Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu phí và điều chỉnh, bổ sung một số loại phí thuộc tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí mới và điều chỉnh, bổ sung một số loại phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh gồm: 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (có phụ lục số 01 chi tiết kèm theo). - Đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí được trích lại 20% trên tổng số phí thu được để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể và tổ chức thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng từng loại phí phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành. Bãi bỏ mức thu phí qua cầu treo trên địa bàn tỉnh quy định tại Điểm 3 Điều 1 Nghị quyết số: 03/2007/NQ-HĐND ngày 17/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI kỳ họp thứ 8,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể và tổ chức thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng từng loại phí phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
  • Bãi bỏ mức thu phí qua cầu treo trên địa bàn tỉnh quy định tại Điểm 3 Điều 1 Nghị quyết số:
  • 03/2007/NQ-HĐND ngày 17/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI kỳ họp thứ 8, về bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể và tổ chức thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng từng loại phí phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
  • Bãi bỏ mức thu phí qua cầu treo trên địa bàn tỉnh quy định tại Điểm 3 Điều 1 Nghị quyết số:
  • 03/2007/NQ-HĐND ngày 17/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI kỳ họp thứ 8, về bổ sung và điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.
Target excerpt

Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp chuyên đề lần thứ 3 thông qua ngày 20 tháng 4 nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn quy định tại Nghị định này là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình). 2. Chất thải rắn th...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 2 Nghị định này, trừ những đối tượng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Điều 4. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định tại điều ước quốc tế đó.
Chương II Chương II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CHẤT THẢI RẮN
Điều 5. Điều 5. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được quy định như sau: 1. Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: không quá 40.000 đồng/tấn. 2. Đối với chất thải rắn nguy hại: không quá 6.000.000 đồng/tấn.
Điều 6. Điều 6. Căn cứ quy định về mức thu phí tại Điều 5 Nghị định này và điều kiện thực tế về xử lý, tiêu huỷ chất thải rắn ở địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường áp dụng đối với từng loại chất thải rắn, ở từng địa bàn và từng loại đối tượng nộp phí tại địa phương.