Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
08/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
33/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
- V/v quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông với các nội dung như sau: 1. Số lượng Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông a) Mỗi xã, phường, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh được bố trí 01 Khuyến nông viên. b) Mỗi thôn, bon,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho các tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho các tổ chức, cá nhân trong nước
- người Việt Nam ở nước ngoài
- tổ chức, cá nhân nước ngoài có công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
- Điều 1. Quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông với các nội dung như sau:
- 1. Số lượng Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông
- a) Mỗi xã, phường, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh được bố trí 01 Khuyến nông viên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ chính sách cụ thể đối với Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông 1. Cán bộ Khuyến nông cơ sở công tác tại xã, phường, thị trấn được chính quyền nơi công tác tạo điều kiện thuận lợi cho cán bộ thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn. 2. Được hưởng phụ cấp từ nguồn ngân sách của tỉnh giao về cho Trạm Khuyến nông - Khuyến ngư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Chế độ chính sách cụ thể đối với Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông
- 1. Cán bộ Khuyến nông cơ sở công tác tại xã, phường, thị trấn được chính quyền nơi công tác tạo điều kiện thuận lợi cho cán bộ thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn.
- 2. Được hưởng phụ cấp từ nguồn ngân sách của tỉnh giao về cho Trạm Khuyến nông - Khuyến ngư huyện chi trả hàng tháng theo hợp đồng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế mục I, Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND, ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành Kế hoạch phát triển khuyến nông, khuyến ngư giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2020.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Gia nghĩa; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY ĐỊNH Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (Ban hành kèm theo quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Gia nghĩa; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
- Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
- (Ban hành kèm theo quyết định số 33/2006/QĐ-UBND
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế mục I, Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND, ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành Kế hoạch ph...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư tỉnh và Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân trong nước bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng ( theo mẫu hướng dẫn ). 2. Bản sao các giầy tờ về công trình xây dựng theo quy định. 3. Bản vẽ sơ đồ công trình xây dựng theo quy định như sau: a) Trường hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân trong nước bao gồm:
- 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng ( theo mẫu hướng dẫn ).
- 2. Bản sao các giầy tờ về công trình xây dựng theo quy định.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Tài chính
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Unmatched right-side sections