: Hướng dẫn Tổ chức tín dụng cổ phần triển khai thực hiện Quy chế;
  • Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo việc xác định thực trạng tài chính của Tổ chức tín dụng cổ phần, phối hợp các Vụ có liên quan tại Ngân hàng Nhà nước Trung ương thẩm định và trình Thống đốc Ngâ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15.- Trách nhiệm của các Vụ, Cục liên quan tại Ngân hàng Nhà nước Trung ương: Right: Điều 15. Căn cứ vào kế hoạch tài chính của các đơn vị, Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.-

Điều 16.- Việc công bố kết quả đánh giá xếp loại đối với từng Tổ chức tín dụng cổ phần do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Kết thúc quý và năm, các đơn vị lập báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính của đơn vị gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán - Tài chính), gồm: Báo cáo thực hiện kế hoạch thu nhập, chi phí (quý, năm). Báo cáo trích khấu hao tài sản cố định (quý). Báo cáo kiểm kê tài sản cố định, công cụ lao động (năm). Báo cáo về tăng, giảm tài sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Kết thúc quý và năm, các đơn vị lập báo cáo thực hiện kế hoạch tài chính của đơn vị gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán - Tài chính), gồm:
  • Báo cáo thực hiện kế hoạch thu nhập, chi phí (quý, năm).
  • Báo cáo trích khấu hao tài sản cố định (quý).
Removed / left-side focus
  • Điều 16.- Việc công bố kết quả đánh giá xếp loại đối với từng Tổ chức tín dụng cổ phần do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định./.

Only in the right document

Điều 17. Điều 17. Vụ trưởng Vụ kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.
Điều 18. Điều 18. Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát có trách nhiệm thực hiện kiểm toán nội bộ và hướng dẫn các đơn vị Ngân hàng Nhà nước tổ chức kiểm soát nội bộ công tác quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Quy chế này.
Điều 19. Điều 19. Việc bổ sung, sửa đổi Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.