Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 74

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xếp loại các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Danh mục hàng hoá của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1997
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế xếp loại các tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xếp loại các Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam".

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho năm 1997.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN cho nă...
Removed / left-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xếp loại các Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của các nước ASEAN.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổ chức tín dụng cổ phần chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ XẾP...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. KT.Thủ tướng Phó Thủ tướng (Đã ký)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
  • KT.Thủ tướng
  • Phó Thủ tướng
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng...
  • XẾP LOẠI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG CỔ PHẦN VIỆT NAM
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 292/1998/QĐ-NHNN5
left-only unmatched

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Đối tượng và mục đích xếp loại. Nhằm đánh giá được thực trạng về tổ chức và hoạt động các Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần của Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Tổ chức tín dụng cổ phần) để có biện pháp quản lý và xử lý phù hợp, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) hàng năm sẽ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- Các chỉ tiêu đánh giá xếp loại. 1. Vốn tự có; 2. Chất lượng hoạt động; 3. Công tác quản trị, kiểm soát, điều hành; 4. Kết quả kinh doanh; 5. Khả năng thanh khoản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Phương pháp đánh giá xếp loại. 1. Phương pháp đánh giá, xếp loại được căn cứ vào số điểm của từng chỉ tiêu quy định tại Điều 2 Quy chế này. 2. Nguyên tắc tính điểm là lấy điểm tối đa trừ đi số điểm bị trừ ở từng chỉ tiêu. Những Tổ chức tín dụng cổ phần không có hoạt động nghiệp vụ theo các quy định tại Quy chế này thì mặc nhiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Một số thuật ngữ tại Quy chế này được hiểu như sau: 1. Tổng dư nợ: bao gồm dư nợ cho vay thông thường, dư nợ cho thuê tài chính và dư nợ thanh toán thay. 2. Tổng nợ quá hạn: bao gồm nợ quá hạn hạch toán ở tài khoản nợ quá hạn, nợ quá hạn cho thuê tài chính và nợ thanh toán thay trên 30 ngày kể từ ngày thanh toán thay. 3. Nợ kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I. THANG ĐIỂM CÁC CHỈ TIÊU XẾP LOẠI

MỤC I. THANG ĐIỂM CÁC CHỈ TIÊU XẾP LOẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.-

Điều 5.- Vốn tự có: điểm tối đa 20 điểm, tối thiểu 0 điểm. 1. Các Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa về vốn tự có (20 điểm) phải có đủ các điều kiện sau: a. Duy trì vốn điều lệ thực có không thấp hơn số vốn điều lệ đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuẩn y; b. Vốn điều lệ đạt mức vốn điều lệ tối thiểu theo quy định của Thống đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.-

Điều 6.- Chất lượng hoạt động: điểm tối đa 50 điểm. 1. Chất lượng tín dụng: tối đa 40 điểm, tối thiểu 0 điểm. a. Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa (40 điểm) về chỉ tiêu chất lượng tín dụng phải đảm bảo: Tỷ lệ giữa tổng nợ quá hạn so với tổng dư nợ nhỏ hơn hoặc bằng 5%; Không có nợ khó đòi hoặc nợ khó đòi ròng nhỏ hơn hoặc bằng 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.-

Điều 7.- Quản trị, kiểm soát, điều hành: tối đa 10 điểm, tối thiểu 0 điểm. 1. Tổ chức tín dụng cổ phần đạt điểm tối đa (10 điểm) phải đảm bảo các điều kiện sau: a. Thành viên Hội đồng quản trị, kiểm soát viên đủ số lượng theo quy định; b. Ban hành và thực hiện tốt các quy chế nội bộ; c. Các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.-

Điều 8.- Kết quả kinh doanh: tối đa 10 điểm, tối thiểu: -10 điểm. 1. Kết quả kinh doanh lãi, điểm tối đa 10 điểm: a. Lãi trước thuế so với vốn điều lệ đạt từ 20% trở lên: 10 điểm; b. Lãi trước thuế so với vốn điều lệ đạt từ 15% đến dưới 20%: 09 điểm; c. Lãi trước thuế so với vốn điều lệ đạt từ 10% đến dưới 15%: 08 điểm; d. Lãi trước th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.-

Điều 9.- Khả năng thanh khoản: tối đa 10 điểm, tối thiểu -5 điểm. 1. Khả năng thanh toán ngay = Tài sản có động/tài sản nợ động: Nếu đạt từ 100% trở lên: 6 điểm; Trường hợp không đạt 100% bị trừ điểm, mức trừ như sau: Từ 80% đến dưới 100%, trừ 1 điểm; Từ 60% đến dưới 80%, trừ 2 điểm; Từ 40% đến dưới 60%, trừ 3 điểm; Từ 20% đến dưới 40%...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II. XẾP LOẠI

MỤC II. XẾP LOẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.-

Điều 10.- Tính điểm: Tổng số điểm của các Tổ chức tín dụng cổ phần được tính là tổng cộng số điểm của từng chỉ tiêu theo quy định tại Điều 5, 6, 7, 8, 9 Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.-

Điều 11.- Xếp loại các Tổ chức tín dụng cổ phần: 1. Tổ chức tín dụng cổ phần xếp loại A có tổng số điểm đạt từ 80 điểm trở lên. 2. Tổ chức tín dụng cổ phần xếp loại B có tổng số điểm đạt từ 60 điểm đến 79 điểm. 3. Tổ chức tín dụng cổ phần xếp loại C có tổng số điểm đạt từ 50 điểm đến 59 điểm. 4. Tổ chức tín dụng cổ phần xếp loại D có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.-

Điều 12.- Thời gian thực hiện việc đánh giá xếp loại: 1. Số liệu đánh giá xếp loại được căn cứ vào tình hình thực trạng của Tổ chức tín dụng cổ phần tại thời điểm 31/12 hàng năm. Riêng chỉ tiêu công tác quản trị, kiểm soát, điều hành (Điều 7), khả năng thanh khoản (Điều 9) được đánh giá chung cho cả năm hoạt động. 2. Thời gian xem xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.-

Điều 13.- Trách nhiệm của Tổ chức tín dụng cổ phần. 1. Cung cấp số liệu trung thực, chính xác và theo đúng chế độ thông tin báo cáo hiện hành. Trường hợp sau khi xếp loại phát hiện số liệu báo cáo của Tổ chức tín dụng cổ phần không chính xác, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên trưởng, Tổng giám đốc Tổ chức tín dụng cổ phần phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.-

Điều 14.- Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi Tổ chức tín dụng cổ phần đặt trụ sở chính: 1. Đôn đốc các Tổ chức tín dụng cổ phần gửi báo cáo tự đánh giá, xếp loại đúng thời hạn; 2. Kiểm tra, xác định mức độ chính xác của số liệu do các Tổ chức tín dụng cổ phần cung cấp; 3. Hướng dẫn, kiểm tra và đánh giá xế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.-

Điều 15.- Trách nhiệm của các Vụ, Cục liên quan tại Ngân hàng Nhà nước Trung ương: 1. Vụ các Định chế tài chính: Hướng dẫn Tổ chức tín dụng cổ phần triển khai thực hiện Quy chế; 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo việc xác định thực trạng tài chính của Tổ chức tín dụng cổ phần, phối hợp các Vụ có liên quan tại Ngân hàng Nhà nước Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.-

Điều 16.- Việc công bố kết quả đánh giá xếp loại đối với từng Tổ chức tín dụng cổ phần do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Văn Khải Phan Văn Khải DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH CEPT CỦA VIỆT NAM NĂM 1997 (Ban hành kèm theo Nghị định số 82 ngày 13 tháng 12 năm 1996) Mã HS Mô tả mặt hàng Thuế suất CEPT
Chương 3 Chương 3 Cá và động vật giáp xác (tôm, cua...) động vật thân mềm và các động vật không xương sống, sống dưới nước khác 0301 Cá sống 0301.90 - Các loại cá sống khác: 0301.90.90 -- Loại khác 20 0301.91 - Cá hồi 20 0301.92 - Lươn 20 0301.93 - Cá chép: 0301.93.90 -- Loại khác 20 0301.99 - Các loại cá khác: 0301.99.90 -- Loại khác 20 0302.0...
Chương 4 Chương 4 Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim, trứng gia cầm, mật ong tự nhiên, thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0408.00 Trứng chim, trứng gia cầm đã bóc vỏ và lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản dưới các hình thức khác, đã hoặc chưa...
Chương 5 Chương 5 Các sản phẩm khác từ động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác 0501.00 Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; (trừ phế liệu tóc) 5 0502.00 Lông lợn, lông lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; (trừ phế liệu từ các loại lông nói trên) 5 0503.00 Lông bờm ngựa và phế liệu từ...
Chương 7 Chương 7 Các loại rau quả và một số loại củ, rễ ăn được 0714.00 Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú, khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc Inulin cao, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ Sagô 7
Chương 8 Chương 8 Các loại quả hạt ăn được; vỏ quả họ chanh hoặc họ dừa 0814.00 Vỏ các loại quả có múi (họ chanh) hoặc vỏ dưa tây (bao gồm cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc được bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc các dung dịch bảo quản khác 5
Chương 9 Chương 9 Cà phê, chè, chè Paraguay (mate) và các loại gia vị 0904.00 Hồ tiêu thuộc giống piper, ớt quả, giống capicum hoặc giống Jamaica, khô, xay hoặc tán 20 0905.00 Vani 20 0906 Quế và hoa quế 0906.10 - Chưa xay hoặc ép 20 0906.20 - Đã xay hoặc ép 20 0907.00 Đinh hương (quả, thân, cành và rễ) 20 0908.00 Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch...
Chương 10 Chương 10 Ngũ cốc 1001 Lúa mì và meslin 1001.10 - Lúa mì Durrum 3 1001.90 - Các loại khác 3 1002.00 Lúa mạch đen 5 1003.00 Lúa mạch 5 1004.00 Yến mạch 5 1005.00 Ngô 1005.00.90 - Loại khác 7 1007.00 Lúa miến 7 1008 Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (ca na ry seed) 1008.10 - Kiều mạch 5 1008.20 - Kê 7 1008.30 - Hạt cây thóc chim (ca na ry...