Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
08/2012/QĐ-UBND
Right document
V/v Quy định về nội dung, các mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông và các kỳ thi khác trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn của ngành giáo dục tại tỉnh Đắk Nông
07/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Quy định về nội dung, các mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông và các kỳ thi khác trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn của ngành giáo dục tại tỉnh Đắk Nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Quy định về nội dung, các mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông và các kỳ thi khác trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn của...
- V/v quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông với các nội dung như sau: 1. Số lượng Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông a) Mỗi xã, phường, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh được bố trí 01 Khuyến nông viên. b) Mỗi thôn, bon,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về nội dung, các mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông và các kỳ thi khác trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn của ngành giáo dục tại tỉnh Đắk Nông”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về nội dung, các mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông và các kỳ thi khác trong p...
- Điều 1. Quy định số lượng, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và chế độ phụ cấp cho Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông với các nội dung như sau:
- 1. Số lượng Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông
- a) Mỗi xã, phường, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh được bố trí 01 Khuyến nông viên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ chính sách cụ thể đối với Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông 1. Cán bộ Khuyến nông cơ sở công tác tại xã, phường, thị trấn được chính quyền nơi công tác tạo điều kiện thuận lợi cho cán bộ thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn. 2. Được hưởng phụ cấp từ nguồn ngân sách của tỉnh giao về cho Trạm Khuyến nông - Khuyến ngư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Điều 2. Chế độ chính sách cụ thể đối với Khuyến nông viên, Cộng tác viên khuyến nông
- 1. Cán bộ Khuyến nông cơ sở công tác tại xã, phường, thị trấn được chính quyền nơi công tác tạo điều kiện thuận lợi cho cán bộ thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn.
- 2. Được hưởng phụ cấp từ nguồn ngân sách của tỉnh giao về cho Trạm Khuyến nông - Khuyến ngư huyện chi trả hàng tháng theo hợp đồng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế mục I, Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND, ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành Kế hoạch phát triển khuyến nông, khuyến ngư giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2020.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số: 921/QĐ-UBND ngày 18/7/2007 của UBND tỉnh Đắk Nông, về việc phê duyệt nội dung, các mức chi, công tác quản lý tài chính xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi nghề phổ thông, xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở, thi ch...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 921/QĐ-UBND ngày 18/7/2007 của UBND tỉnh Đắk Nông, về việc phê duyệt nội dung, các mức chi, công tác quản lý tài chính xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi nghề phổ thông, xét cô...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế mục I, Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND, ngày 08/3/2007 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành Kế hoạch ph... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số:
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư tỉnh và Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.